3 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an Nhân dân 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Chính trị Công an Nhân dân 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Chính trị Công an Nhân dânthông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 18.35 | D01 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam |
| 2 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 21.49 | A01 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc |
| 3 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 20.75 | A01 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam |
| 4 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 22.93 | C00 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc |
| 5 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 24.23 | C00 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam |
| 6 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 23.48 | C03 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam |
| 7 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 21.95 | C03 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc |
| 8 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 23.15 | D01 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam |
| 9 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 21.86 | D01 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc |
| 10 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 22.86 | A01 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Bắc |
| 11 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 26.26 | C00 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Bắc |
| 12 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 24.41 | C03 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Bắc |
| 13 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 24.72 | D01 | Điểm trúng tuyển nữ; Phía Bắc |
| 14 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 21.56 | C00 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam |
| 15 | 7310200 | Xây dựng lực lượng CAND | 22.74 | C03 | Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.