Đề án tuyển sinh trường Đại học Đại Nam

Video giới thiệu trường Đại học Đại Nam

A. Giới thiệu trường Đại học Đại Nam

- Tên trường: Đại học Đại Nam

- Tên tiếng Anh: Dai Nam University (DNU)

- Mã trường: DDN

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Sau Đại học - Đại học - Liên thông

- Địa chỉ: 

+ Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội

+ Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội

- SĐT: (024) 35577799

- Email: dnu@dainam.edu.vn

- Website: http://dainam.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DAINAM.EDU.VN/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

1.2 Quy chế

 Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, đồng thời đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
15 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
16 7310101-1 Kinh tế đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
17 7310101-2 Kinh tế tài chính (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
18 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
19 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
20 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
21 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
22 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
23 7320108 Quan hệ công chúng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
24 7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
25 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
26 7340115-1 Social Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
27 7340115-2 Digital Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
28 7340115-3 Martech (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
29 7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
30 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
31 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
32 7340201-1 Ngân hàng số (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
33 7340201-2 Ngân hàng thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
34 7340201-3 Tài chính và Đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
35 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
36 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
37 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
38 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
39 7340301-1 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
40 7340301-2 Kiểm toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
41 7340404 Quản trị nhân lực (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
42 7380101 Luật (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
43 7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
44 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
45 7480101-1 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
46 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
47 7480104 Hệ thống thông tin (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
48 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
49 7480201-1 Phát triển phần mềm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
50 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
51 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
52 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
54 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
55 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
56 7510303-1 Công nghệ bán dẫn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
57 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
58 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
59 7580101 Kiến trúc (Toán, 2 môn bất kì)  
60 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
61 7580301 Kinh tế xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
62 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13  
63 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18  
64 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
65 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13  
66 7720301 Điều dưỡng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
67 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
68 7810201 Quản trị khách sạn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
69 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 24 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 19,5 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

+ Ngành Luật, Luật kinh tế thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Các ngành còn lại: thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

2.2 Quy chế

- Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

- Ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Ngành Luật, Luật kinh tế: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
18 7310101-2 Kinh tế tài chính (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
24 7320108 Quan hệ công chúng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
25 7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
28 7340115-2 Digital Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
29 7340115-3 Martech (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
30 7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
31 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
41 7340301-2 Kiểm toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
42 7340404 Quản trị nhân lực (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
43 7380101 Luật (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
44 7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
48 7480104 Hệ thống thông tin (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
60 7580101 Kiến trúc (Toán, 2 môn bất kì)  
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
62 7580301 Kinh tế xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
63 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X14  
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X19  
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X14  
67 7720301 Điều dưỡng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
69 7810201 Quản trị khách sạn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
2 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
3 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
4 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
5 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
6 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
7 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
8 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
9 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
10 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
11 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
12 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
13 7310101-2 Kinh tế tài chính    
14 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
15 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
17 7320108 Quan hệ công chúng    
18 7340101 Quản trị kinh doanh    
19 7340115-1 Social Marketing    
20 7340115-2 Digital Marketing    
21 7340115-3 Martech    
22 7340120 Kinh doanh quốc tế    
23 7340122 Thương mại điện tử    
24 7340201-1 Ngân hàng số    
25 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
26 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
27 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
28 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
29 7340301-1 Kế toán    
30 7340301-2 Kiểm toán    
31 7340404 Quản trị nhân lực    
32 7380101 Luật    
33 7380107 Luật kinh tế    
34 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
35 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
36 7480104 Hệ thống thông tin    
37 7480201-1 Phát triển phần mềm    
38 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
39 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
40 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
42 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
43 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
44 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
45 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
46 7580101 Kiến trúc    
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
48 7580301 Kinh tế xây dựng    
49 7720101 Y khoa    
50 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
51 7720201 Dược học    
52 7720301 Điều dưỡng    
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
54 7810201 Quản trị khách sạn    
55 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

- Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
+ Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
18 7310101-2 Kinh tế tài chính    
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
24 7320108 Quan hệ công chúng    
25 7340101 Quản trị kinh doanh    
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing    
28 7340115-2 Digital Marketing    
29 7340115-3 Martech    
30 7340120 Kinh doanh quốc tế    
31 7340122 Thương mại điện tử    
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số    
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán    
41 7340301-2 Kiểm toán    
42 7340404 Quản trị nhân lực    
43 7380101 Luật    
44 7380107 Luật kinh tế    
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
48 7480104 Hệ thống thông tin    
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm    
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
60 7580101 Kiến trúc    
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
62 7580301 Kinh tế xây dựng    
63 7720101 Y khoa    
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học    
67 7720301 Điều dưỡng    
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
69 7810201 Quản trị khách sạn    
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

- Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):
+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 60/100 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 50/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
18 7310101-2 Kinh tế tài chính    
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
24 7320108 Quan hệ công chúng    
25 7340101 Quản trị kinh doanh    
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing    
28 7340115-2 Digital Marketing    
29 7340115-3 Martech    
30 7340120 Kinh doanh quốc tế    
31 7340122 Thương mại điện tử    
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số    
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán    
41 7340301-2 Kiểm toán    
42 7340404 Quản trị nhân lực    
43 7380101 Luật    
44 7380107 Luật kinh tế    
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
48 7480104 Hệ thống thông tin    
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm    
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
60 7580101 Kiến trúc    
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
62 7580301 Kinh tế xây dựng    
63 7720101 Y khoa    
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học    
67 7720301 Điều dưỡng    
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
69 7810201 Quản trị khách sạn    
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 
6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

6.1 Quy chế

Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30):
+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 18 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 15 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
18 7310101-2 Kinh tế tài chính (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
24 7320108 Quan hệ công chúng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
25 7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
28 7340115-2 Digital Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
29 7340115-3 Martech (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
30 7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
31 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
41 7340301-2 Kiểm toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
42 7340404 Quản trị nhân lực (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
43 7380101 Luật (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
44 7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
48 7480104 Hệ thống thông tin (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
60 7580101 Kiến trúc (Toán, 2 môn bất kì)  
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
62 7580301 Kinh tế xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
63 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X17  
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X22  
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X17  
67 7720301 Điều dưỡng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
69 7810201 Quản trị khách sạn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
 
7
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

7.1 Quy chế

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):
+ Khối ngành Luật: 270/450 điểm trở lên;
+ Khối ngành Sức khỏe: 240/450 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 225/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
18 7310101-2 Kinh tế tài chính    
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
24 7320108 Quan hệ công chúng    
25 7340101 Quản trị kinh doanh    
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing    
28 7340115-2 Digital Marketing    
29 7340115-3 Martech    
30 7340120 Kinh doanh quốc tế    
31 7340122 Thương mại điện tử    
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số    
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán    
41 7340301-2 Kiểm toán    
42 7340404 Quản trị nhân lực    
43 7380101 Luật    
44 7380107 Luật kinh tế    
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
48 7480104 Hệ thống thông tin    
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-2 Phát triển phần mềm    
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
60 7580101 Kiến trúc    
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
62 7580301 Kinh tế xây dựng    
63 7720101 Y khoa    
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học    
67 7720301 Điều dưỡng    
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
69 7810201 Quản trị khách sạn    
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Đại Nam mới nhất: