khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
741 lượt search
NHH

Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026 mới nhất

Mã trường: NHH 5.0 741 lượt xem 2 tháng trước

Học viện Ngân hàng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01 Chất lượng cao Kế toán 24.10 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
2 ACT02 Kế toán 25.83 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
3 ACT02 Kế toán 26.33 A00 Môn chính: Toán
4 ACT03 Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) 21.00 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
5 ACT03 Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) 21.50 A00 Môn chính: Toán
6 ACT04 Kiểm toán 26.06 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
7 ACT04 Kiểm toán 26.56 A00 Môn chính: Toán
8 ACT05 Chất lượng cao Kiểm toán 24.50 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
9 ACT06 Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng 21.58 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
10 ACT06 Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng 22.08 A00 Môn chính: Toán
11 BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng 24.08 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
12 BANK02 Ngân hàng 25.62 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
13 BANK02 Ngân hàng 26.12 A00 Môn chính: Toán
14 BANK03 Ngân hàng số 25.42 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
15 BANK03 Ngân hàng số 25.92 A00 Môn chính: Toán
16 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) 22.60 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
17 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) 23.10 A00 Môn chính: Toán
18 BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 24.35 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
19 BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công 23.65 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
20 BANK08 Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
21 BANK08 Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.70 A00 Môn chính: Toán
22 BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 23.90 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
23 BUS02 Quản trị kinh doanh 25.40 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
24 BUS02 Quản trị kinh doanh 25.90 A00 Môn chính: Toán
25 BUS03 Quản trị du lịch 24.23 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
26 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) 20.20 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
27 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) 20.70 A00 Môn chính: Toán
28 BUS06 Chất lượng cao Marketing số 24.27 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
29 BUS07 Marketing 25.56 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
30 BUS07 Marketing 26.06 A00 Môn chính: Toán
31 BUS08 Chất lượng cao Quản trị nhân lực 23.81 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
32 BUS09 Chất lượng cao Kinh doanh số 23.75 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
33 BUS10 Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) 20.20 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
34 BUS10 Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) 20.70 A00 Môn chính: Toán
35 BUS11 Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
36 BUS11 Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.70 A00 Môn chính: Toán
37 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 25.00 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
38 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 25.50 A00 Môn chính: Toán
39 ECON01 Kinh tế đầu tư 25.35 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
40 ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 23.96 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
41 ECON03 Kinh tế quốc tế 25.32 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
42 FIN01 Chất lượng cao Tài chính 24.15 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
43 FIN02 Tài chính 26.08 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
44 FIN02 Tài chính 26.58 A00 Môn chính: Toán
45 FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 23.63 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
46 FIN05 Công nghệ tài chính 25.48 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
47 FIN05 Công nghệ tài chính 25.98 A00 Môn chính: Toán
48 FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 25.05 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
49 FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 23.56 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
50 IB01 Kinh doanh quốc tế 26.61 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
51 IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.28 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
52 IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 24.57 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
53 IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử 24.71 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
54 IB06 Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.82 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán
55 IB07 Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
56 IB07 Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.70 A00 Môn chính: Toán
57 IT01 Công nghệ thông tin 24.20 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
58 IT01 Công nghệ thông tin 24.70 A00 Môn chính: Toán
59 LAW01 Luật kinh tế 25.75 D01; D14 Môn chính: Văn
60 LAW01 Luật kinh tế 25.25 C00; C03 Môn chính: Văn
61 LAW03 Chất lượng cao Luật Kinh tế 24.30 D01; D14 Môn chính: Văn
62 LAW03 Chất lượng cao Luật Kinh tế 23.80 C00; C03 Môn chính: Văn
63 LAW04 Luật học 24.75 D01; D14 Môn chính: Văn
64 LAW04 Luật học 24.25 C00; C03 Môn chính: Văn
65 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý 25.74 A01; D01; D07 Môn chính: Toán
66 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý 26.24 A00 Môn chính: Toán
