1.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo (TTU) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D07; D08; X25 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | |
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | |
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 20.50 | A02; B00; B08 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A00; A02; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 17.00 | A00; A02; B00; B08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650.00 | ||
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | 650.00 | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650.00 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 650.00 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 650.00 | ||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650.00 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 650.00 | ||
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 650.00 | ||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 650.00 | ||
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800.00 | ||
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | 700.00 | ||
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D07; D08; X25 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | |
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | |
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 20.50 | A02; B00; B08 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A00; A02; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 17.00 | A00; A02; B00; B08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 20.50 | A02; B00; B08 | Kết hợp điểm thi THPT và học bạ |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.