Mã trường: QHE

Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tên viết tắt: UEB

Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business

Địa chỉ: Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Website: http://ueb.vnu.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/ueb.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7310101
Ngành Kinh tế
2
Thi Riêng  
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
Kết Hợp D01; A01; D09; D10
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
2
7310105
Ngành Kinh tế phát triển
2
Thi Riêng  
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Kết Hợp D01; A01; D09; D10
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
3
7310106
Ngành Kinh tế quốc tế
2
Thi Riêng  
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Kết Hợp D01; A01; D09; D10
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
4
7340101
Ngành Quản trị kinh doanh
2
Thi Riêng  
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01
Kết Hợp D01; A01; D09; D10
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
5
7340101.68
Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)
150
Thi RiêngƯu TiênCCQT  
Học Bạ A01; D01; D08; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
6
7340101.98
Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)
350
Thi RiêngƯu TiênCCQT  
Học Bạ A01; D01; D08; D09; D10; C01 C03; C04; X01
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
7
7340201
Ngành Tài chính – Ngân hàng
2
Thi Riêng  
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Kết Hợp D01; A01; D09; D10
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00
8
7340301
Ngành Kế toán
2
Thi Riêng  
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Kết Hợp D01; A01; D09; D10
ĐT THPT D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
ĐGNL HN Q00



Học phí Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2025 - 2026

Sinh viên đại học chính quy trong nước:

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025 như sau:

+ Năm học 2025-2026: 4.600.000 đồng/tháng (tương đương 46.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2026-2027: 4.800.000 đồng/tháng (tương đương 48.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2027-2028: 5.000.000 đồng/tháng (tương đương 50.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2028-2029: 5.200.000 đồng/tháng (tương đương 52.000.000 đồng/năm)

 

Sinh viên đại học chính quy (ngành Quản trị kinh doanh dành cho các tài năng thể thao):

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025: 126.000.000 đồng/sinh viên/ khóa học (tương ứng 3.150.000 đồng/tháng; 990.000 đồng/tín chỉ).

 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.3 Điểm môn Toán: 7.25
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2 Điểm môn Toán: 6.0
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 25.72 Điểm môn Toán: 6.25
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.93 Điểm môn Toán: 8.0
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 24.25 Điểm môn Toán: 8.0
6 7340301 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2

Điểm môn Toán: 7.25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10 24.3 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 6.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10 25.72 Điểm môn Toán: 6.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10 24.93 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D09; D10 24.25 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
6 7340301 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế   24.3 Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển   24.2 Điểm môn Toán: 6.0; Điểm đã quy đổi
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế   25.72 Điểm môn Toán: 6.25; Điểm đã quy đổi
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh   24.93 Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng   24.25 Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi
6 7340301 Ngành Kế toán   24.2 Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi