khoahoc.vietjack.com
5.5 K lượt xem
NHF

Phương án tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã trường: NHF 5.0 5.5 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm 2026 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Hà Nội thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Hà Nội

A. Giới thiệu trường Đại học Hà Nội

- Tên trường: Đại học Hà Nội

- Tên tiếng Anh: Ha Noi University

- Mã trường: NHF

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết nước ngoài

- Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, Hà Nội.

 - SĐT: (024) 38544338

- Email: hanu@hanu.edu.vn

- Website: http://www.hanu.vn/vn/

- Facebook: https://www.facebook.com/www.hanu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm 2026

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển và phạm vi tuyển sinh:
1.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2. Điều kiện dự tuyển: Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với thí sinh khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận suy giảm khả năng học tập, Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc theo học ngành học phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
1.3. Thí sinh là người nước ngoài đăng ký xét tuyển vào ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy tại Trường Đại học Hà Nội phải có văn bằng tốt nghiệp tương đương trung học phổ thông của Việt Nam trở lên, được công nhận theo quy định; có đủ sức khỏe và đáp ứng các quy định về nhập cảnh, cư trú tại Việt Nam. Hồ sơ và quy trình xét tuyển thực hiện theo quy định hiện hành của Trường Đại học Hà Nội và Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.4. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong và ngoài nước.
2. Phương thức tuyển sinh:
2.1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2.2. Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội.
2.3. Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
- Ngưỡng đầu vào: Tổng điểm 03 môn thi mỗi tổ hợp của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 22 điểm trở lên, theo thang điểm 40 sau khi đã nhân hệ số và quy đổi theo quy tắc tính điểm: (1) Môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2; (2) tùy từng ngành đào tạo, môn Toán hoặc môn Ngữ văn nhân hệ số 2 (chi tiết xem tại bảng thông tin ở mục 4). Tổng điểm 03 môn thi sau khi nhân hệ số (tối đa 50 điểm) sẽ được quy đổi về thang điểm 40.
- Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Thống nhất một mức điểm trúng tuyển cho mỗi ngành/chương trình đào tạo theo thang điểm 40.
4. Thông tin ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026:
 
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình, ngành xét tuyển
Mã chương trình, ngành
Lĩnh vực đào tạo
Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức
tuyển sinh
Tổ hợp
xét tuyển
Môn nhân hệ số 2
1.  
100
Ngôn ngữ Anh
7220201
Nhân văn
300
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
2.  
100
Ngôn ngữ Anh - CTTT
7220201 TT
Nhân văn
100
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
3.  
100
Ngôn ngữ Anh – thương mại
7220201 TM
Nhân văn
100
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
4.  
100
Ngôn ngữ Nga
7220202
Nhân văn
150
Cả 3 phương thức
D01, D02, D03, D10
Toán & Ngoại ngữ
5.  
100
Ngôn ngữ Pháp
7220203
Nhân văn
135
Cả 3 phương thức
D01, D03, D10
Toán & Ngoại ngữ
6.  
100
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
Nhân văn
280
Cả 3 phương thức
D01, D04
Toán & Ngoại ngữ
7.  
100
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
7220204 TT
Nhân văn
120
Cả 3 phương thức
D01, D04
Toán & Ngoại ngữ
8.  
100
Ngôn ngữ Đức
7220205
Nhân văn
150
Cả 3 phương thức
D01, D05
Toán & Ngoại ngữ
9.  
100
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220206
Nhân văn
100
Cả 3 phương thức
D01, D10
Toán & Ngoại ngữ
10.  
100
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7220207
Nhân văn
75
 
Cả 3 phương thức
D01, D04, D10
Toán & Ngoại ngữ
11.  
100
Ngôn ngữ Italia
7220208
Nhân văn
75
Cả 3 phương thức
D01, D10
Toán & Ngoại ngữ
12.  
100
Ngôn ngữ Italia - CTTT
7220208 TT
Nhân văn
75
Cả 3 phương thức
D01, D10
Toán & Ngoại ngữ
13.  
100
Ngôn ngữ Nhật
7220209
Nhân văn
 
200
Cả 3 phương thức
D01, D06
Toán & Ngoại ngữ
14.  
100
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
Nhân văn
120
Cả 3 phương thức
D01, D04, DD2, D06 
Toán & Ngoại ngữ
15.  
100
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
7220210 TT
Nhân văn
120
Cả 3 phương thức
D01, D04, DD2, D06
Toán & Ngoại ngữ
16.  
100
Nghiên cứu phát triển
7310111
Khoa học xã hội và hành vi
60
Cả 3 phương thức
D01, D14, D15
Ngữ văn & Ngoại ngữ
17.  
100
Quốc tế học
7310601
Khoa học xã hội và hành vi
125
Cả 3 phương thức
D01, D14, D15
Ngữ văn & Ngoại ngữ
18.  
100
Quan hệ quốc tế
7310206
Khoa học xã hội và hành vi
75
Cả 3 phương thức
D01, D14, D15
Ngữ văn & Ngoại ngữ
19.  
100
Truyền thông đa phương tiện
7320104
Báo chí và thông tin
120
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
20.  
100
Truyền thông doanh nghiệp
7320109
Báo chí và thông tin
75
Cả 3 phương thức
D01, D03, D10
Toán & Ngoại ngữ
21.  
100
Quản trị kinh doanh
7340101
Kinh doanh và quản lý
100
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
22.  
100
Marketing
7340115
Kinh doanh và quản lý
75
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
23.  
100
Tài chính - Ngân hàng
7340201
Kinh doanh và quản lý
100
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
24.  
100
Công nghệ tài chính
7340205
Kinh doanh và quản lý
75
Cả 3 phương thức
A01, D01
Toán & Ngoại ngữ
25.  
100
Kế toán
7340301
Kinh doanh và quản lý
100
Cả 3 phương thức
D01
Toán & Ngoại ngữ
26.  
100
Công nghệ thông tin
7480201
Máy tính và CNTT
180
Cả 3 phương thức
A01, D01, X26
Toán & Ngoại ngữ
27.  
100
Công nghệ thông tin - CTTT
7480201 TT
Máy tính và CNTT
120
Cả 3 phương thức
A01, D01, X26
Toán & Ngoại ngữ
28.  
100
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
75
Cả 3 phương thức
D01, D10
Toán & Ngoại ngữ
29.  
100
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT
7810103 TT
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
75
Cả 3 phương thức
D01, D10
Toán & Ngoại ngữ
30.  
200
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101
Nhân văn
250
Xét tuyển bằng học bạ dành cho người nước ngoài
Học bạ
 
