khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 1 Lưu

Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 ngày cho kết quả như sau:

\(\begin{array}{*{20}{c}}{72}&{89}&{88}&{73}&{63}&{265}&{69}&{65}\\{94}&{80}&{81}&{98}&{66}&{71}&{84}&{73}\\{93}&{59}&{60}&{61}&{83}&{72}&{85}&{66}\end{array}\)

a) Số trung bình và số trung vị lệch nhau \(10,75\).
Đúng
Sai
b) Số trung vị là \(72\).
Đúng
Sai
c) Mỗi ngày cửa hàng bán trung bình \(84\) bao (làm tròn đến hàng đơn vị).
Đúng
Sai
d) Có 4 ngày cửa hàng đó bán được trên 90 bao xi măng.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Sắp xếp số liệu theo thứ tự tăng dần (24 giá trị):

     \(59,60,61,63,65,66,66,69,71,72,72,73,73,80,81,83,84,85,88,89,93,94,98,265\).

Tổng số bao bán được trong 24 ngày:

\(\begin{array}{l}59 + 60 + 61 + 63 + 65 + 66 + 66 + 69 + 71 + 72 + 72 + 73 + 73\\ + 80 + 81 + 83 + 84 + 85 + 88 + 89 + 93 + 94 + 98 + 265 = 2010.\end{array}\)

Số trung bình: \(\bar x = \frac{{2010}}{{24}} = 83,75\).

Số trung vị (\({M_e}\)): Vì \(n = 24\), trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 12 và thứ 13:

      \({M_e} = \frac{{{x_{12}} + {x_{13}}}}{2} = \frac{{73 + 73}}{2} = 73\).

Độ lệch giữa số trung bình và số trung vị: \(\left| {\bar x - {M_e}} \right| = \left| {83,75 - 73} \right| = 10,75\).

b) Sai. Số trung vị là \(73\), đề ghi \(72\).

c) Đúng. Số trung bình làm tròn đến hàng đơn vị là \(84\). Như vậy mỗi ngày cửa hàng bán trung bình \(84\) bao xi măng.

d) Đúng. Các giá trị lớn hơn 90 bao gồm: \(93,94,98,265\) (tổng cộng \(4\) ngày).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {5; + \infty } \right)\).                

B. \(\left[ {5; + \infty } \right)\).     
C. \(\left( { - \infty ;5} \right]\).                                 
D. \(\left( { - \infty ;5} \right)\).

Lời giải

Tập hợp \(A\) gồm các số thực \(x\) nhỏ hơn hoặc bằng \(5\).

Do đó, biểu diễn dưới dạng khoảng/đoạn là \(A = \left( { - \infty ;5} \right]\).

Chọn C.

Câu 2

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 < 0\).                             
B. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                    
C. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                                  
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), đồng thời phủ định mệnh đề điều kiện \({x^2} + 1 > 0\) thành \({x^2} + 1 \le 0\).

Vậy mệnh đề phủ định là: "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\)".

Chọn C.

Câu 3

A. \(\sin \alpha < 0\).                                 
B. \(\cot \alpha > 0\).   
C. \(\tan \alpha < 0\).                                  
D. \(\cos \alpha > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                      
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\).                            
C. \(D = \mathbb{R}\).                                  
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {3; - 2} \right)\).                         
B. \(\left( {1; - 3} \right)\).    
C. \(\left( {4;1} \right)\).                    
D. \(\left( { - 2;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP