khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 85 Lưu

Một chiếc bàn hình tròn được ghép bởi hai nửa hình tròn đường kính \(1,2\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\) Người ta muốn nới rộng mặt bàn bằng cách ghép thêm vào giữa một mặt hình chữ nhật có 1 kích thước là \(1,2\;\,{\rm{m}}\) (như hình vẽ). Hỏi kích thước kia của hình chữ nhật phải là bao nhiêu để diện tích mặt bàn tăng gấp ba sau khi nới? (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị \({\rm{cm}}\)).
Gọi \(x\,\,({\rm{m}})\) là kích thước kia của (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

188

Gọi \(x\,\,({\rm{m}})\) là kích thước kia của hình chữ nhật \(\left( {x > 0} \right).\)

Diện tích mặt bàn hình tròn là: \(\pi  \cdot {\left( {\frac{{1,2}}{2}} \right)^2} = 0,36\pi \,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích mặt bàn sau khi nới là \(0,36\pi  + 1,2x\,\,\left( {\;{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Ta có phương trình: \(0,36\pi  + 1,2x = 3 \cdot 0,36\pi \)

\(1,2x = 0,72\pi \)

\(x = 0,6\pi  \approx 1,88\;\,({\rm{m)}} = 188\,\;({\rm{cm)}}{\rm{.}}\)

Vậy kích thước kia của hình chữ nhật khoảng \(188\,\;{\rm{cm}}\).

Đáp án: 188.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

117

                       Đáp án: 117. (ảnh 2)

Bán kính của đu quay là: \[C = 2\pi R\] nên \[R = \frac{C}{{2\pi }} = \frac{{470}}{{2\pi }} = \frac{{235}}{\pi }\,\,({\rm{m)}}{\rm{.}}\]

Xét cabin tại điểm \[A\] (vị trí thấp nhất của đu quay); \[C\] là vị trí của cabin sau 10 phút.

Gọi \[N\] là hình chiếu của \[C\] trên mặt đất. Kẻ \[OB\] vuông góc \[CN\] tại \[B.\]

Vì thời gian thực hiện mỗi vòng quay là 30 phút nên với thời gian 10 phút đu quay sẽ quay được với góc quét \(\frac{{360^\circ }}{{30}} \cdot 10 = 120^\circ .\)

Ta có \(\widehat {BOC} = 120^\circ  - 90^\circ  = 30^\circ .\)

Xét \(\Delta BOC\) vuông tại \(B\), ta có: \(\sin \widehat {BOC} = \frac{{CB}}{{OC}}.\)

Suy ra \(CB = OC \cdot \sin \widehat {BOC} = \frac{{235}}{\pi } \cdot \sin 30^\circ  = \frac{{117,5}}{\pi }\,\,({\rm{m)}}.\)

Tứ giác \[OBNM\] là hình chữ nhật nên \(OM = BN = 80\,\;\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

Ta có: \(CN = BN + CB = 80 + \frac{{117,5}}{\pi } \approx 117\;\,({\rm{m)}}{\rm{.}}\)

Vậy sau 10 phút người đó ở độ cao khoảng \[117\,\,\;{\rm{m}}\] so với mặt đất.

Đáp án: 117.

Câu 2

a) Chu vi đường tròn \[\left( O \right)\]\[16\pi \,\,({\rm{cm)}}.\]
Đúng
Sai
b) Độ dài cung nhỏ \[AB\]\[\frac{{16}}{3}\pi \,\,({\rm{cm)}}.\]
Đúng
Sai
c) Diện tích hình quạt tròn \[AOB\] khoảng \(\frac{{16}}{3}\pi \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\)
Đúng
Sai
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn \[AOB\] và dây \[AB\] khoảng \(42,3\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình qu (ảnh 1)

a) Đúng. Chu vi đường tròn \[\left( O \right)\] là \(C = 2\pi R = 2\pi  \cdot 8 = 16\pi \,\,({\rm{cm}}).\)

b) Đúng. Độ dài cung nhỏ \[AB\] là: \(\ell  = \frac{{\pi Rn}}{{180}} = \frac{{\pi  \cdot 8 \cdot 120}}{{180}} = \frac{{16}}{3}\pi \,\,({\rm{cm}})\).

c) Sai. Diện tích hình quạt tròn \[AOB\] là: \[S = \frac{{\pi {R^2}n}}{{360}} = \frac{{\pi  \cdot {8^2} \cdot 120}}{{360}} = \frac{{64}}{3}\pi \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\]

d) Sai. Ta có \(\Delta OAB\) là tam giác cân tại \[O\] có \[OA = OB = R\,;\,\,\widehat {AOB} = 120^\circ .\]

Suy ra \({S_{OAB}} = \frac{1}{2}\sin 30^\circ  \cdot R \cdot \left( {2\cos 30^\circ  \cdot R} \right) = \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{2} \cdot 8 \cdot 2 \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} \cdot 8 = 16\sqrt 3 \,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\)

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn \[AOB\] và dây \[AB\] là:

\({S_{AmB}} = {S_{OAmB}} - {S_{OAB}} = \frac{{64}}{3}\pi  - 16\sqrt 3  \approx 39,3\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2}).\)

Câu 3

a) Đường thẳng \(a\) là cát tuyến của \[\left( O \right)\].
Đúng
Sai
b) \(\Delta OMN\) cân.
Đúng
Sai
c) \(OH = 8\,\,{\rm{cm}}\).
Đúng
Sai
d) \(KM = 12\,\,{\rm{cm}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(NM \bot OP\).
Đúng
Sai
b) \[\widehat {MON} = 120^\circ .\]
Đúng
Sai
c) \(\Delta PMN\) là tam giác đều.
Đúng
Sai
d) \(MN = R.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \[AB = 8\,\,{\rm{cm}}.\]
Đúng
Sai
b) \[\widehat {OAB} \approx 37^\circ .\]
Đúng
Sai
c) ΔOCB    ΔCAB.
Đúng
Sai
d) \[O{C^2} = OA \cdot OH.\]
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP