Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
- Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn
- Tên tiếng Anh: Sai Gon Technology University (STU)
- Mã trường: DSG
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, phường 4, quận 8, TP Hồ Chí Minh
- SĐT: +84 838.505.520
- Website: http://www.stu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHCNSG/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Sài Gòn
1.1 Quy chế
Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp 03 môn xét tuyển.
ĐXT = Điểm môn 01 + Điểm môn 02 + Điểm môn 03
ĐXT = ĐM01 + ĐM02 + ĐM03
Trong đó
ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;
Điểm môn 01, môn 02, môn 03 lần lượt là Điểm thi THPT của môn 01, môn 02, môn 03 trong tổ hợp 03 môn xét tuyển; viết tắt là ĐM01, ĐM02, ĐM03.
Thang điểm 30.
Điều kiện khác:
Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán.
Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn.
Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
DH_7210402 |
Thiết kế công nghiệp |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 2 |
DH_7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 3 |
DH_7340101 |
Quản trị kinh doanh |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 4 |
DH_7340115 |
Marketing |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 5 |
DH_7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 6 |
DH_7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 7 |
DH_7380107 |
Luật kinh tế |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 8 |
DH_7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 9 |
DH_7480109 |
Khoa học dữ liệu |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 10 |
DH_7480201 |
Công nghệ thông tin |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 11 |
DH_7510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 12 |
DH_7510203 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 13 |
DH_7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 14 |
DH_7510301 |
Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 15 |
DH_7510302 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 16 |
DH_7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 17 |
DH_7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 18 |
DH_7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 19 |
DH_7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 20 |
DH_7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 21 |
DH_7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 22 |
DH_7580302 |
Quản lý xây dựng |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 23 |
DH_7810101 |
Du lịch |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
ii. điểm học bạ
2.1 Quy chế
Nhóm 01: Xét Điểm trung bình cả năm của 03 năm học THPT (hoặc tương đương).
ĐXT = TB10 + TB11 + TB12
Trong đó:
ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.
ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.
Thang điểm 30.
Nhóm 02: Xét Điểm trung bình 03 năm học THPT (hoặc tương đương) của tổ hợp 03 môn xét tuyển.
ĐXT = ĐTB M01 + ĐTB M02 + ĐTB M03
Trong đó
ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.
ĐTB môn = Điểm trung bình 03 năm học của môn học trong tổ hợp xét tuyển. Trường hợp ĐTB môn không đủ cột điểm của 03 năm học thì phải có ĐTB ít nhất của 02 học kỳ thuộc Lớp 12 THPT (hoặc tương đương).
Thang điểm 30.
Điều kiện khác:
Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán;
Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn;
Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
DH_7210402 |
Thiết kế công nghiệp |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 2 |
DH_7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 3 |
DH_7340101 |
Quản trị kinh doanh |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 4 |
DH_7340115 |
Marketing |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 5 |
DH_7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 6 |
DH_7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 7 |
DH_7380107 |
Luật kinh tế |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 8 |
DH_7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 9 |
DH_7480109 |
Khoa học dữ liệu |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 10 |
DH_7480201 |
Công nghệ thông tin |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 11 |
DH_7510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 12 |
DH_7510203 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 13 |
DH_7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 14 |
DH_7510301 |
Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 15 |
DH_7510302 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 16 |
DH_7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 17 |
DH_7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 18 |
DH_7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 19 |
DH_7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 20 |
DH_7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 21 |
DH_7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 22 |
DH_7580302 |
Quản lý xây dựng |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 23 |
DH_7810101 |
Du lịch |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
3.1 Quy chế
Tổ hợp xét tuyển: Điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL ĐHQG TP.HCM) tổ chức năm 2026. Lịch thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM: Đợt 01: ngày 05/04/2026; Đợt 02: ngày 24/05/2026.
ĐXT = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM
Trong đó:
ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;
Điểm ĐGNL = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2026;
Thang điểm 1.200 quy đổi về thang điểm 30.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
DH_7210402 |
Thiết kế công nghiệp |
|
|
| 2 |
DH_7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
| 3 |
DH_7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 4 |
DH_7340115 |
Marketing |
|
|
| 5 |
DH_7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
|
|
| 6 |
DH_7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 7 |
DH_7380107 |
Luật kinh tế |
|
|
| 8 |
DH_7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
| 9 |
DH_7480109 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 10 |
DH_7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 11 |
DH_7510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
|
|
| 12 |
DH_7510203 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
|
|
| 13 |
DH_7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 14 |
DH_7510301 |
Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử |
|
|
| 15 |
DH_7510302 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông |
|
|
| 16 |
DH_7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 17 |
DH_7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 18 |
DH_7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
|
|
| 19 |
DH_7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
|
|
| 20 |
DH_7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 21 |
DH_7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
|
|
| 22 |
DH_7580302 |
Quản lý xây dựng |
|
|
| 23 |
DH_7810101 |
Du lịch |
|
|
IV. Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương) kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT
4.1 Quy chế
Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm trung bình của 03 năm học THPT (hoặc tương đương) và Điểm trung bình của thi tốt nghiệp THPT.
ĐXT = ĐTB lớp10 + ĐTB lớp 11 + ĐTB lớp 12 + ĐTB thi TN THPT
ĐXT = TB10 + TB11 + TB12 + TBTN
Trong đó
ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.
ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.
ĐTB thi TN THPT = Điểm trung bình các môn thi tốt nghiệp THPT; viết tắt là TBTN.
Thang điểm 40 quy đổi về thang điểm 30.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
DH_7210402 |
Thiết kế công nghiệp |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 2 |
DH_7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 3 |
DH_7340101 |
Quản trị kinh doanh |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 4 |
DH_7340115 |
Marketing |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 5 |
DH_7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 6 |
DH_7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 7 |
DH_7380107 |
Luật kinh tế |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 8 |
DH_7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 9 |
DH_7480109 |
Khoa học dữ liệu |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 10 |
DH_7480201 |
Công nghệ thông tin |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 11 |
DH_7510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 12 |
DH_7510203 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 13 |
DH_7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 14 |
DH_7510301 |
Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 15 |
DH_7510302 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 16 |
DH_7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
| 17 |
DH_7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 18 |
DH_7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 19 |
DH_7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 20 |
DH_7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 21 |
DH_7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 22 |
DH_7580302 |
Quản lý xây dựng |
(Toán, 2 môn bất kì) |
|
| 23 |
DH_7810101 |
Du lịch |
(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ Sài Gòn mới nhất: