I. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2025

Media VietJack
III. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M05; M06; M07; M14 23.05  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 26.61  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 21.5  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 23.24  
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D01 26.5  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15 15  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01 15  
9 7340301 Kế toán A01; A09; C02; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15  
11 7620101 Nông nghiệp A00; B03; A09; C13 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 15  
13 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B03; C04; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M05; M06; M07; M14 21  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 23.43  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 26.27  
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D01 26.27  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 16  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15 16  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01 16  
9 7340301 Kế toán A01; A09; C02; D01 16  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 16  
11 7620101 Nông nghiệp - Khoa học cây trồng - Chăn nuôi A00; B03; A09; C13 16  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 16  
13 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B03; C04; D01 16

IV. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2023

1. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Quảng Bình năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Quảng Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đại học Quảng Bình công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2023

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M05; M06; M07; M14 19  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; D01 24  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 19  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D14 23  
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 19  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15 15  
8 7340301 Kế toán A01; A09; C02; D01 15  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15  
11 7620101 Nông nghiệp A00; B03; A09; C13 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 15  
13 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B03; C04; D01 15

Dai hoc Quang Binh cong bo diem chuan trung tuyen 2023

2. Đại học Quảng Bình công bố điểm sàn xét tuyển 2023

Đại học Quảng Bình công bố mức điểm sàn xét tuyển bằng phương thức sử dụng kết quả kỳ thi THPTQG 2023

Đại học Quảng Bình công bố điểm sàn xét tuyển 2023