I. Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | A01; D01; D07; D09 | 21.57 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.69 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 24.88 | |
| 5 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 21.98 | |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 24.82 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 10 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 22.94 | |
| 11 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 21.2 | |
| 12 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 22.1 | |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.38 | |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 23.53 | |
| 15 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21.13 | |
| 16 | BUS05 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21.44 | |
| 17 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | A01; D01; D07; D09 | 23.1 | |
| 18 | BUS07 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.72 | |
| 19 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.84 | |
| 20 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 24.38 | |
| 21 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 22.13 | |
| 22 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | A01; D01; D07; D09 | 21.6 | |
| 23 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.16 | |
| 24 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24.4 | |
| 25 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01; D01; D07; D09 | 21.05 | |
| 26 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 23.41 | |
| 27 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 21.82 | |
| 28 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 25.25 | |
| 29 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 25.11 | |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 31 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 23.4 | |
| 32 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01; D01; D07; D09 | 23.48 | |
| 33 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.53 | |
| 34 | LAW01 | Luật kinh tế | D01; D14 | 24.47 | |
| 35 | LAW01 | Luật kinh tế | C00; C03 | 26.97 | |
| 36 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 37 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 21.95 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | A01; D01; D07; D09 | 25.14 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 28.35 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 28.44 | |
| 5 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 25.96 | |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 28.47 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 28.41 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 10 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 26.94 | |
| 11 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 24.4 | |
| 12 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 26.1 | |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 28.19 | |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 27.53 | |
| 15 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.26 | |
| 16 | BUS05 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.88 | |
| 17 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | A01; D01; D07; D09 | 27.1 | |
| 18 | BUS07 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 28.36 | |
| 19 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.84 | |
| 20 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 28.19 | |
| 21 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 26.13 | |
| 22 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | A01; D01; D07; D09 | 25.2 | |
| 23 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 28.58 | |
| 24 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 28.2 | |
| 25 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01; D01; D07; D09 | 24.1 | |
| 26 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 27.41 | |
| 27 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 25.64 | |
| 28 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 28.63 | |
| 29 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 28.56 | |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 31 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 27.4 | |
| 32 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01; D01; D07; D09 | 27.48 | |
| 33 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27.53 | |
| 34 | LAW01 | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D14 | 28.24 | |
| 35 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 28.38 | |
| 36 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 25.9 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | Q00 | 88 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | Q00 | 99 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | Q00 | 100 | |
| 5 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | Q00 | 90 | |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | Q00 | 100 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | Q00 | 100 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| 10 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | Q00 | 93 | |
| 11 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | Q00 | 86 | |
| 12 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | Q00 | 91 | |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 97 | |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | Q00 | 94 | |
| 15 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | Q00 | 86 | |
| 16 | BUS05 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | Q00 | 88 | |
| 17 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | Q00 | 93 | |
| 18 | BUS07 | Marketing | Q00 | 99 | |
| 19 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | Q00 | 95 | |
| 20 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | Q00 | 97 | |
| 21 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | Q00 | 91 | |
| 22 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | Q00 | 88 | |
| 23 | FIN02 | Tài chính | Q00 | 101 | |
| 24 | FIN03 | Công nghệ tài chính | Q00 | 97 | |
| 25 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | Q00 | 86 | |
| 26 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 94 | |
| 27 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 90 | |
| 28 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | 102 | |
| 29 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 101 | |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| 31 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | Q00 | 94 | |
| 32 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | Q00 | 94 | |
| 33 | IT01 | Công nghệ thông tin | Q00 | 94 | |
| 34 | LAW01 | Luật kinh tế | Q00 | 98 | |
| 35 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 99 | |
| 36 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 90 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | 22.85 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | 27.35 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 3 | ACT03 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 27.44 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 5 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | 24.9 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | 27.47 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | 27.41 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 8 | BANK04 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 10 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 25.94 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 11 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 21 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 12 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 25.1 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 27.19 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | 26.53 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 15 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 20.65 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 16 | BUS05 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 22.2 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 17 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | 26.1 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 18 | BUS07 | Marketing | 27.36 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 19 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 26.84 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 20 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 27.19 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 21 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 25.13 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 22 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | 23 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 23 | FIN02 | Tài chính | 27.58 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 24 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 27.2 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 25 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 20.25 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 26 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 26.41 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 27 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 24.1 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 28 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 27.63 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 29 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27.56 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 31 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 26.4 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 32 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 26.48 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 33 | IT01 | Công nghệ thông tin | 26.53 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 34 | LAW01 | Luật kinh tế | 27.24 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 35 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.38 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| 36 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 24.75 | Xét kết hợp CCQT và học bạ |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | 315 | ||
