10 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba có đáp án
103 người thi tuần này 4.6 103 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
14 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
14 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
32 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
32 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Tính các căn bậc ba sau
a) \(\sqrt[3]{{64}}\) b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\). c) \(\sqrt[3]{{0,064}}\)
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}}\) e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}}\) f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}}\)
Tính các căn bậc ba sau
a) \(\sqrt[3]{{64}}\) b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\). c) \(\sqrt[3]{{0,064}}\)
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}}\) e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}}\) f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}}\)
Lời giải
a) \(\sqrt[3]{{64}} = 4\).
b) \(\sqrt[3]{{ - 512}} = - 8\)
c) \(\sqrt[3]{{0,064}} = \sqrt[3]{{\frac{{64}}{{1000}}}} = \frac{{\sqrt[3]{{64}}}}{{\sqrt[3]{{1000}}}} = \frac{4}{{10}}\).
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 6} \right)}^3}}} = - 6\).
e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}} = \sqrt[3]{{\frac{{500}}{4}}} + \sqrt[3]{{12 \cdot 18}} = \sqrt[3]{{125}} + \sqrt[3]{{216}} = 5 + 6 = 11\)
f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{12 \cdot 6}}{{576}}}} - \sqrt[3]{{\frac{{32}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{8}}} - \sqrt[3]{8} = \frac{1}{2} - 2 = - \frac{3}{2}\).
Lời giải
a) \(\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}} \cdot \sqrt[3]{{ - 18}} \cdot \sqrt[3]{3} = \sqrt[3]{{\frac{1}{2} \cdot ( - 18) \cdot 3}} = \sqrt[3]{{ - 27}} = - 3\).
b) \(\sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left( {3 + 2\sqrt 2 } \right)}} = \sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right){{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^3}}} = \sqrt 2 + 1\).
\(\sqrt[3]{{\left( {4 - 2\sqrt 3 } \right)\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^3}}} = \sqrt 3 - 1\).
c) \(\left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{2} - \frac{1}{4}\sqrt[3]{{16}}} \right) \cdot \sqrt[3]{4} = \left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{2} - \frac{1}{2}\sqrt[3]{2}} \right) \cdot \sqrt[3]{4} = 0\).
d) \[\left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{9} - 2\sqrt[3]{3} + 3\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}} \right):2\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}} = \left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{9} - 2\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{9}} \right):\frac{2}{3}\sqrt[3]{9} = \left( {\frac{3}{2}\sqrt[3]{9} - 2\sqrt[3]{3}} \right):\frac{2}{3}\sqrt[3]{9} = \frac{9}{4} - \sqrt[3]{9}\].
e) \(\left( {\sqrt[3]{9} - \sqrt[3]{6} + \sqrt[3]{4}} \right)\left( {\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2}} \right) = \left( {\sqrt[3]{{{3^2}}} - \sqrt[3]{{3 \cdot 2}} + \sqrt[3]{{{2^2}}}} \right)\left( {\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2}} \right) = {\left( {\sqrt[3]{3}} \right)^3} + {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^3} = 3 + 2 = 5\).
Lời giải
a) \[\sqrt[3]{{ - 64}} - \sqrt[3]{{125}} + \sqrt[3]{{216}} = - 4 - 5 + 6 = - 3\]
b) Ta có \[{\left( {\sqrt[3]{4} + 1} \right)^3} - {\left( {\sqrt[3]{4} - 1} \right)^3}\]
\[ = \left( {\sqrt[3]{4} + 1 - \sqrt[3]{4} + 1} \right)\left[ {{{\left( {\sqrt[3]{4} + 1} \right)}^2} + \left( {\sqrt[3]{4} + 1} \right)\left( {\sqrt[3]{4} - 1} \right) + {{\left( {\sqrt[3]{4} - 1} \right)}^2}} \right]\]
\[ = 2.\left( {\sqrt[3]{{16}} + 2\sqrt[3]{4} + 1 + \sqrt[3]{{16}} - 1 + \sqrt[3]{{16}} - 2\sqrt[3]{4} + 1} \right) = 2\left( {3\sqrt[3]{{16}} + 1} \right) = 2\left( {6\sqrt[3]{2} + 1} \right)\]
c) Ta có \[\left( {12\sqrt[3]{2} + \sqrt[3]{{16}} - 2\sqrt[3]{2}} \right)\left( {5\sqrt[3]{4} - 3\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}} \right)\]
\[ = \left( {12\sqrt[3]{2} + 2\sqrt[3]{2} - 2\sqrt[3]{2}} \right)\left( {5\sqrt[3]{4} - 3\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}} \right) = 12\sqrt[3]{2}\left( {5\sqrt[3]{4} - 3\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}} \right) = 120 - 36 = 84\]
Lời giải
Ta có \[x = \frac{2}{{2\sqrt[3]{2} + 2 + \sqrt[3]{4}}} = \frac{2}{{\sqrt[3]{{16}} + 2 + \sqrt[3]{4}}}\]
\[ = \frac{2}{{{{\left( {\sqrt[3]{4}} \right)}^2} + \sqrt[3]{2}.\sqrt[3]{4} + {{\left( {\sqrt[3]{2}} \right)}^2}}}\]
\[ = \frac{{2\left( {\sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}} \right)}}{{4 - 2}} = \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}\]
Tương tự \(y = \frac{6}{{2\sqrt[3]{2} - 2 + \sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{4} + \sqrt[3]{2}\)
Do đó: \(x{y^3} - {x^3}y = xy\left( {{y^2} - {x^2}} \right) = xy\left( {y - x} \right)\left( {y + x} \right) = 8\left( {2\sqrt[3]{2} - \sqrt[3]{4}} \right)\)
Lời giải
Lời giải
a) \(A = \sqrt[3]{{{2^3} + 3 \cdot {2^2}\left( {\sqrt 2 } \right) + 3 \cdot 2 \cdot {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^2} + {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^3}}} + \sqrt[3]{{{2^3} - 3 \cdot {2^2}\left( {\sqrt 2 } \right) + 3 \cdot 2 \cdot {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^2} - {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^3}}}\)
\( = \sqrt[3]{{{{\left( {2 + \sqrt 2 } \right)}^3}}} + \sqrt[3]{{{{\left( {2 - \sqrt 2 } \right)}^3}}} = 2 + \sqrt 2 + 2 - \sqrt 2 = 4\)
b) \({B^3} = 182 + \sqrt {33125} + 182 - \sqrt {33125} + 3\sqrt[3]{{{{182}^2} - 33125}}B = 364 - 3B.\)
Khi đó \({B^3} + 3B - 364 = 0\) nên \(\left( {B - 7} \right)\left( {{B^2} + 7B + 52} \right) = 0\), suy ra \(B = 7\).
(do \({B^2} + 7B + 52 = {\left( {B + \frac{7}{2}} \right)^2} + \frac{{159}}{4} > 0\)).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.