1.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện ngân hàng 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Ngân hàng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.00 | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 26.00 | A01; D01; D07; D09 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340101_AP | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340101_IU | Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.50 | A01; D01; D07; D09 | |
| 7 | 7340201_AP_NH | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340201_AP_TC | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340201_NH | Ngân hàng | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7340201_TC | Tài chính | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340301_AP | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340301_I | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh quốc) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340301_J | Kế toán (Định hướng Nhật Bản) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7340405_J | Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7380107_A | Luật kinh tế | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7380107_C | Luật kinh tế | 28.05 | C00; D14; D15 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.20 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.75 | A01; D01; D07; D09 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 27.75 | A01; D01; D07; D09 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 4 | 7340101_AP | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 5 | 7340101_IU | Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.25 | A01; D01; D07; D09 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 7 | 7340201_AP_NH | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 8 | 7340201_AP_TC | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 9 | 7340201_NH | Ngân hàng | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 10 | 7340201_TC | Tài chính | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 12 | 7340301_AP | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 13 | 7340301_I | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh quốc) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 14 | 7340301_J | Kế toán (Định hướng Nhật Bản) | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 15 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.75 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 16 | 7380107_A | Luật kinh tế | 28.25 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 17 | 7380107_C | Luật kinh tế | 28.25 | C00; C03; D14; D15 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.75 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
| 19 | 7480201_J | Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản) | 27.75 | A00; A01; D01; D07 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.