| 2 | ACT02 | Kế toán | 359 | ||
| 3 | ACT03 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300 | ||
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 361 | ||
| 5 | BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | 325 | ||
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | 362 | ||
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | 361 | ||
| 8 | BANK04 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300 | ||
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300 | ||
| 10 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 337 | ||
| 11 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 305 | ||
| 12 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 327 | ||
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 355 | ||
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | 345 | ||
| 15 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 304 | ||
| 16 | BUS05 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 311 | ||
| 17 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | 339 | ||
| 18 | BUS07 | Marketing | 359 | ||
| 19 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 348 | ||
| 20 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 355 | ||
| 21 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 327 | ||
| 22 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | 315 | ||
| 23 | FIN02 | Tài chính | 365 | ||
| 24 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 355 | ||
| 25 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 302 | ||
| 26 | FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 343 | ||
| 27 | FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 321 | ||
| 28 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 366 | ||
| 29 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 364 | ||
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300 | ||
| 31 | IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 343 | ||
| 32 | IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 344 | ||
| 33 | IT01 | Công nghệ thông tin | 345 | ||
| 34 | LAW01 | Luật kinh tế | 356 | ||
| 35 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 360 | ||
| 36 | MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 324 |
III. Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26.25 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 26.13 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc té (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 33.8 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 33.9 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.33 | |
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 25.6 | |
| 14 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 15 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 26.05 | |
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) | A01; D01; D07; D09 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34.2 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 20 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 25.8 | |
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 27 | |
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 26.5 | |
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A01; D01; D07; D09 | 33.9 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | C00; C03; D14; D15 | 28.13 | |
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26 |
2. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 36.5 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 29.8 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bang) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 37.5 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 39.9 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 36.5 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | |
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | A00; A01; D01; D09 | 28 | |
| 14 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 15 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | A00; A01; D01; D07 | 28 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 39.9 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D09 | 29.3 | |
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D07; D09 | 36 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 37 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 20 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D09 | 28.54 | |
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D09 | 29.9 | |
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D09 | 29.9 | |
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A01; D01; D07; D09 | 39.01 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D15 | 28 | |
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 27.5 |
3. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng 2024 theo Điểm Đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 2 | ACT02 | Kế toán | 110 | ||
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 115 | ||
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | 110 | ||
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | 110 | ||
| 8 | BANK04 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 115 | ||
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 100 | ||
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | 100 | ||
| 14 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 15 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | 100 | ||
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | 110 | ||
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 100 | ||
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 20 | FIN02 | Tài chính | 110 | ||
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 110 | ||
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 100 | ||
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 110 | ||
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 110 | ||
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | 100 | ||
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | 110 | ||
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | 110 | ||
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 100 |
4. Đại học Học viện ngân hàng 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 2 | ACT02 | Kế toán | 21.66 | ||
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc, cấp song bằng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 24.9 | ||
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | 23.3 | ||
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | 23.3 | ||
| 8 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với Đll Sunderland, Anh quốc, cấp song băng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Covcntry, Anh quốc, cấp song băng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | 23.3 | ||
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 21.66 | ||
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | 21.66 | ||
| 14 | BƯS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. cấp song bằng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 15 | BƯS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Covcntry, Anh quốc, cấp một băng cùa đối tác) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | 23.3 | ||
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 21.66 | ||
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 20 | FIN02 | Tài chính | 23.3 | ||
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 21.66 | ||
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 21.66 | ||
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 23.3 | ||
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.9 | ||
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với DH Covcntry, Anh quốc, cấp song băng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 23.3 | ||
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | 21.66 | ||
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | 21.66 | ||
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | 21 | ||
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.66 |
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 32.7 | Môn Toán nhân đôi |
| 2 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 32.6 | Môn Toán nhân đôi |
| 3 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 32.75 | Môn Toán nhân đôi |
| 4 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 32.65 | Môn Toán nhân đôi |
| 5 | BANKK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
| 6 | BANKK03 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 25.65 | |
| 7 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.05 | |
| 8 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 9 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 10 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 26.04 | |
| 11 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 24.5 | |
| 12 | IB01 | Kính doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 26.4 | |
| 13 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 26.45 | |
| 14 | LAW01 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25.52 | |
| 15 | LAW02 | Luật kinh tế | C00; C03; D14; D15 | 26.5 | |
| 16 | ECON01 | Kinh tế | A01; D01; D07; D09 | 25.65 | |
| 17 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 24.9 | |
| 18 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 25.55 | |
| 19 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 20 | ACT03 | Kế toán ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 23.9 | |
| 21 | BANK04 | Tài chính - Ngân hàng ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 23.55 | |
| 22 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ.Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 23 | BUS05 | Marketing số ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 24 | IB03 | Kính doanh quốc tế ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 25 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21.6 |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Ngân hàng mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Ngân hàng năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Ngân hàng 2026
Học phí Học viện Ngân hàng năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2025 mới nhất