Câu hỏi:

08/01/2026 59 Lưu

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Để xác định dấu của tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\), ta thực hiện các bước sau:

1. Xác định nghiệm của \(f\left( x \right)\) nếu có;

2. Xác định dấu của \(f\left( x \right)\);

3. Xác định dấu của \(a\);

4. Tính và xác định dấu của biệt thức \(\Delta \).

Các bước ở trên được sắp xếp chưa hợp lí. Thứ tự đúng sẽ là

A. \[1 - 2 - 3 - 4\];   
B. \[1 - 3 - 2 - 4\];   
C. \[4 - 1 - 3 - 2\];   
D. \[4 - 1 - 3 - 2\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thứ tự đúng để xét dấu của tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) là:

4. Tính và xác định dấu của biệt thức \(\Delta \);

1. Xác định nghiệm của \(f\left( x \right)\) nếu có;

3. Xác định dấu của \(a\);

2. Xác định dấu của \(f\left( x \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Gọi số tạo thành có dạng \[x = \overline {abc} \] với \[a,\,b,\,c\] đôi một khác nhau và lấy từ \[A\].

Chọn một vị trí \[a,\,b\] hoặc \[c\] cho số \[3\] có \[3\] cách chọn.

Chọn hai chữ số khác \[3\] từ \[A\] và sắp xếp vào hai vị trí còn lại của \[x\] có \[A_4^2\] cách chọn.

Theo quy tắc nhân có: \[3.A_4^2 = 36\] cách chọn.

Mỗi cách sắp xếp như trên cho ta một số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Vậy có \[36\] số cần tìm.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Gọi \(A\) là biến cố để An và Bình chung nhóm.

Ta có: \(n\left( \Omega  \right) = C_{15}^5.C_{10}^5.C_5^5\).

Nếu An và Bình ở chung nhóm thứ nhất thì có: \(C_{13}^3.C_{10}^5.C_5^5\) cách.

Nếu An và Bình ở chung nhóm thứ hai thì có: \(C_{13}^3.C_{10}^5.C_5^5\) cách.

Nếu An và Bình ở chung nhóm thứ ba thì có: \(C_{13}^3.C_{10}^5.C_5^5\) cách.

\( \Rightarrow n\left( A \right) = 3.C_{13}^3.C_{10}^5.C_5^5\)

\( \Rightarrow P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega  \right)}} = \frac{{3.C_{13}^3.C_{10}^5.C_5^5}}{{C_{15}^5.C_{10}^5.C_5^5}} = \frac{2}{7}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{1}{2}\];         
B. \[\frac{9}{{16}}\];    
C. \[\frac{1}{{16}}\];    
D. \[\frac{{81}}{{16}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP