khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 26 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\mid x \le 5} \right\}\). Viết lại tập hợp \(A\) là:

A. \(\left( {5; + \infty } \right)\).                

B. \(\left[ {5; + \infty } \right)\).     
C. \(\left( { - \infty ;5} \right]\).                                 
D. \(\left( { - \infty ;5} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tập hợp \(A\) gồm các số thực \(x\) nhỏ hơn hoặc bằng \(5\).

Do đó, biểu diễn dưới dạng khoảng/đoạn là \(A = \left( { - \infty ;5} \right]\).

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

−15

Ta có \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {AB} \cdot \left( { - \overrightarrow {AC} } \right) = - \left( {\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} } \right)\).

Áp dụng công thức tính tích vô hướng: \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = AB \cdot AC \cdot \cos \widehat {BAC} = 5 \cdot 6 \cdot \cos 60^\circ = 30 \cdot \frac{1}{2} = 15\).

Do đó: \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {CA} = - 15\).

Đáp số: −15.

Lời giải

Đáp án:

240

Xét tam giác \(ABD\) vuông tại \(A\) có:

Độ dài đường chéo \(BD\): \(BD = \sqrt {A{B^2} + A{D^2}} = \sqrt {{{15}^2} + {{20}^2}} = 25{\rm{\;m}}\).

Diện tích tam giác \(ABD\): \({S_{ABD}} = \frac{1}{2} \cdot AB \cdot AD = \frac{1}{2} \cdot 15 \cdot 20 = 150{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Xét tam giác \(BDC\) có các cạnh \(BC = 17\), \(CD = 12\), \(BD = 25\):

Nửa chu vi \(p\): \(p = \frac{{17 + 12 + 25}}{2} = 27{\rm{\;m}}\).

Áp dụng công thức Heron cho tam giác \(BDC\): \({S_{BDC}} = \sqrt {p\left( {p - BC} \right)\left( {p - CD} \right)\left( {p - BD} \right)} = 90\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Diện tích tứ giác \(ABCD\): \({S_{ABCD}} = {S_{ABD}} + {S_{BDC}} = 150 + 90 = 240{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Đáp số: 240.

Câu 4

a) Hệ bất phương trình này có vô số nghiệm.
Đúng
Sai
b) \(\left( {0;2} \right)\) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Đúng
Sai
c) Đường thẳng bờ của bất phương trình (3) đi qua điểm \(A\left( {1;2} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {2;1} \right)\) không là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(x + {y^2} \le 7\).                                 

B. \(x - y > 0\).          
C. \(x + 2 \ge 0\).     
D. \(2x + 3y > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP