Mã trường: DQB

Tên trường: Trường Đại Học Quảng Bình

Tên tiếng Anh: Quang Binh University

Tên viết tắt: QBU

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Website: https://qbu.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quảng Bình 2026

TT

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1.

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

100

1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN

2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN
3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN
4. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN
5. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN

2.

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

120

1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
3. [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
4. [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
5. [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí
6. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học

3

Giáo dục Thể chất

7140206

Giáo dục Thể chất

30

1. [ T00]: Toán, Sinh, Năng khiếu GDTC 2. [ T01]: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDTC
3. [ T03]: Toán, Địa lý, Năng khiếu GDTC
4. [ T04]: Toán, Vật lý, Năng khiếu GDTC
5. [ T05]: Ngữ văn, GD KT&PL, NK GDTC
6. [ T06]: Toán, Hóa, Năng khiếu GDTC
7. [ T07]: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu GDTC

4.

Sư phạm Toán học

7140209

Sư phạm Toán học

30

1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học 2. [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4. [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
5. [X25]: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Sư phạm Ngữ văn

30

1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
4. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
5. [X78]: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh

6

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

30

1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa

2. [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
3. [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học
4. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
5. [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

7

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

7140249

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

30

1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
3. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý
4. [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
5. [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL

8

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

30

1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

9

Sư phạm Tin học

7140210

Sư phạm Tin học

30

1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học
2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
4. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học
5. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học
6. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh
7. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

10

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 2. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
3. [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
5. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
6. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

40

1. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

2. [D04]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Trung
3. [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
5. [D45]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
6. [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
7. [X78]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
8. [X90]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Trung

12

Kế toán

7340301

Kế toán

40

1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học
3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
5. [X01]: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL

13

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

40

1. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2. [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử
3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4. [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
5. [X01]: Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL

14

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

40

1. [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học

2. [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
4. [X06]: Toán, Vật lý, Tin học
5. [X10]: Toán, Hoá học, Tin học
6. [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh
7. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

15

Nông nghiệp

7620101

Nông nghiệp

40

1. [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học

2. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học
4. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
5. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
7. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học
8. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN
9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL
10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

40

1. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2. [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
3. [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4. [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
5. [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

17

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

40

1. [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học

2. [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học
4. [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
5. [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6. [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
7. [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học
8. [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN
9. [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL
10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

Học phí Đại học Quảng Bình năm 2025 - 2026

Học phí Đại học Quảng Bình năm 2025 - 2026 mới nhất

- Dự kiến học phí Đại học Quảng Bình năm học 2025 - 2026 dao động từ 10.600.000 đến 11.500.000 VNĐ/năm, tùy theo từng ngành và hệ đào tạo. Sinh viên ngành Sư phạm được hỗ trợ 3.63 triệu đồng/tháng theo quy định hiện hành. Ngoài ra, trường còn có nhiều chương trình học bổng có giá trị lớn. 
 
- Cụ thể, mức học phí có thể thay đổi tùy theo ngành học và hệ đào tạo. Dự kiến học phí có thể tăng 10% so với năm trước, tương đương khoảng 4.700.000 đến 5.600.000 VNĐ/kỳ.