Giải các phương trình sau
a) \[\sqrt[3]{{1\,\,000x}} - \sqrt[3]{{64x}} - \sqrt[3]{{27x}} = 15\] b) \(\sqrt[3]{{x - 3}} + 3 = x\)
Giải các phương trình sau
a) \[\sqrt[3]{{1\,\,000x}} - \sqrt[3]{{64x}} - \sqrt[3]{{27x}} = 15\] b) \(\sqrt[3]{{x - 3}} + 3 = x\)
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) \[\sqrt[3]{{1\,\,000x}} - \sqrt[3]{{64x}} - \sqrt[3]{{27x}} = 15\] \(\begin{array}{l}10\sqrt[3]{x} - 4\sqrt[3]{x} - 3\sqrt[3]{x} = 15\\\sqrt[3]{x} = 5\\x = 125\end{array}\) Vậy phương trình có một nghiệm \(x = 125\).
|
b) \(\sqrt[3]{{x - 3}} + 3 = x\) \(\begin{array}{l}\sqrt[3]{{x - 3}} = x - 3\\x - 3 = {\left( {x - 3} \right)^3}\end{array}\) \(\left( {x - 3} \right)\left[ {{{\left( {x - 3} \right)}^2} - 1} \right] = 0\) \(\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x - 4} \right) = 0\) \(x = 3\) hoặc \(x = 2\) hoặc \(x = 4\) Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \{ 2;3;4\} \). |
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Tính các căn bậc ba sau
a) \(\sqrt[3]{{64}}\) b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\). c) \(\sqrt[3]{{0,064}}\)
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}}\) e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}}\) f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}}\)
Tính các căn bậc ba sau
a) \(\sqrt[3]{{64}}\) b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\). c) \(\sqrt[3]{{0,064}}\)
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}}\) e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}}\) f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}}\)
Lời giải
a) \(\sqrt[3]{{64}} = 4\).
b) \(\sqrt[3]{{ - 512}} = - 8\)
c) \(\sqrt[3]{{0,064}} = \sqrt[3]{{\frac{{64}}{{1000}}}} = \frac{{\sqrt[3]{{64}}}}{{\sqrt[3]{{1000}}}} = \frac{4}{{10}}\).
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 6} \right)}^3}}} = - 6\).
e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}} = \sqrt[3]{{\frac{{500}}{4}}} + \sqrt[3]{{12 \cdot 18}} = \sqrt[3]{{125}} + \sqrt[3]{{216}} = 5 + 6 = 11\)
f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{12 \cdot 6}}{{576}}}} - \sqrt[3]{{\frac{{32}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{8}}} - \sqrt[3]{8} = \frac{1}{2} - 2 = - \frac{3}{2}\).
Lời giải
a) \(\sqrt[3]{{2x - 1}} + \sqrt[3]{{x - 1}} = \sqrt[3]{{3x - 2}}\)
\(2x - 1 + x - 1 + 3\sqrt[3]{{\left( {2x - 1} \right)\left( {x - 1} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{2x - 1}} + \sqrt[3]{{x - 1}}} \right) = 3x - 2\)
\(3\sqrt[3]{{\left( {2x - 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {3x - 2} \right)}} = 0\)
\(x = \frac{1}{2}\) hoặc \(x = 1\) hoặc \(x = \frac{2}{3}\).
Thử lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn phương trình.
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là \(x = \frac{1}{2}\); \(x = 1\) và \(x = \frac{2}{3}\).
b) \(\sqrt[3]{{x + 5}} + \sqrt[3]{{x + 6}} = \sqrt[3]{{2x + 11}}\)
\(x + 5 + x + 6 + 3\sqrt[3]{{\left( {x + 5} \right)\left( {x + 6} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{x + 5}} + \sqrt[3]{{x + 6}}} \right) = 2x + 11\)
\(3\sqrt[3]{{\left( {x + 5} \right)\left( {x + 6} \right)\left( {2x + 11} \right)}} = 0\)
\[x = - 5\] hoặc \[x = - 6\] hoặc \[x = - \frac{{11}}{2}.\]
Thử lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn phương trình.
Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ { - 5; - \frac{{11}}{2}; - 6} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.