Mã trường: TAG
Tên tiếng Anh: An Giang University
Năm thành lập: 1999
Địa chỉ: Số 18, Đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Website: http://www.agu.edu.vn
Các ngành tuyển sinh, mã ngành, mã xét tuyển Đại học An Giang năm 2026
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
50 |
M00, M01, M26, M27, M30 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
144 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01 |
|
3 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
20 |
C00, D01, X01, X70, X74 |
|
4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
33 |
A00, A01, C01, D01, D07 |
|
5 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
20 |
A00, A01, A03, A04, C01 |
|
6 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
20 |
A00, A06, B00, C02, D07, X10 |
|
7 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
35 |
C00, C03, D14, D15, X70, X74 |
|
8 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
20 |
A07, C00, C03, D14, X17, X70 |
|
9 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
20 |
A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
|
10 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
77 |
A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28 |
|
11 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
20 |
A02, B00, B02, B03, B08, X14 |
|
12 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
30 |
A01, B03, B08, C01, C02, D07 |
|
13 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
20 |
C00, C03, D14, D15, X70, X74 |
|
14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
A00, A01, D01, X01, X27, X28 |
|
15 |
7340115 |
Marketing |
120 |
A00, A01, D01, X01, X27, X28 |
|
16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
150 |
A00, A01, D01, X01, X27, X28 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
120 |
A00, A01, D01, X01, X27, X28 |
|
18 |
7380101 |
Luật |
77 |
A01, D01, D07, X01, X25, X26 |
|
19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
90 |
A00, B00, B01, B02, B04, C02, D07, X28 |
|
20 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
100 |
A00, A01, C01, D01, X06, X26 |
|
21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
220 |
A00, A01, C01, D01, D07, X06 |
|
22 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
40 |
A00, B03, C01, C04, D01, X06, X08, X10 |
|
23 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
40 |
A00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12 |
|
24 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
70 |
A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 |
|
25 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
30 |
A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 |
|
26 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
30 |
A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 |
|
27 |
7620105 |
Chăn nuôi |
30 |
A00, B00, B03, B08, C02, X12, X28, X65 |
|
28 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
60 |
A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28 |
|
29 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
100 |
A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28 |
|
30 |
7620116 |
Phát triển nông thôn |
45 |
A07, B02, C04, D01, D07, X17, X24, X28 |
|
31 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
60 |
A00, B00, C03, C04, D01, D09, D10, X04 |
|
32 |
7620191 |
Kinh doanh nông nghiệp số |
40 |
A07, C02, C04, D01, D07, X17, X26, X28 |
|
33 |
7620190 |
Công nghệ nông nghiệp số |
40 |
A00, A01, B00, B08, D01, D07, X24, X26 |
|
34 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
100 |
A00, A01, D01, X01, X27, X28 |
|
35 |
7310630 |
Việt Nam học |
150 |
C00, C03, D01, D14, D15 |
|
36 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
180 |
A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28 |
|
37 |
7229030 |
Văn học |
30 |
C00, C03, D14, D15, X70, X74 |
|
38 |
7229001 |
Triết học |
20 |
C00, D01, D14, D15, X70 |
|
39 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
50 |
A06, B00, B02, B03, C02, C04, D01, X01 |
|
40 |
7640101 |
Thú y |
55 |
A00, B00, B03, B08, D07, X12, X28, X65 |
|
41 |
7310201 |
Chính trị học |
30 |
C00, C19, D01, D14, D15, X70 |
|
42 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
30 |
A00, A01, D01, X02, X26 |
|
43 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
A00, A01, D01, X01, X27, X28 |
Học phí chính thức Đại học An Giang năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Ngành học | Học phí dự kiến năm học 2023-2024 | Học phí dự kiến năm học 2024-2025 | Học phí dự kiến năm học 2025-2026 | Học phí dự kiến năm học 2026-2027 |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 14.100.000 | 15.900.000 | 25.060.000 | 28.192.500 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 14.100.000 | 15.900.000 | 25.060.000 | 28.192.500 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 15.200.000 | 17.100.000 | 27.020.000 | 30.397.500 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 16.400.000 | 18.500.000 | 29.260.000 | 32.917.500 |
| 5 | Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 15.000.000 | 16.900.000 | 26.740.000 | 30.082.000 |


