khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 5 Lưu

Tính giá trị biểu thức \(B = \frac{{2{{\sin }^2}30^\circ }}{{1 - 2{{\cos }^2}30^\circ }} + 4\sin 60^\circ  - \cot 30^\circ \) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp số: _____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 0,73

Ta có các giá trị lượng giác đặc biệt:

\(\sin 30^\circ  = \frac{1}{2},\quad \cos 30^\circ  = \frac{{\sqrt 3 }}{2},\quad \sin 60^\circ  = \frac{{\sqrt 3 }}{2},\quad \cot 30^\circ  = \sqrt 3 \).

Thay vào biểu thức \(B\):

\(B = \frac{{2 \cdot {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^2}}}{{1 - 2 \cdot {{\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)}^2}}} + 4 \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} - \sqrt 3 \)\( = \frac{{2 \cdot \frac{1}{4}}}{{1 - 2 \cdot \frac{3}{4}}} + 2\sqrt 3  - \sqrt 3  = \frac{{\frac{1}{2}}}{{1 - \frac{3}{2}}} + \sqrt 3  = \frac{{\frac{1}{2}}}{{ - \frac{1}{2}}} + \sqrt 3  =  - 1 + \sqrt 3  \approx 0,73\).

Đáp số: \(0,73\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Miền chứa điểm \(\left( {0;3} \right)\).                         
B. Miền chứa điểm \(\left( { - 1;0} \right)\).                       
C. Miền chứa điểm \(\left( { - 1;4} \right)\).                      
D. Miền chứa điểm \(\left( {1;3} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) vào hệ bất phương trình: .

Do đó điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ.

Chọn đáp án B.

Câu 2

A. \(0,5{\rm{\;m}}\).                            
B. \(175{\rm{\;m}}\).    
C. \(175,5{\rm{\;m}}\).                             
D. \(0,5/175\).

Lời giải

Kết quả đo đạc được viết dưới dạng \(a \pm d\). do đó độ chính xác của phép đo là \(d = 0,5{\rm{\;m}}\).

Chọn đáp án A.

Câu 3

A. \(2\).                   
B. \(3\).                 
C. \(5\).                 
D. \(7,5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} \).        
B. \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = 2\overrightarrow {MB} \).                             
C. \(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {BM} \).                                
D. \(\left| {\overrightarrow {MA} } \right| = \frac{{\left| {\overrightarrow {AB} } \right|}}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left[ {1;4} \right]\).                      
B. \(\left( { - \infty ;6} \right)\).       
C. \(\left[ {1;4} \right)\).                           
D. \(\left( { - \infty ;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Không có học sinh nào chờ quá \(30\) phút.
Đúng
Sai
b) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là: \(8\) phút.
Đúng
Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: \({{\rm{\Delta }}_Q} = 5\) (phút).
Đúng
Sai
d) Phương sai của mẫu số liệu là: \({s^2} = 39,36\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP