khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 38 Lưu

Cho tập hợp \(A = \{ {x^2} + 1|x \in \mathbb{N},x \le 4\} .\) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp

A. \(A = \left\{ {2;5;10;17} \right\}\).

B. \(A = \left\{ {1;2;5;10;17} \right\}\).

C. \(A = \left\{ {0;1;4;9;16} \right\}\)

D. \(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Vì \(x \in \mathbb{N}\) và \(x \le 4\) nên \(x \in \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).

Tính giá trị \({x^2} + 1\) tương ứng với từng \(x\):

\(x = 0 \Rightarrow {0^2} + 1 = 1\)

\(x = 1 \Rightarrow {1^2} + 1 = 2\)

\(x = 2 \Rightarrow {2^2} + 1 = 5\)

\(x = 3 \Rightarrow {3^2} + 1 = 10\)

\(x = 4 \Rightarrow {4^2} + 1 = 17\)

Vậy \(A = \left\{ {1;2;5;10;17} \right\}\).

Chọn đáp án: B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(A\left( {1;2} \right)\)
B. \(B\left( {0;1} \right)\).
C. \(C\left( { - 1;3} \right)\).
D. \(D\left( {0;5} \right)\).

Lời giải

Thử lần lượt tọa độ các điểm vào hệ:

Với \(B\left( {0;1} \right)\):

Điểm \(B\left( {0;1} \right)\) thỏa mãn tất cả các bất phương trình trong hệ.

Chọn đáp án: B

Lời giải

a) Xác định tập hợp \(A\) và biểu diễn:

Ta thấy hai khoảng \(\left[ {0;2} \right]\) và \(\left( {4;6} \right)\) không có phần tử chung nào vì \(2 < 4\).

Do đó:

\(A = \left[ {0;2} \right] \cap \left( {4;6} \right) = \emptyset \)

Biểu diễn trên trục số: Vẽ một trục số và gạch chéo toàn bộ trục số (hoặc vẽ trục số trống không có phần tử nào được chọn).

b) Xác định phần bù của tập hợp \(B\):

Tập hợp \(B\) được viết dưới dạng khoảng nửa khoảng là: \(B = \left[ { - 3;5} \right)\).

Phần bù của \(B\) trong \(\mathbb{R}\) (ký hiệu là \({C_\mathbb{R}}B\)) là tập hợp các phần tử thuộc \(\mathbb{R}\) nhưng không thuộc \(B\):

\({C_\mathbb{R}}B = \mathbb{R} \setminus \left[ { - 3;5} \right) = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 2;4} \right)\).
B. \(\left( { - 1;4} \right)\).
C. \(\left( {0;0} \right)\).
D. \(\left( { - 3;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - 2;4} \right) \in S\).

B. \(\left( {2;2} \right) \in S\).

C. \(\left( { - 2;2} \right) \in S\).

D. \(\left( {1;3} \right) \in S\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP