khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
TTU

Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo (TTU) năm 2025 mới nhất

Mã trường: TTU 5.0 1.2 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Tân Tạo (TTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D07; D08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
3 7340115 Digital Marketing 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
5 7340201 Tài chính Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A02; B00; B03; B08; X14; X16
8 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
9 7480101 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
11 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) 20.50 A02; B00; B08
12 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; A02; B00; B08; D07
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 17.00 A00; A02; B00; B08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 650.00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 650.00
3 7340115 Digital Marketing 650.00
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 650.00
5 7340201 Tài chính Ngân hàng 650.00
6 7340301 Kế toán 650.00
7 7420201 Công nghệ sinh học 650.00
8 7460108 Khoa học dữ liệu 650.00
9 7480101 Công nghệ thông tin 650.00
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 650.00
11 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) 800.00
12 7720301 Điều dưỡng 700.00
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 700.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D07; D08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
3 7340115 Digital Marketing 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
5 7340201 Tài chính Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; X01
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A02; B00; B03; B08; X14; X16
8 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
9 7480101 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
11 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) 20.50 A02; B00; B08
12 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; A02; B00; B08; D07
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 17.00 A00; A02; B00; B08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) 20.50 A02; B00; B08 Kết hợp điểm thi THPT và học bạ
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.