khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 26 Lưu

Cho mệnh đề "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\)". Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là:

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 < 0\).                             
B. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                    
C. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                                  
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), đồng thời phủ định mệnh đề điều kiện \({x^2} + 1 > 0\) thành \({x^2} + 1 \le 0\).

Vậy mệnh đề phủ định là: "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\)".

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

−15

Ta có \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {AB} \cdot \left( { - \overrightarrow {AC} } \right) = - \left( {\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} } \right)\).

Áp dụng công thức tính tích vô hướng: \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = AB \cdot AC \cdot \cos \widehat {BAC} = 5 \cdot 6 \cdot \cos 60^\circ = 30 \cdot \frac{1}{2} = 15\).

Do đó: \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {CA} = - 15\).

Đáp số: −15.

Lời giải

Đáp án:

240

Xét tam giác \(ABD\) vuông tại \(A\) có:

Độ dài đường chéo \(BD\): \(BD = \sqrt {A{B^2} + A{D^2}} = \sqrt {{{15}^2} + {{20}^2}} = 25{\rm{\;m}}\).

Diện tích tam giác \(ABD\): \({S_{ABD}} = \frac{1}{2} \cdot AB \cdot AD = \frac{1}{2} \cdot 15 \cdot 20 = 150{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Xét tam giác \(BDC\) có các cạnh \(BC = 17\), \(CD = 12\), \(BD = 25\):

Nửa chu vi \(p\): \(p = \frac{{17 + 12 + 25}}{2} = 27{\rm{\;m}}\).

Áp dụng công thức Heron cho tam giác \(BDC\): \({S_{BDC}} = \sqrt {p\left( {p - BC} \right)\left( {p - CD} \right)\left( {p - BD} \right)} = 90\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Diện tích tứ giác \(ABCD\): \({S_{ABCD}} = {S_{ABD}} + {S_{BDC}} = 150 + 90 = 240{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Đáp số: 240.

Câu 4

a) Hệ bất phương trình này có vô số nghiệm.
Đúng
Sai
b) \(\left( {0;2} \right)\) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Đúng
Sai
c) Đường thẳng bờ của bất phương trình (3) đi qua điểm \(A\left( {1;2} \right)\).
Đúng
Sai
d) \(\left( {2;1} \right)\) không là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(x + {y^2} \le 7\).                                 

B. \(x - y > 0\).          
C. \(x + 2 \ge 0\).     
D. \(2x + 3y > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP