khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 57 Lưu

Cho đường tròn \(\left( O \right)\) đường kính \(AB = 2R\), \[C\] là điểm chính giữa của cung \[AB\]. Cung  có tâm \[C\], bán kính \[CA\]. Diện tích phần tô đậm bằng 
Chọn A  Ta có \(\Delta CAB\) vuông cân (ảnh 1)

A. \({R^2}\).          
B. \(\frac{{\pi {R^2}}}{4}\).             
C. \(\frac{{\pi {R^2}}}{3}\).        
D. \(\frac{{3{R^2}}}{4}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Ta có \(\Delta CAB\) vuông cân tại \(C\) nên \(CA = CB = R\sqrt 2 \).

Diện tích hình viên phân \(AmB\) bằng

\[{S_{AmB}} = {S_{quat\,\,CAB}} - {S_{CAB}} = \frac{{\pi C{A^2} \cdot 90}}{{360}} - \frac{{C{A^2}}}{2} = \frac{{\pi {{\left( {R\sqrt 2 } \right)}^2}}}{4} - \frac{{{{\left( {R\sqrt 2 } \right)}^2}}}{2} = \frac{{\pi {R^2}}}{2} - {R^2}.\]

Diện tích nửa hình tròn đường kính \(AB\) bằng \(\frac{{\pi {R^2}}}{2}\).

Vậy diện tích phần tô đậm bằng \(\frac{{\pi {R^2}}}{2} - \left( {\frac{{\pi {R^2}}}{2} - {R^2}} \right) = {R^2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Chu vi đường tròn \[\left( O \right)\]\[16\pi \,\,({\rm{cm)}}.\]
Đúng
Sai
b) Độ dài cung nhỏ \[AB\]\[\frac{{16}}{3}\pi \,\,({\rm{cm)}}.\]
Đúng
Sai
c) Diện tích hình quạt tròn \[AOB\] khoảng \(\frac{{16}}{3}\pi \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\)
Đúng
Sai
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn \[AOB\] và dây \[AB\] khoảng \(42,3\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình qu (ảnh 1)

a) Đúng. Chu vi đường tròn \[\left( O \right)\] là \(C = 2\pi R = 2\pi  \cdot 8 = 16\pi \,\,({\rm{cm}}).\)

b) Đúng. Độ dài cung nhỏ \[AB\] là: \(\ell  = \frac{{\pi Rn}}{{180}} = \frac{{\pi  \cdot 8 \cdot 120}}{{180}} = \frac{{16}}{3}\pi \,\,({\rm{cm}})\).

c) Sai. Diện tích hình quạt tròn \[AOB\] là: \[S = \frac{{\pi {R^2}n}}{{360}} = \frac{{\pi  \cdot {8^2} \cdot 120}}{{360}} = \frac{{64}}{3}\pi \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\]

d) Sai. Ta có \(\Delta OAB\) là tam giác cân tại \[O\] có \[OA = OB = R\,;\,\,\widehat {AOB} = 120^\circ .\]

Suy ra \({S_{OAB}} = \frac{1}{2}\sin 30^\circ  \cdot R \cdot \left( {2\cos 30^\circ  \cdot R} \right) = \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{2} \cdot 8 \cdot 2 \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} \cdot 8 = 16\sqrt 3 \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\)

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn \[AOB\] và dây \[AB\] là:

\({S_{AmB}} = {S_{OAmB}} - {S_{OAB}} = \frac{{64}}{3}\pi  - 16\sqrt 3  \approx 39,3\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\)

Lời giải

Đáp án:

117

                       Đáp án: 117. (ảnh 2)

Bán kính của đu quay là: \[C = 2\pi R\] nên \[R = \frac{C}{{2\pi }} = \frac{{470}}{{2\pi }} = \frac{{235}}{\pi }\,\,({\rm{m)}}{\rm{.}}\]

Xét cabin tại điểm \[A\] (vị trí thấp nhất của đu quay); \[C\] là vị trí của cabin sau 10 phút.

Gọi \[N\] là hình chiếu của \[C\] trên mặt đất. Kẻ \[OB\] vuông góc \[CN\] tại \[B.\]

Vì thời gian thực hiện mỗi vòng quay là 30 phút nên với thời gian 10 phút đu quay sẽ quay được với góc quét \(\frac{{360^\circ }}{{30}} \cdot 10 = 120^\circ .\)

Ta có \(\widehat {BOC} = 120^\circ  - 90^\circ  = 30^\circ .\)

Xét \(\Delta BOC\) vuông tại \(B\), ta có: \(\sin \widehat {BOC} = \frac{{CB}}{{OC}}.\)

Suy ra \(CB = OC \cdot \sin \widehat {BOC} = \frac{{235}}{\pi } \cdot \sin 30^\circ  = \frac{{117,5}}{\pi }\,\,({\rm{m)}}.\)

Tứ giác \[OBNM\] là hình chữ nhật nên \(OM = BN = 80\,\;\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

Ta có: \(CN = BN + CB = 80 + \frac{{117,5}}{\pi } \approx 117\;\,({\rm{m)}}{\rm{.}}\)

Vậy sau 10 phút người đó ở độ cao khoảng \[117\,\,\;{\rm{m}}\] so với mặt đất.

Đáp án: 117.

Câu 3

a) Đường thẳng \(a\) là cát tuyến của \[\left( O \right)\].
Đúng
Sai
b) \(\Delta OMN\) cân.
Đúng
Sai
c) \(OH = 8\,\,{\rm{cm}}\).
Đúng
Sai
d) \(KM = 12\,\,{\rm{cm}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(NM \bot OP\).
Đúng
Sai
b) \[\widehat {MON} = 120^\circ .\]
Đúng
Sai
c) \(\Delta PMN\) là tam giác đều.
Đúng
Sai
d) \(MN = R.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \[AB = 8\,\,{\rm{cm}}.\]
Đúng
Sai
b) \[\widehat {OAB} \approx 37^\circ .\]
Đúng
Sai
c) ΔOCB    ΔCAB.
Đúng
Sai
d) \[O{C^2} = OA \cdot OH.\]
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP