khoahoc.vietjack.com
2.2 K lượt xem
DTE

Phương án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTE 5.0 2.2 K lượt xem 2 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

A. Giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

- Tên trường: Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

- Mã trường: DTE

- Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên.

- Điện thoại: - Điện thoại: 02803.647.685 -  0280.3647.714

- Email: tuyensinhdhkt@gmail.comtuyensinh@tueba.edu.vn

- Website: http://tueba.edu.vnhttp://tueba.tnu.edu.vn

- Facebook: https://facebook.com/tuebatuyensinh

- Hotline: 0912.478.555 - 0968.070.926 - 0989.640.432

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

Thí sinh có thể lựa chọn một trong 05 phương thức xét tuyển và tổ hợp môn xét tuyển tương ứng có điểm cao nhất dưới đây để có cơ hội trở thành tân sinh viên Nhà trường:

- Phương thức 1 (mã phương thức xét tuyển 301): Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 

- Phương thức 2 (mã phương thức xét tuyển 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3 (mã phương thức xét tuyển 200): Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

- Phương thức 4 (mã phương thức xét tuyển 417): Xét tuyển theo kết quả thi  đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT). 

- Phương thức 5 (mã phương thức xét tuyển 402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).

Các ngành/Chương trình đào tạo:

STT Mã xét tuyển Ngành/ Chương trình đào tạo Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
I Ngành/Chương trình đào tạo chuẩn  
1 7310101 Kinh tế 301; 100, 200, 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 100
2 7340301 Kế toán 301; 100, 200, 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 500
3
7340115
Quản trị Marketing
301; 100, 200; 402, 417
A00, A01, C04, X01, D01
260
Digital Marketing 100
4 7310109 Kinh tế số 301; 100, 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 50
5 7340403 Quản lý công 301; 100, 200, 402, 417 A00, C00, C04, X01, D01 20
6 7380107 Luật kinh tế 301; 100, 200, 402, 417 A00, C00, C03, C04, X01, D01 300
7 7310104 Kinh tế đầu tư 301; 100, 200, 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 50
8 7310110 Quản lý kinh tế 301; 100, 200, 402, 417 A00, C00, C04, X01, D01 30
9 7340404 Quản trị nhân lực 301; 100, 200, 402, 417 A00, C00, C04, X01, D01 400
10 7310105 Kinh tế phát triển 301; 100, 200, 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 30
11 7460108 Khoa học dữ liệu 301; 100, 402, 417 A00, A01, C01, X01, D01 20
12 7340122 Thương mại điện tử 301; 100, 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 150
13 7340120 Kinh doanh quốc tế 301; 100, 200; 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 50
14
7340101
Quản trị kinh doanh
301; 100, 200, 402, 417
A00, A01, C04, X01, D01
260
Kinh doanh số 100
15 7340205 Công nghệ tài chính 301; 100, 402, 417 A00, A01, C01, X01, D01 50
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 301; 100, 200; 402, 417 A00, A01, C01, X01, D01 200
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 301; 100, 200; 402, 417 A00, A01, C01, X01, D01 300
18
7810103
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
301; 100, 200, 402, 417
A00, C00, C04, X01, D01
200
Quản trị giải trí và sự kiện 50
II Chương trình đào tạo dạy và học bằng tiếng Trung Quốc  
1 7510605-TQ Logistics Quốc tế 301; 100, 200, 402, 417 A00, A01, C01, X01, D01, D04 150
2 7340122-TQ Thương mại điện tử xuyên biên giới 301; 100; 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01, D04 50
III Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh  
1 7340201-TA Tài chính 301; 100; 402, 417 A00, A01, C01, X01, D01 30
2 7340101-TA Quản trị kinh doanh 301; 100; 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 50
3 7340115-TA Quản trị Marketing 301; 100; 402, 417 A00, A01, C04, X01, D01 30
4 7810103-TA Quản trị du lịch và khách sạn 301; 100; 402, 417 A00, C00, C04, X01, D01 30
IV Ngành/chương trình đào tạo chuẩn học tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên (Hà Giang)
  7810103-HG Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 301; 100, 200, 402, 417 A00, C00, C04, X01, D01 30
    Tổng cộng     3500

Bảng Mã tổ hợp xét tuyển:

Tổ hợp Các môn/bài thi trong tổ hợp Tổ hợp Các môn/bài thi trong tổ hợp Tổ hợp Các môn/bài thi trong tổ hợp
A00 Toán, Vật lý, Hóa học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh C03 Ngữ văn, Lịch sử, Toán D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc
C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý C04 Toán, Ngữ văn, Địa lý X01 Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên mới nhất:

Được xem nhiều