khoahoc.vietjack.com
18 lượt xem
TKG

Điểm sàn xét tuyển Đại học Kiên Giang (KGU) năm 2026

Mã trường: TKG 5.0 18 lượt xem 17 giờ trước

Trường Đại học Kiên Giang (KGU) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 áp dụng cho các ngành đào tạo, tổ hợp và phương thức xét tuyển. Chi tiết như sau:

Năm 2026, Đại học Kiên Giang (KGU) áp dụng mức điểm sàn xét tuyển cho các phương thức tuyển sinh theo quy định của trường. Dưới đây là thông tin chi tiết về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
1. Điểm sàn trường Đại học Kiên Giang
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các phương thức điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM, điểm V-SAT của Đại học Kiên Giang như sau:

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm thi (thang 30)

Học bạ (thang 30)

ĐGNL (thang 1200)

V-SAT (thang 450)

1

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07

30

20

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

Không xét

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01

104

20

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

Không xét

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

3

7140201

Giáo dục Mầm non

B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01

80

20

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

Không xét

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

4

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78

77

20

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

Không xét

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

5

7380101

Luật

C00, C04, C14, X01, C19, X70, D01, D14, D15, D66, X78

140

20

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

Không xét

Học lực lớp 12 xếp loại tốt/giỏi và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên HOẶC: Điểm xét tốt nghiệp THPT (hoặc trung học nghề) đạt từ 8,50 điểm trở lên

6

7480201

Công nghệ Thông tin

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25

200

15

16

500

200

7

7480107

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25

150

15

16

500

200

8

7320104

Truyền thông đa phương tiện

B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01

40

15

16

500

200

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78

120

15

16

500

200

10

7340301

Kế toán

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07

150

15

16

500

200

11

7340101

Quản trị Kinh doanh

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07

200

15

16

500

200

12

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07

120

15

16

500

200

13

7340120

Kinh doanh Quốc tế

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07

40

15

16

500

200

14

7340122

Thương mại Điện tử

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D07

40

15

16

500

200

15

7420201

Công nghệ Sinh học

A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D01

30

15

16

500

200

16

7510103

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06

70

15

16

500

200

17

7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06

140

15

16

500

200

18

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10

30

15

16

500

200

19

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, X06

40

15

16

500

200

20

7540101

Công nghệ Thực phẩm

A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D07

55

15

16

500

200

21

7810202

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01

40

15

16

500

200

22

7620301

Nuôi trồng Thủy sản

A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, C08, D01

40

15

16

500

200

23

7620110

Khoa học Cây trồng

D01

30

15

16

500

200

24

7620105

Chăn nuôi

A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C08, D01

20

15

16

500

200

25

7640101

Thú y

40

15

16

500

200

26

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

B03, C00, C01, C02, C03, C04

30

15

16

500

200

27

7810101

Du lịch

C14, X01, D01, D14, D15

150

15

16

500

200

28

7850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10

60

15

16

500

200

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều