Câu hỏi:

06/02/2026 3 Lưu

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\].Tính góc giữa mặt phẳng \[\left( {Oxy} \right)\]và mặt phẳng \[\left( P \right)\]có phương trình \(\left( P \right):x + z + 1 = 0.\)

A. \(30^\circ \).           
B. \(45^\circ \).           
C. \(60^\circ \).           
D. \(90^\circ \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) có một vec tơ pháp tuyến là \(\overrightarrow k \left( {0;0;1} \right)\)

Mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một vec tơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n \left( {1;0;1} \right)\)

Gọi \(\varphi \) là góc giữa mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\), khi đó

\(\cos \varphi  = \frac{{\left| {\overrightarrow k .\overrightarrow n } \right|}}{{\left| {\overrightarrow k } \right|.\left| {\overrightarrow n } \right|}} = \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Rightarrow \varphi  = 45^\circ \).

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(Q\left( {1; - 2;2} \right)\).         
B. \(N\left( {1; - 1; - 1} \right)\).      
C. \(P\left( {2; - 1; - 1} \right)\).  
D. \(M\left( {1;1; - 1} \right)\).

Lời giải

Thay toạ độ các điểm \(Q,N,P,M\) vào phương trình mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\), thấy toạ độ điểm \(N\)thoả mãn.

Lời giải

Đường thẳng \(\,{d_1}:\,\,\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z + 2}}{{ - 1}}\)có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow u  = \left( {1;1; - 1} \right)\),

Đường thẳng \(\,{d_2}:\,\,\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{1}\)có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow u ' = \left( {1; - 1;1} \right)\).

Gọi \(\varphi \) là góc giữa đường thẳng \({d_1}\) và đường thẳng \({d_2}\), khi đó

\(\cos \varphi  = \frac{{\left| {\overrightarrow u .\overrightarrow {u'} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow u } \right|.\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}} = \frac{{\left| {1.1 + 1.\left( { - 1} \right) + \left( { - 1} \right).1} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {1^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}} .\sqrt {{1^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {1^2}} }} = \frac{1}{3}.\)

Câu 3

A. \(\left( S \right):\,{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt {11} \).     

B. \(\left( S \right):\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt {11} \).

C. \(\left( S \right):\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 11\).            
D. \(\left( S \right):\,{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 11\

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {{n_2}}  = \left( {2; - 1;2} \right)\).   
B. \(\overrightarrow {{n_4}}  = \left( {3;2;1} \right)\).     
C. \(\overrightarrow {{n_3}}  = \left( {3;2;2} \right)\).          
D. \(\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {3;2; - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(5x + 2y - 3z - 17 = 0\).                                                                       

B. \(2x + 2y + z - 11 = 0\).

C. \(5x + 2y - 3z - 11 = 0\).                
D. \(2x + 2y + z - 17 = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( { - 1;1;3} \right)\). 
B. \(\left( {2; - 4;1} \right)\).  
C. \(\left( {1;1;3} \right)\).            
D. \(\left( {2;4;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP