khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
LBH

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ năm 2024

Mã trường: LBH 5.0 2.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 24.68 A00; A01 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
2 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 23.75 A00; A01 TS nam Quân khu 5
3 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 23.89 A00; A01 TS nam Quân khu 7
4 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 25.24 A00; A01 TS nam Quân khu 9; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.40; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 8.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 17.08 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
2 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 15.63 TS nam Quân khu 5
3 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 17.28 TS nam Quân khu 7
4 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 17.80 TS nam Quân khu 9

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 27.36 A00; A01 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
2 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 26.19 A00; A01 TS nam Quân khu 5
3 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 26.83 A00; A01 TS nam Quân khu 7
4 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 28.20 A00; A01 TS nam Quân khu 9

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860201_4 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 17.08 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
2 7860201_5 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 15.63 TS nam Quân khu 5
3 7860201_7 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 17.28 TS nam Quân khu 7
4 7860201_9 Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 17.80 TS nam Quân khu 9
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.