Mã trường: SIU

Tên trường: Đại học Quốc tế Sài Gòn

Tên Tiếng Anh: Saigon International University

Tên viết tắt: SIU

Địa chỉ: 8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, Tp.Thủ Đức, TPHCM.

Website: www.siu.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/dhquoctesaigon/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2026

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

1

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A01, C00, C03, D01, D09, D10, C04, X74, X70, X17

2

Quan hệ công chúng

7320108

A01, C00, C03, D01, D09, D10, C04, X74, X70, X17

3

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, X06, X02, D01, D07, C01, X26, C03, X79

4

Công nghệ giáo dục

7140103

A00, A01, X06, X10, X02, D07, C01, X26, C03, X79

5

Luật kinh tế

7380107

A00, A01, C00, D01, X74, X78, C03, X70, D15, C04

6

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, X06, X10, X02, D07, C01, X26, C03, X79

7

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, A07, D01, X01, X02, C03, X70, C04, X74

8

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, A07, X02, D01, X01, X79, C03, D15, C04

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D09, D14, D15, X78, X26, X25, C03, C04

10

Kế toán

7340301

A00, A01, C01, D01, D07, X01, X79, C03, D15, C04

11

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, A07, C00, D01, X21, C03, X70, D15, C04

12

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, A07, D01, X01, X78, C03, D15, C04, C00

13

Tâm lý học

7310401

B00, C00, D01, D14, D15, X17, C03, X70, C04, X01

14

Đông phương học

7310608

C00, D01, D14, D15, D63, D65, C03, X70, C04, X01

Học phí trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn 2026 - 2027

1. CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG VIỆT

(Học phí khóa 19 (2026-2030) cố định toàn khóa học)

Ngành/ chuyên ngành

Học phí học kỳ 1

Học phí học kỳ 1 + học kỳ 2 (đã ưu đãi giảm 5% đóng 2 học kỳ)

QUẢN TRỊ KINH DOANH gồm các chuyên ngành:
* Quản trị kinh doanh
* Thương mại quốc tế
* Kinh tế đối ngoại

32.865.000đồng

66.569.000đồng

* Marketing số

32.865.000đồng

71.148.000đồng

* Kinh doanh số

32.865.000đồng

68.235.000đồng

* Quản trị du lịch

31.112.000đồng

66.569.000đồng

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

31.112.000đồng

68.651.000đồng

LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG

26.292.000đồng

65.163.000đồng

TÂM LÝ HỌC:
* Tâm lý học tham vấn & trị liệu

32.865.000đồng

72.679.000đồng

KẾ TOÁN gồm các chuyên ngành:
* Kế toán kiểm toán
* Kế toán doanh nghiệp

34.641.000đồng

68.279.000đồng

ĐÔNG PHƯƠNG gồm các chuyên ngành:
* Hàn Quốc học
* Nhật Bản học
* Trung Quốc học

30.982.000đồng

75.740.000đồng

CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC

23.444.000đồng

58.295.000đồng

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN gồm các chuyên ngành:
* Công nghệ thông tin
* Thiết kế vi mạch
* Thiết kế đồ họa

37.247.000đồng

75.823.000đồng

* Công nghệ thông tin y tế

33.961.000đồng

66.041.000đồng

KHOA HỌC MÁY TÍNH gồm các chuyên ngành:
* Trí tuệ nhân tạo
* Hệ thống dữ liệu lớn
* Kỹ thuật phần mềm
* Mạng máy tính & an ninh thông tin

44.258.000đồng

92.869.000đồng

LUẬT KINH TẾ
* Luật kinh tế quốc tế

31.059.000đồng

73.805.000đồng

NGÔN NGỮ ANH, gồm các chuyên ngành:
* Tiếng Anh giảng dạy
* Tiếng Anh thương mại

21.253.000đồng

53.840.000đồng

QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

26.292.000đồng

60.584.000đồng

TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

28.921.000đồng

67.683.000đồng

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

31.112.000đồng

69.089.000đồng

❖ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

✓ Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng
✓ Phí nhập học: 1.000.000 đồng
✓ Giáo trình Tiếng Anh kỹ năng ngành Ngôn ngữ Anh: 886.000 đồng
✓ Giáo trình Tiếng Anh kỹ năng ngành/ chuyên ngành khác: 290.000 đồng
Đồng phục thể dục: 842.000 đồng (gồm 2 bộ thể dục + 2 nón)
Đồng phục sự kiện: Nữ: 448.000 đồng/bộ – Nam: 556.000 đồng/bộ
✓ BHYT 15 tháng (01/10/2026 31/12/2027): 853.875 đồng

2. CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH

(Học phí khóa 19 (2026-2030) cố định toàn khóa học)

Ngành/ chuyên ngành

Học phí học kỳ 1

Học phí học kỳ 1 + học kỳ 2 (đã ưu đãi giảm 5% đóng 2 học kỳ)

QUẢN TRỊ KINH DOANH

102.965.000đồng

196.846.000đồng

❖ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

✓ Lệ phí xét tuyển: 550.000 đồng
✓ Phí nhập học: 1.000.000 đồng
Đồng phục thể dục: 842.000 đồng (gồm 2 bộ thể dục + 2 nón)
Đồng phục sự kiện: Nữ: 448.000 đồng/bộ – Nam: 556.000 đồng/bộ
✓ BHYT 15 tháng (01/10/2026- 31/12/2027): 853.875 đồng

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn năm 2025 mới nhất