Mã trường: NHF
Tên trường: Đại học Hà Nội
Tên viết tắt: HANU
Tên tiếng Anh: Hanoi University
Địa chỉ: Km 9, đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Website: https://www.hanu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanoi/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hà Nội 2026
| TT |
Tên chương trình |
Mã chương trình |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp xét tuyển |
Môn nhân hệ số 2 |
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
291 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 2 |
Ngôn ngữ Anh - CTTT |
7220201 TT |
100 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 3 |
Ngôn ngữ Anh - thương mại |
7220201 TM |
95 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 4 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
145 |
Cả 3 phương thức |
D01, D02, D03, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 5 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
135 |
Cả 3 phương thức |
D01, D03, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
270 |
Cả 3 phương thức |
D01, D04 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT |
7220204 TT |
110 |
Cả 3 phương thức |
D01, D04 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 8 |
Ngôn ngữ Đức |
7220205 |
150 |
Cả 3 phương thức |
D01, D05 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 9 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
7220206 |
97 |
Cả 3 phương thức |
D01, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 10 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
7220207 |
72 |
Cả 3 phương thức |
D01, D04, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 11 |
Ngôn ngữ Italia |
7220208 |
72 |
Cả 3 phương thức |
D01, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 12 |
Ngôn ngữ Italia - CTTT |
7220208 TT |
72 |
Cả 3 phương thức |
D01, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 13 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
200 |
Cả 3 phương thức |
D01, D06 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 14 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
115 |
Cả 3 phương thức |
D01, D04, DD2, D06 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 15 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT |
7220210 TT |
115 |
Cả 3 phương thức |
D01, D04, DD2, D06 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 16 |
Nghiên cứu phát triển |
7310111 |
60 |
Cả 3 phương thức |
D01, D14, D15 |
Ngữ văn & Ngoại ngữ |
| 17 |
Quốc tế học |
7310601 |
125 |
Cả 3 phương thức |
D01, D14, D15 |
Ngữ văn & Ngoại ngữ |
| 18 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
75 |
Cả 3 phương thức |
D01, D14, D15 |
Ngữ văn & Ngoại ngữ |
| 19 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
105 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 20 |
Truyền thông doanh nghiệp |
7320109 |
75 |
Cả 3 phương thức |
D01, D03, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 21 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
100 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 22 |
Marketing |
7340115 |
75 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 23 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
100 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 24 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
75 |
Cả 3 phương thức |
A01, D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 25 |
Kế toán |
7340301 |
100 |
Cả 3 phương thức |
D01 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 26 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
180 |
Cả 3 phương thức |
A01, D01, X26 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 27 |
Công nghệ thông tin - CTTT |
7480201 TT |
120 |
Cả 3 phương thức |
A01, D01, X26 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 28 |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
75 |
Cả 3 phương thức |
D01, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 29 |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT |
7810103 TT |
75 |
Cả 3 phương thức |
D01, D10 |
Toán & Ngoại ngữ |
| 30 |
Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam |
7220101 |
220 |
Xét tuyển bằng học bạ dành cho người nước ngoài |
Học bạ |
— |
Học phí chính thức Đại học Hà Nội năm 2025 - 2026
Trường Đại học Hà Nội vừa chính thức công bố mức thu học phí áp dụng cho các chương trình đào tạo đại học, thạc sĩ và tiến sĩ trong năm học 2025–2026. Mức học phí được quy định cụ thể theo từng nhóm ngành, chương trình đào tạo và hình thức học tập. Dưới đây là thông tin chi tiết giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng nắm bắt và chuẩn bị kế hoạch tài chính.
- Chương trình đại học chính quy:
| Nhóm ngành / Chương trình đào tạo |
Mức học phí (VNĐ/tín chỉ) |
| Các học phần kiến thức giáo dục đại cương (dạy bằng tiếng Việt) |
780.000 |
| Các học phần khối kiến thức cơ sở, chuyên ngành (dạy bằng tiếng Việt) |
950.000 |
| Các ngành ngôn ngữ (giảng dạy bằng tiếng nước ngoài): Anh, Trung, Nhật, Hàn, Đức, Pháp, Nga, v.v. |
1.100.000 |
| Ngành Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện |
890.000 |
- Chương trình tiên tiến (dạy bằng ngoại ngữ, chất lượng cao):
| Ngành / Học phần |
Mức học phí (VNĐ/tín chỉ) |
| Các học phần đại cương (mọi ngành tiên tiến) |
780.000 |
| Ngành Ngôn ngữ (Tiên tiến): Anh, Trung, Italia, Hàn Quốc |
1.090.000 |
| Ngành Quản trị du lịch và Công nghệ thông tin (Tiên tiến) – học phần chuyên ngành |
1.650.000 – 1.700.000 |
| Ngành Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện |
890.000 |
- Chương trình đào tạo Thạc sĩ
Dạy bằng tiếng Việt: 900.000 đồng/tín chỉ
Dạy bằng tiếng Anh: 1.000.000 đồng/tín chỉ
- Chương trình đào tạo Tiến sĩ
Ngành Ngôn ngữ: 1.500.000 đồng/tín chỉ
Ngành khác (dạy bằng tiếng Anh): 2.000.000 đồng/tín chỉ
Mức học phí của Trường Đại học Hà Nội năm học 2025–2026 được xem là phù hợp với chất lượng đào tạo quốc tế hóa, đặc biệt là với các chương trình ngôn ngữ và tiên tiến. Tuy học phí không thấp, nhưng đổi lại sinh viên được học tập trong môi trường hiện đại, chuyên sâu về ngoại ngữ, có nhiều cơ hội trao đổi học thuật với các trường đại học nước ngoài.
Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2025

Xem chi tiết
Xem thêm bài viết về trường Đại học Hà Nội mới nhất: