khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 7 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho các điểm \(M\left( {2;0} \right)\), \(N\left( {2;2} \right)\), \(P\left( { - 1;3} \right)\) lần lượt là trung điểm các cạnh \(BC\), \(CA\), \(AB\) của tam giác \(ABC\). Tọa độ của điểm \(B\) là:

A. \(B\left( { - 1; - 1} \right)\).            
B. \(B\left( { - 1;1} \right)\).   
C. \(B\left( {1;1} \right)\).                        
D. \(B\left( {1; - 1} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Vì \(P,M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,BC,CA\) nên ta chứng minh được \(\overrightarrow {BM}  = \overrightarrow {PN} \).

Từ đo suy ra \(\left\{ \begin{array}{l}{x_M} - {x_B} = {x_N} - {x_P}\\{y_M} - {y_B} = {y_N} - {y_P}\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_B} = {x_P} + {x_M} - {x_N} =  - 1 + 2 - 2 =  - 1}\\{{y_B} = {y_P} + {y_M} - {y_N} = 3 + 0 - 2 = 1}\end{array}} \right.\).

Do đó, tọa độ điểm \(B\) là \(B\left( { - 1;1} \right)\).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BC} \). 
B. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).      
C. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} \).                    
D. \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {CO} \).

Lời giải

Trong hình bình hành \(ABCD\), hai vectơ \(\overrightarrow {OA} \) và \(\overrightarrow {OB} \) không cùng hướng (và không cùng độ dài trừ trường hợp đặc biệt), nên \(\overrightarrow {OA}  = \overrightarrow {OB} \) là khẳng định sai.

Chọn C.

Lời giải

Đáp án:

1. 21

Ta có: \(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a} \right| \cdot \left| {\vec b} \right| \cdot \cos 60^\circ  = 6 \cdot 8 \cdot \frac{1}{2} = 24\).

Tính bình phương độ dài của vectơ \(2\vec a - 3\vec b\):

\(\left| {2\vec a - 3\vec b} \right|{^2} = {\left( {2\vec a - 3\vec b} \right)^2} = 4\left| {\vec a} \right|{^2} - 12\left( {\vec a \cdot \vec b} \right) + 9\left| {\vec b} \right|{^2}\)\( = 4 \cdot {6^2} - 12 \cdot 24 + 9 \cdot {8^2} = 432\).

\( \Rightarrow \left| {2\vec a - 3\vec b} \right| = \sqrt {432}  = 12\sqrt 3  \approx 20,78\).

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị thu được \(21\).

Đáp số: \(21\).

Câu 3

A. 7.                        
B. 8.                       
C. 10.                    
D. 9.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{15}}{4}\).                           
B. \(\frac{{13}}{4}\).     
C. \(\frac{{11}}{4}\).   
D. \(\frac{7}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(7\).                   
B. \(7\sqrt 2 \).     
C. \(7\sqrt 3 \).     
D. \(\sqrt {129} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Nếu \(M\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AC\) thì \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {BM} = - 12\).
Đúng
Sai
b) Độ dài cạnh \(BC = 5\).
Đúng
Sai
c) Giao điểm của đường thẳng \(AB\) và trục hoành là \(I\left( {\frac{{17}}{9};0} \right)\).
Đúng
Sai
d)  vuông tại \(C\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Biết \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m \ge a}\\{m < b}\end{array}} \right.\) là điều kiện cần và đủ của tham số \(m\) để \(A \cap B = \emptyset \). Khi đó \(a + b = 8\).
Đúng
Sai
b) \({C_\mathbb{R}}A = \left( { - \infty ; - 3} \right)\).
Đúng
Sai
c) Với \(m = 2\) thì \(A \cup B = \left[ { - 3;6} \right]\).
Đúng
Sai
d) \(A\backslash C = \left( {1;5} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP