khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.5 K lượt search
TCT

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 2022 - 2023

Mã trường: TCT 5.0 2.5 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Cần Thơ thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.90 A00; C01; D01; D03
2 7140204 Giáo dục Công dân 26.00 C00; C19; D14; D15
3 7140206 Giáo dục Thể chất 20.25 T00; T01; T06
4 7140209 Sư phạm Toán học 26.00 A00; A01; B08; D07
5 7140210 Sư phạm Tin học 22.50 A00; A01; D01; D07
6 7140211 Sư phạm Vật lý 25.30 A00; A01; A02; D29
7 7140212 Sư phạm Hóa học 25.50 A00; B00; D07; D24
8 7140213 Sư phạm Sinh học 23.90 B00; B08
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.50 C00; D14; D15
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.00 C00; D14; D64
11 7140219 Sư phạm Địa lý 26.25 C00; C04; D15; D44
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.75 D01; D14; D15
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 22.00 D01; D03; D14; D64
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.00 D01; D14; D15
15 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 24.50 D01; D14; D15
16 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An 24.75 D01; D14; D15
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp 23.00 D01; D03; D14; D64
18 7229001 Triết học 25.50 C00; C19; D14; D15
19 7229030 Văn học 25.00 C00; D01; D14; D15
20 7310101 Kinh tế 24.40 A00; A01; C02; D01
21 7310201 Chính trị học 25.75 C00; C19; D14; D15
22 7310301 Xã hội học 25.75 A01; C00; C19; D01
23 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 26.00 C00; D01; D14; D15
24 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch 25.00 C00; D01; D14; D15
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.75 A00; A01; D01
26 7320201 Thông tin - thư viện 20.00 A01; D01; D03; D29
27 7340101 Quản trị kinh doanh 24.75 A00; A01; C02; D01
28 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 21.75 A01; D01; D07
29 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An 23.00 A00; A01; C02; D01
30 7340115 Marketing 25.25 A00; A01; C02; D01
31 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.50 A00; A01; C02; D01
32 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 23.75 A01; D01; D07
33 7340121 Kinh doanh thương mại 24.25 A00; A01; C02; D01
34 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.00 A00; A01; C02; D01
35 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 21.50 A01; D01; D07
36 7340301 Kế toán 25.00 A00; A01; C02; D01
37 7340302 Kiểm toán 24.00 A00; A01; C02; D01
38 7380101 Luật 25.75 A00; C00; D01; D03
39 7380101H Luật - học tại khu Hòa An 25.15 A00; C00; D01; D03
40 7420101 Sinh học 22.75 A02; B00; B03; B08
41 7420201 Công nghệ sinh học 23.50 A00; B00; B08; D07
42 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 20.00 A01; B08; D07
43 7420203 Sinh học ứng dụng 23.00 A00; A01; B00; B08
44 7440112 Hóa học 22.50 A00; B00; C02; D07
45 7440301 Khoa học môi trường 20.00 A00; A02; B00; D07
46 7460112 Toán ứng dụng 22.75 A00; A01; A02; B00
47 7460201 Thống kê 21.00 A00; A01; A02; B00
48 7480101 Khoa học máy tính 25.40 A00; A01
49 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.25 A00; A01
50 7480103 Kỹ thuật phần mềm 26.30 A00; A01
51 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 23.75 A01; D01; D07
52 7480104 Hệ thống thông tin 24.75 A00; A01
53 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.50 A00; A01
54 7480201 Công nghệ thông tin 26.50 A00; A01
55 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 24.50 A01; D01; D07
56 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 24.00 A00; A01
57 7480202 An toàn thông tin 24.75 A00; A01
58 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.50 A00; A01; B00; D07
59 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 19.25 A01; B08; D07
60 7510601 Quản lý công nghiệp 23.25 A00; A01; D01
61 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.00 A00; A01; D01
62 7520103 Kỹ thuật cơ khí 23.80 A00; A01
63 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 23.00 A00; A01
64 7520201 Kỹ thuật điện 23.70 A00; A01; D07
65 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 21.50 A01; D01; D07
66 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.40 A00; A01
67 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.25 A00; A01
68 7520309 Kỹ thuật vật liệu 23.00 A00; A01; B00; D07
69 7520320 Kỹ thuật môi trường 20.75 A00; A01; B00; D07
70 7520401 Vật lý kỹ thuật 23.50 A00; A01; A02; C01
71 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.50 A00; A01; B00; D07
72 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 19.25 A01; B08; D07
73 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 19.00 A00; A01; B00; D07
74 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 17.75 A00; A01; B00; D07
75 7580201 Kỹ thuật xây dựng 22.70 A00; A01
76 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 20.00 A01; D01; D07
77 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 20.00 A00; A01
78 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.00 A00; A01
79 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 16.75 A00; A01; B08; D07
80 7620103 Khoa học đất 15.50 A00; B00; B08; D07
81 7620105 Chăn nuôi 15.75 A00; A02; B00; B08
82 7620109 Nông học 15.25 B00; B08; D07
83 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B08; D07
84 7620112 Bảo vệ thực vật 16.00 B00; B08; D07
85 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.25 A00; B00; B08; D07
86 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.25 A00; A01; C02; D01
87 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; A01; C02; D01
88 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 15.75 A00; A01; C02; D01
89 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.00 A00; B00; B08; D07
90 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.25 A01; B08; D07
91 7620302 Bệnh học thủy sản 15.50 A00; B00; B08; D07
92 7620305 Quản lý thủy sản 16.00 A00; B00; B08; D07
93 7640101 Thú y 21.60 A02; B00; B08; D07
94 7720203 Hóa dược 24.90 A00; B00; C02; D07
95 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.40 A00; A01; C02; D01