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh:
3.705
 
 
 
Ghi chú
- Giải thích từ viết tắt: Tiên tiến: TT; Chương trình tiên tiến: CTTT; Công nghệ thông tin: CNTT. Thương mại: TM.
- Tổ hợp xét tuyển: D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D02 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga), D03 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp), D04 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc), D05 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức), D06 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật), DD2 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn Quốc), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh), X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh), D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) và D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).
5. Các thông tin cần thiết khác:
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Khi nhiều thí sinh cuối danh sách có tổng điểm xét tuyển bằng nhau và cùng nguyện vọng, Nhà trường áp dụng các tiêu chí phụ theo thứ tự ưu tiên như sau: điểm môn Ngoại ngữ rồi đến điểm môn Ngữ Văn hoặc điểm môn Toán tùy theo ngành đào tạo cụ thể.
5.2. Điểm cộng: Áp dụng đối với phương thức xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.
5.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Không có.
5.4. Học phí (dự kiến):
5.4.1. Đối với các chương trình tiêu chuẩn:
- Nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ:
+ Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương: 860.000đ/tín chỉ.
+ Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án tốt nghiệp, thực tập và khóa luận tốt nghiệp:
• 970.000 đ/tín chỉ (với ngành Truyền thông doanh nghiệp dạy bằng tiếng Pháp).
• 1.030.000 đ/tín chỉ (với các chuyên ngành dạy bằng tiếng Anh, trừ ngành Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh).
• 1.200.000 đ/tín chỉ (với ngành Công nghệ tài chính dạy bằng tiếng Anh)
- Nhóm ngành Ngôn ngữ: 860.000 đ/tín chỉ.
5.4.2. Đối với các chương trình tiên tiến:
- Nhóm chuyên ngành giảng dạy bằng ngoại ngữ:
+ Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương: 860.000 đ/tín chỉ.
+ Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành, bổ trợ, dự án TN, thực tập và khóa luận tốt nghiệp:
• 1.700.000 đ/tín chỉ (với ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành dạy bằng tiếng Anh).
• 1.750.000 đ/tín chỉ (với ngành Công nghệ thông tin dạy bằng tiếng Anh).
- Nhóm ngành Ngôn ngữ:
+ Các học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương và cơ sở ngành (dạy bằng tiếng Việt): 860.000 đ/tín chỉ.
+ Các học phần thuộc khối kiến thức cơ sở ngành (dạy bằng ngoại ngữ), ngành, chuyên ngành, thực tập và khóa luận tốt nghiệp: 1.180.000 đ/tín chỉ (với ngành Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc).
5.4.3 Đối với sinh viên nước ngoài:
- Đối với sinh viên các quốc gia và nền kinh tế thuộc nhóm I: 1.450.000 đ/tín chỉ.
- Đối với sinh viên các quốc gia và nền kinh tế thuộc nhóm II: 1.150.000 đ/tín chỉ
Ghi chú: Mức học phí được thực hiện theo Nghị đinh 238/2025/NĐ-CP ngày 09/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
6. Tổ chức tuyển sinh:
6.1. Thời gian, hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
6.2. Nguyên tắc xét tuyển:
6.2.1. Thí sinh phải đăng ký các nguyện vọng của tất cả các phương thức xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Thí sinh không đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT sẽ không được xét tuyển.
6.2.2. Tổng điểm để xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng khuyến khích (nếu có), xếp từ cao xuống thấp. Hệ thống thực hiện xét tuyển nhiều đợt cho đến hết chỉ tiêu của từng ngành theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp.
7. Chính sách ưu tiên:
7.1. Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
7.2. Ưu tiên xét tuyển (dành cho các đối tượng thuộc diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng) theo quy định của Bộ GD&ĐT.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển:
8.1. Xét tuyển bằng điểm của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
8.2. Xét tuyển kết hợp: theo quy định của Trường Đại học Hà Nội.
9. Thực hiện các cam kết đối với thí sinh:
Trường Đại học Hà Nội cam kết:
a) Tư vấn, hỗ trợ và giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh theo quy định;
b) Phối hợp với các cơ sở đào tạo có liên quan để giải quyết đơn thư phản ánh, khiếu nại, tố cáo liên quan tới công tác xét tuyển của Trường theo quy định của pháp luật.
10. Các nội dung khác: Không có. 
 

Được xem nhiều