Xác định các chức năng khác nhau của các V-ing được gạch chân.
I love the work but I hate the travelling that’s involved.
Xác định các chức năng khác nhau của các V-ing được gạch chân.
I love the work but I hate the travelling that’s involved.
Câu hỏi trong đề: 2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
the travelling: danh động từ – tân ngữ của động từ ‘hate’
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The vessel had been travelling from Libya to Ireland.
The vessel had been travelling from Libya to Ireland.
Đáp án:
had been travelling: động từ tiếp diễn của chủ ngữ ‘The vessel’
Câu 3:
A travelling circus rolled into town, bringing with it the excitement of colorful tents, daring acrobats, and exotic animals.
A travelling circus rolled into town, bringing with it the excitement of colorful tents, daring acrobats, and exotic animals.
Đáp án:
ravelling: tính từ phân từ – bổ nghĩa cho danh từ ‘circus’
Câu 4:
Activities on offer include walking and bird watching.
Activities on offer include walking and bird watching.
Đáp án:
walking: danh động từ – tân ngữ của động từ ‘include’
Câu 5:
People walking past were staring at him as they were curious about his unusual outfit.
People walking past were staring at him as they were curious about his unusual outfit.
Đáp án:
walking past: cụm phân từ – bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘People’
Câu 6:
She’s a walking dictionary, always ready to provide the definition of any word you ask her.
She’s a walking dictionary, always ready to provide the definition of any word you ask her.
Đáp án:
walking: tính từ phân từ – bổ nghĩa cho danh từ ‘dictionary’
Câu 7:
The President will be visiting six European capitals.
The President will be visiting six European capitals.
Đáp án:
will be visiting: động từ tiếp diễn của chủ ngữ ‘The President’
Câu 8:
The shops are a major reason for visiting the city.
The shops are a major reason for visiting the city.
Đáp án:
visiting the city: danh động từ – tân ngữ của giới từ ‘for’
Câu 9:
The final whistle saw scenes of wild celebration among the visiting players and supporters.
The final whistle saw scenes of wild celebration among the visiting players and supporters.
Đáp án:
visiting: tính từ phân từ – bổ nghĩa cho các danh từ ‘players’ và ‘supporters’
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
Đáp án:
at last/ finally
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.