khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.5 K lượt search
NHH

Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng năm 2023 mới nhất

Mã trường: NHH 5.0 6.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 32.75 A00; A01; D01; D07 Môn Toán nhân đôi
2 ACT02  Kế toán 25.80 A00; A01; D01; D07
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 23.90 A00; A01; D01; D07
4 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 32.70 A00; A01; D01; D07 Môn Toán nhân đôi
5 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 23.55 A00; A01; D01; D07
6 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 21.60 A00; A01; D01; D07
7 BANKK02 Ngân hàng 25.70 A00; A01; D01; D07
8 BANKK03 Ngân hàng số 25.65 A00; A01; D01; D07
9 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 32.65 A00; A01; D01; D07 Môn Toán nhân đôi
10 BUS02  Quản trị kinh doanh 26.04 A01; D01; D07; D09
11 BUS03  Quản trị du lịch 24.50 A01; D01; D07; D09
12 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 23.80 A00; A01; D01; D07
13 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 23.50 A00; A01; D01; D07
14 ECON01  Kinh tế đầu tư 25.65 A01; D01; D07; D09
15 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 32.60 A00; A01; D01; D07 Môn Toán nhân đôi
16 FIN02  Tài chính 26.05 A00; A01; D01; D07
17 FIN03  Công nghệ tài chính 25.50 A00; A01; D01; D07
18 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 24.90 A01; D01; D07; D09
19 IB01  Kinh doanh quốc tế 26.40 A01; D01; D07; D09
20 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.45 A01; D01; D07; D09
21 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 22.00 A00; A01; D01; D07
22 IT01  Công nghệ thông tin 25.10 A00; A01; D01; D07
23 LAW01  Luật kinh tế 25.52 A00; A01; D01; D07
24 LAW02 Luật kinh tế 26.50 C00; C03; D14; D15
25 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 25.55 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 36.00 A00; A01; D01; D07
2 ACT02  Kế toán 29.80 A00; A01; D01; D07
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 26.00 A00; A01; D01; D07
4 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 37.00 A00; A01; D01; D07
5 BANK02  Ngân hàng 29.80 A00; A01; D01; D07
6 BANK03  Ngân hàng số 29.80 A00; A01; D01; D07
7 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 27.20 A00; A01; D01; D07
8 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 26.00 A00; A01; D01; D07
9 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 36.00 A00; A01; D01; D07
10 BUS02  Quản trị kinh doanh 29.80 A00; A01; D01; D07
11 BUS03  Quản trị du lịch 29.00 A00; D01; D07; D09
12 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 26.00 A00; A01; D01; D07
13 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 27.20 A00; A01; D01; D07
14 ECON01  Kinh tế đầu tư 29.72 A01; D01; D07; D09
15 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 37.00 A00; A01; D01; D07
16 FIN02  Tài chính 29.80 A00; A01; D01; D07
17 FIN03  Công nghệ tài chính 29.80 A00; A01; D01; D07
18 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 29.34 A01; D01; D07; D09
19 IB01  Kinh doanh quốc tế 29.80 A01; D01; D07; D09
20 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 29.80 A01; D01; D07; D09
21 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 27.20 A00; A01; D01; D07
22 IT01  Công nghệ thông tin 29.79 A00; A01; D01; D07
23 LAW01  Luật kinh tế 29.80 A00; A01; D01; D07
24 LAW02 Luật kinh tế 29.80 C00; D14; D15; C03
25 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 29.76 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01  Chất lượng cao Kế toán 19.00 Chương trình Chất lượng cao
2 ACT02  Kế toán 19.00
3 ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 19.00
4 BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 19.00 Chương trình Chất lượng cao
5 BANK02  Ngân hàng 19.00
6 BANK03  Ngân hàng số 19.00
7 BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 19.00
8 BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 19.00
9 BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 19.00 Chương trình Chất lượng cao
10 BUS02  Quản trị kinh doanh 19.00
11 BUS03  Quản trị du lịch 19.00
12 BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 19.00
13 BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 19.00
14 ECON01  Kinh tế đầu tư 19.00
15 FIN01  Chất lượng cao Tài chính 19.00 Chương trình Chất lượng cao
16 FIN02  Tài chính 19.00
17 FIN03  Công nghệ tài chính 19.00
18 FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 19.00
19 IB01  Kinh doanh quốc tế 19.00
20 IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.00
21 IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 19.00
22 IT01  Công nghệ thông tin 19.00
23 LAW01  Luật kinh tế 19.00
24 LAW02 Luật kinh tế 19.00
25 MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 19.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.