I. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2026


II. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2025

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Điểm xét tuyển = (Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển) + (Điểm ưu tiên nếu có)
Điều kiện trúng tuyển: Tổng điểm phải bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn mà trường công bố (thường là 15.0 điểm)
Phương thức xét học bạ THPT
Trường áp dụng một trong các cách tính sau (tùy theo thí sinh chọn khi đăng ký):
Cách 1: Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình lớp 10 + Điểm trung bình lớp 11 + 2 × Điểm trung bình học kỳ I lớp 12) / 4
Cách 2: Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 12)
Cách 3: Điểm xét tuyển = (Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12) / 3
Điều kiện trúng tuyển: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (15.0 điểm) trở lên.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220210 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D10; D14 | 15 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 5 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15 | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01 | 15 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01 | 15 | |
| 9 | 7810101 | Du lịch | A01; C00; D01; D15 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; C00; D01; D66 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C20; C00; D01; D14 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 15 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 3 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01 | 15 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01 | 15 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D10; D14 | 15 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 9 | 7810101 | Du lịch | A01; C00; D01; D15 | 15 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2026
Học phí Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2023 mới nhất