67 MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 24.33 A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01 Chất lượng cao Kế toán 24.10 27.10 A01; D01; D07; D09
2 ACT02 Kế toán 25.83 28.83 A00; A01; D01; D07
3 ACT03 Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) 21.00 23.40 A00; A01; D01; D07
4 ACT04 Kiểm toán 26.06 29.03 A00; A01; D01; D07
5 ACT05 Chất lượng cao Kiểm toán 24.50 27.50 A01; D01; D07; D09
6 ACT06 Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng 21.58 24.10 A00; A01; D01; D07
7 BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng 24.08 27.08 A01; D01; D07; D09
8 BANK02 Ngân hàng 25.62 28.62 A00; A01; D01; D07
9 BANK03 Ngân hàng số 25.42 28.42 A00; A01; D01; D07
10 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) 22.60 25.32 A00; A01; D01; D07
11 BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 24.35 27.35 A01; D01; D07; D09
12 BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công 23.65 26.58 A01; D01; D07; D09
13 BANK08 Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 22.44 A00; A01; D01; D07
14 BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 23.90 26.88 A01; D01; D07; D09
15 BUS02 Quản trị kinh doanh 25.40 28.40 A00; A01; D01; D07
16 BUS03 Quản trị du lịch 24.23 27.23 A01; D01; D07; D09
17 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) 20.20 22.44 A00; A01; D01; D07
18 BUS06 Chất lượng cao Marketing số 24.27 27.27 A01; D01; D07; D09
19 BUS07 Marketing 25.56 28.56 A00; A01; D01; D07
20 BUS08 Chất lượng cao Quản trị nhân lực 23.81 26.77 A01; D01; D07; D09
21 BUS09 Chất lượng cao Kinh doanh số 23.75 26.70 A01; D01; D07; D09
22 BUS10 Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) 20.20 22.44 A00; A01; D01; D07
23 BUS11 Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 22.44 A00; A01; D01; D07
24 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 25.00 28.00 A00; A01; D01; D07
25 ECON01 Kinh tế đầu tư 25.35 28.35 A01; D01; D07; D09
26 ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 23.96 26.95 A01; D01; D07; D09
27 ECON03 Kinh tế quốc tế 25.32 28.32 A01; D01; D07; D09
28 FIN01 Chất lượng cao Tài chính 24.15 27.15 A01; D01; D07; D09
29 FIN02 Tài chính 26.08 29.04 A00; A01; D01; D07
30 FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 23.63 26.56 A01; D01; D07; D09
31 FIN05 Công nghệ tài chính 25.48 28.48 A00; A01; D01; D07
32 FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 25.05 28.05 A01; D01; D07; D09
33 FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 23.56 26.47 A01; D01; D07; D09
34 IB01 Kinh doanh quốc tế 26.61 29.30 A01; D01; D07; D09
35 IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.28 29.14 A01; D01; D07; D09
36 IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 24.57 27.57 A01; D01; D07; D09
37 IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử 24.71 27.71 A01; D01; D07; D09
38 IB06 Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.82 27.82 A01; D01; D07; D09
39 IB07 Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 22.44 A00; A01; D01; D07
40 IT01 Công nghệ thông tin 24.20 27.20 A00; A01; D01; D07
41 LAW01 Luật kinh tế 25.75 28.75 C00; C03; D01; D14
42 LAW03 Chất lượng cao Luật Kinh tế 24.30 27.30 C00; C03; D01; D14
43 LAW04 Luật học 24.75 27.75 C00; C03; D01; D14
44 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý 25.74 28.74 A00; A01; D01; D07
45 MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 24.33 27.33 A01; D01; D07; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Kết Hợp
Tổ hợp môn Ghi chú
1 ACT01 Chất lượng cao Kế toán 24.10 26.10
2 ACT02 Kế toán 25.83 27.83
3 ACT03 Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) 21.00 23.40
4 ACT04 Kiểm toán 26.06 28.03
5 ACT05 Chất lượng cao Kiểm toán 24.50 26.50
6 ACT06 Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng 21.58 24.06
7 BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng 24.08 26.08
8 BANK02 Ngân hàng 25.62 27.62
9 BANK03 Ngân hàng số 25.42 27.42
10 BANK04 Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) 22.60 24.88
11 BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 24.35 26.35
12 BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công 23.65 25.72
13 BANK08 Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 22.44
14 BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 23.90 25.92
15 BUS02 Quản trị kinh doanh 25.40 27.40
16 BUS03 Quản trị du lịch 24.23 26.23
17 BUS04 Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) 20.20 22.44
18 BUS06 Chất lượng cao Marketing số 24.27 26.27
19 BUS07 Marketing 25.56 27.56
20 BUS08 Chất lượng cao Quản trị nhân lực 23.81 25.85
21 BUS09 Chất lượng cao Kinh doanh số 23.75 25.80
22 BUS10 Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) 20.20 22.44
23 BUS11 Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 22.44
24 DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 25.00 27.00
25 ECON01 Kinh tế đầu tư 25.35 27.35
26 ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 23.96 25.97
27 ECON03 Kinh tế quốc tế 25.32 27.32
28 FIN01 Chất lượng cao Tài chính 24.15 26.15
29 FIN02 Tài chính 26.08 28.04
30 FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 23.63 25.70
31 FIN05 Công nghệ tài chính 25.48 27.48
32 FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 25.05 27.05
33 FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng 23.56 25.65
34 IB01 Kinh doanh quốc tế 26.61 28.30
35 IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.28 28.14
36 IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 24.57 26.57
37 IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử 24.71 26.71
38 IB06 Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.82 26.82
39 IB07 Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) 20.20 22.44
40 IT01 Công nghệ thông tin 24.20 26.20
41 LAW01 Luật kinh tế 25.75 27.75
42 LAW03 Chất lượng cao Luật Kinh tế 24.30 26.30
43 LAW04 Luật học 24.75 26.75
44 MIS01 Hệ thống thông tin quản lý 25.74 27.74
45 MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 24.33 26.33
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.