khoahoc.vietjack.com
1.1 K lượt xem
SIU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn năm 2026 mới nhất

Mã trường: SIU 5.0 1.1 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

A. Giới thiệu trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

- Tên trường: Đại học Quốc tế Sài Gòn

- Tên tiếng Anh: The Saigon International University (SIU)

- Mã trường: TTQ

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết Quốc tế

- Địa chỉ: 8C & 16 Tống Hữu Định, P. An Khánh, Tp. HCM

- SĐT: 028.54093929 - 028.54093930

- Email: admission@siu.edu.vn

- Website: http://www.siu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhquoctesaigon

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, trường Đại học Quốc tế Sài Gòn sử dụng 3 phương thức xét tuyển sau dành cho thí sinh toàn quốc bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: khoảng 55,5 – 62,4 triệu đồng/năm.
  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: khoảng 131,8 – 143,3 triệu đồng/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 7310608

Đông Phương học

Gồm chuyên ngành:

  • Nhật Bản học;
  • Hàn Quốc học;
  • Trung Quốc học;
C00, D01, D14
D15, D63, D65
2 7340301

Kế toán

Gồm chuyên ngành:

  • Kế toán – kiểm toán;
  • Kế toán doanh nghiệp
A00, A01
C01, D01
D07, X01
3 7480101

Khoa học máy tính

Gồm chuyên ngành:

  • Trí tuệ nhân tạo;
  • Hệ thống dữ liệu lớn;
  • Kỹ thuật phần mềm;
  • Mạng máy tính & An ninh thông tin;
A00, A01, X06, X10, X02, D07
4 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01
A07, D01
X01, X78
5 7380107

Luật kinh tế

Chuyên ngành:

  • Luật kinh tế quốc tế
A00, A01
C00, D01
X74, X78
6 7220201

Ngôn ngữ Anh

Gồm chuyên ngành:

  • Tiếng Anh giảng dạy;
  • Tiếng Anh thương mại;
A01, D01, D09, D14, D15, X78
7 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01
A07, D01
X01, X78
8 7340101

Quản trị kinh doanh

Gồm chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh;
  • Thương mại quốc tế;
  • Quản trị du lịch;
  • Kinh tế đối ngoại;
  • Marketing số;
  • Kinh doanh số;
A00, A01
A07, D01
X01, X02
9 7340401

Tâm lý học

Chuyên ngành:

  • Tâm lý học tham vấn & trị liệu
B00, C00
D01, D14
D15, X17
10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, A07, X02, D01, X01
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện  A00, C00, C03
D01, D09, D10
12 7320108 Quan hệ công chúng  A00, C00, C03
D01, D09, D10
13 7480201

Công nghệ thông tin 

Gồm các chuyên ngành:

  • Công nghệ thông tin;
  • Công nghệ thông tin Y tế;
  • Thiết kế vi mạch;
  • Thiết kế đồ họa;
A00, A01, X06, X02, D01, D07
14 7140103

Công nghệ giáo dục 

A00, A01, X06, X10, X02, D07

Được xem nhiều