Đề án tuyển sinh trường Đại học Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Hà Nội
A. Giới thiệu trường Đại học Hà Nội
- Tên trường: Đại học Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Ha Noi University
- Mã trường: NHF
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, Hà Nội.
- SĐT: (024) 38544338
- Email: hanu@hanu.edu.vn
- Website: http://www.hanu.vn/vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/www.hanu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm 2026
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành xét tuyển
|
Mã chương trình, ngành
|
Lĩnh vực đào tạo
|
Chỉ tiêu
dự kiến
|
Phương thức
tuyển sinh |
Tổ hợp
xét tuyển |
Môn nhân hệ số 2
|
|
1.
|
100
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
Nhân văn
|
300
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
2.
|
100
|
Ngôn ngữ Anh - CTTT
|
7220201 TT
|
Nhân văn
|
100
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
3.
|
100
|
Ngôn ngữ Anh – thương mại
|
7220201 TM
|
Nhân văn
|
100
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
4.
|
100
|
Ngôn ngữ Nga
|
7220202
|
Nhân văn
|
150
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D02, D03, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
5.
|
100
|
Ngôn ngữ Pháp
|
7220203
|
Nhân văn
|
135
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D03, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
6.
|
100
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
Nhân văn
|
280
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D04
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
7.
|
100
|
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
|
7220204 TT
|
Nhân văn
|
120
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D04
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
8.
|
100
|
Ngôn ngữ Đức
|
7220205
|
Nhân văn
|
150
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D05
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
9.
|
100
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
|
7220206
|
Nhân văn
|
100
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
10.
|
100
|
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
|
7220207
|
Nhân văn
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D04, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
11.
|
100
|
Ngôn ngữ Italia
|
7220208
|
Nhân văn
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
12.
|
100
|
Ngôn ngữ Italia - CTTT
|
7220208 TT
|
Nhân văn
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
13.
|
100
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
Nhân văn
|
200
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D06
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
14.
|
100
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
Nhân văn
|
120
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D04, DD2, D06
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
15.
|
100
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
|
7220210 TT
|
Nhân văn
|
120
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D04, DD2, D06
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
16.
|
100
|
Nghiên cứu phát triển
|
7310111
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
60
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D14, D15
|
Ngữ văn & Ngoại ngữ
|
|
17.
|
100
|
Quốc tế học
|
7310601
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
125
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D14, D15
|
Ngữ văn & Ngoại ngữ
|
|
18.
|
100
|
Quan hệ quốc tế
|
7310206
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D14, D15
|
Ngữ văn & Ngoại ngữ
|
|
19.
|
100
|
Truyền thông đa phương tiện
|
7320104
|
Báo chí và thông tin
|
120
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
20.
|
100
|
Truyền thông doanh nghiệp
|
7320109
|
Báo chí và thông tin
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D03, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
21.
|
100
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
Kinh doanh và quản lý
|
100
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
22.
|
100
|
Marketing
|
7340115
|
Kinh doanh và quản lý
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
23.
|
100
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
Kinh doanh và quản lý
|
100
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
24.
|
100
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
Kinh doanh và quản lý
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
A01, D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
25.
|
100
|
Kế toán
|
7340301
|
Kinh doanh và quản lý
|
100
|
Cả 3 phương thức
|
D01
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
26.
|
100
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
Máy tính và CNTT
|
180
|
Cả 3 phương thức
|
A01, D01, X26
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
27.
|
100
|
Công nghệ thông tin - CTTT
|
7480201 TT
|
Máy tính và CNTT
|
120
|
Cả 3 phương thức
|
A01, D01, X26
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
28.
|
100
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
29.
|
100
|
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT
|
7810103 TT
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
75
|
Cả 3 phương thức
|
D01, D10
|
Toán & Ngoại ngữ
|
|
30.
|
200
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
7220101
|
Nhân văn
|
250
|
Xét tuyển bằng học bạ dành cho người nước ngoài
|
Học bạ
|
|
|
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh:
|
3.705
|
|
|
|
||||