96 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 20.50 A01; D01; D07
97 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.50 A00; A01; B00; D07
98 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 16.25 A00; A01; C02; D01
99 7850103 Quản lý đất đai 16.25 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.25 D01; D14; D15
2 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 26.00 D01; D14; D15 Chương trình chất lượng cao
3 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An 25.50 D01; D14; D15
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 24.50 D01; D03; D14; D64
5 7229001 Triết học 25.00 C00; C19; D14; D15
6 7229030 Văn học 26.75 C00; D01; D14; D15
7 7310101 Kinh tế 28.25 A00; A01; C02; D01
8 7310201 Chính trị học 25.00 C00; C19; D14; D15
9 7310301 Xã hội học 26.50 A01; C00; C19; D01
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 27.75 C00; D01; D14; D15
11 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch 25.00 C00; D01; D14; D15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.50 A00; A01; D01
13 7320201 Thông tin - thư viện 22.00 A01; D01; D03; D29
14 7340101 Quản trị kinh doanh 29.00 A00; A01; C02; D01
15 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 26.50 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
16 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An 26.00 A00; A01; C02; D01
17 7340115 Marketing 29.25 A00; A01; C02; D01
18 7340120 Kinh doanh quốc tế 29.25 A00; A01; C02; D01
19 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 27.75 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
20 7340121 Kinh doanh thương mại 28.75 A00; A01; C02; D01
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 29.25 A00; A01; C02; D01
22 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 26.50 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
23 7340301 Kế toán 28.75 A00; A01; C02; D01
24 7340302 Kiểm toán 28.00 A00; A01; C02; D01
25 7380101 Luật 27.75 A00; C00; D01; D03
26 7380101H Luật - học tại khu Hòa An 25.50 A00; C00; D01; D03
27 7420101 Sinh học 22.00 A02; B00; B03; B08
28 7420201 Công nghệ sinh học 28.00 A00; B00; B08; D07
29 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 25.25 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
30 7420203 Sinh học ứng dụng 22.00 A00; A01; B00; B08
31 7440112 Hóa học 26.50 A00; B00; C02; D07
32 7440301 Khoa học môi trường 22.50 A00; A02; B00; D07
33 7460112 Toán ứng dụng 25.50 A00; A01; A02; B00
34 7460201 Thống kê 19.50 A00; A01; A02; B00
35 7480101 Khoa học máy tính 28.50 A00; A01
36 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 27.50 A00; A01
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 28.75 A00; A01
38 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 26.50 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
39 7480104 Hệ thống thông tin 27.50 A00; A01
40 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 27.25 A00; A01
41 7480201 Công nghệ thông tin 29.25 A00; A01
42 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 27.75 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
43 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 26.75 A00; A01
44 7480202 An toàn thông tin 28.00 A00; A01
45 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 28.00 A00; A01; B00; D07
46 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 23.00 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
47 7510601 Quản lý công nghiệp 27.75 A00; A01; D01
48 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.00 A00; A01; D01
49 7520103 Kỹ thuật cơ khí 27.50 A00; A01
50 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 27.00 A00; A01
51 7520201 Kỹ thuật điện 26.75 A00; A01; D07
52 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 21.75 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
53 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.25 A00; A01
54 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.75 A00; A01
55 7520309 Kỹ thuật vật liệu 23.00 A00; A01; B00; D07
56 7520320 Kỹ thuật môi trường 22.00 A00; A01; B00; D07
57 7520401 Vật lý kỹ thuật 21.00 A00; A01; A02; C01
58 7540101 Công nghệ thực phẩm 28.25 A00; A01; B00; D07
59 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 25.50 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
60 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 23.75 A00; A01; B00; D07
61 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 26.25 A00; A01; B00; D07
62 7580201 Kỹ thuật xây dựng 26.75 A00; A01
63 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 23.50 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
64 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19.50 A00; A01
65 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 24.25 A00; A01
66 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 19.50 A00; A01; B08; D07
67 7620103 Khoa học đất 19.50 A00; B00; B08; D07
68 7620105 Chăn nuôi 23.75 A00; A02; B00; B08
69 7620109 Nông học 24.00 B00; B08; D07
70 7620110 Khoa học cây trồng 22.25 A02; B00; B08; D07
71 7620112 Bảo vệ thực vật 25.50 B00; B08; D07
72 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 19.50 A00; B00; B08; D07
73 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 19.50 A00; A01; C02; D01
74 7620115 Kinh tế nông nghiệp 26.00 A00; A01; C02; D01
75 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 19.50 A00; A01; C02; D01
76 7620301 Nuôi trồng thủy sản 25.00 A00; B00; B08; D07
77 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 20.50 A01; B08; D07 Chương trình chất lượng cao
78 7620302 Bệnh học thủy sản 22.75 A00; B00; B08; D07
79 7620305 Quản lý thủy sản 24.00 A00; B00; B08; D07
80 7640101 Thú y 28.00 B00; A02; D07; B08
81 7720203 Hóa dược 28.75 A00; B00; C02; D07
82 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.25 A00; A01; C02; D01
83 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 24.75 A01; D01; D07 Chương trình chất lượng cao
84 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 25.75 A00; A01; B00; D07
85 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 25.25 A00; A01; C02; D01
86 7850103 Quản lý đất đai 26.25 A00; A01; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.