Đề án tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu
Video giới thiệu trường Đại học Bạc Liêu
A. Giới thiệu trường Đại học Bạc Liêu
- Tên trường: Đại học Bạc Liêu
- Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
- Mã trường: DBL
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
- Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, Bạc Liêu, Cà Mau
- SĐT: 0291.3821.107
- Email: mail@blu.edu.vn
- Website: http://blu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/truongdhbl/
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
* Xét tuyển sinh đợt 1 năm 2026
- Phương thức 100 và 405: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Phương thức 200, 402 và 406 thực hiện theo hai mốc thời gian như sau:
- Nộp hồ sơ về trường: Từ 04/5/2026 đến 06/7/2026.
- Đăng ký thông tin trên hệ thống của tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
* Thi năng khiếu
- Nhận hồ sơ dự thi năng khiếu: Từ ngày 04/5/2026 đến 08/6/2026;
- Ôn thi năng khiếu: Dự kiến từ ngày 13/6/2026 đến ngày 16/6/2026;
- Thi năng khiếu: Dự kiến ngày 17-19/6/2026.
* Đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển
- Thời gian: Từ 04/5/2026 đến ngày 20/6/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển (APT);
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ);
- Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
- Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
- Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển (APT)
- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
* Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
* Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
- Ngưỡng đầu vào căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ GD&ĐT đồng thời phải đạt tất cả các điều kiện sau: tốt nghiệp THPT; tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp THPT + (Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm), tối thiểu bằng ngưỡng đầu vào ba môn thi*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.
* Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
- Tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.
5. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Bạc Liêu năm 2020 – 2021 như sau:
- Hệ đại học:
- Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản; Khoa học môi trường: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
- Các ngành đào tạo khác: 1.100.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
- Hệ cao đẳng:
- Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản: 750.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
- Các ngành đào tạo khác: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 130 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 90 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | 130 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 90 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
| 5 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 7220101 | 80 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 100 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79 |
| 7 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 110 | B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04 |
| 8 | Chăn nuôi | 7620105 | 25 | B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04 |
| 9 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 25 | B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | 25 | B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 150 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 |
| 12 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | 100 | M00 |
| 13 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 30 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01 |
| 14 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 30 | A00, B00, C02, C08, D07 |
| 15 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 30 | A02, B00, B03, B08, C08 |
Xem thêm bài viết về Đại học Bạc Liêu mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Bạc Liêu năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Bạc Liêu 2026
Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2026 mới nhất