15 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 9 Cánh diều Bài 7 có đáp án
58 người thi tuần này 4.6 776 lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hoá thạch
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 15. Tác dụng của dòng diện xoay chiều
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng diện xoay chiều
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 13. Năng lượng của dòng diện và công suất diện
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế
B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
C. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
D. Giảm khi hiệu điện thế tăng
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế, khi hiệu điện thế tăng (giảm) thì cường độ dòng điện cũng tăng (giảm).
Câu 2/15
A. Tăng 4 lần
B. Giảm 4 lần
C. Tăng 2 lần
D. Giảm 2 lần
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm đi 2 lần vì hiệu điện thế tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
Câu 3/15
A. \[I = \frac{R}{U}\]
B. \[I = \frac{U}{R}\]
C. \[U = \frac{I}{R}\]
D. \[U = \frac{R}{I}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Biểu thức của định luật Ôm: \[I = \frac{U}{R}\]
Trong đó: I là cường độ dòng điện trong đoạn dây dẫn (A)
U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây dẫn (V)
R là điện trở của đoạn dây dẫn 
Câu 4/15
A. Ôm \[\left( {\rm{\Omega }} \right)\]
B. Oát \[\left( {\rm{W}} \right)\]
C. Ampe (A)
D. Vôn (V)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
- Ôm \[\left( {\rm{\Omega }} \right)\]: đơn vị đo của điện trở
- Oát \[\left( {\rm{W}} \right)\]: đơn vị đo của công suất
- Ampe (A) : đơn vị đo của cường độ dòng điện
- Vôn (V): đơn vị đo của hiệu điện thế
Câu 5/15
A. Vật liệu làm dây dẫn
B. Khối lượng của dây dẫn
C. Chiều dài của dây dẫn
D. Tiết diện của dây dẫn
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[R = \rho \frac{{\rm{l}}}{S}\]
=> Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào khối lượng của dây dẫn
Câu 6/15
A. tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây tăng lên gấp đôi.
B. giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây tăng lên gấp đôi.
C. giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây tăng lên gấp bốn.
D. tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây giảm đi một nửa.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi và tiết diện dây tăng lên gấp bốn.
Câu 7/15
A. 8 lần
B. 10 lần
C. 4 lần
D. 16 lần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \[1k{\rm{\Omega }} = 1000{\rm{\Omega }} = 0,01M{\rm{\Omega }}\]
B. \[1M{\rm{\Omega }} = 1000k{\rm{\Omega }} = 1.000.000{\rm{\Omega }}\]
C. \[1{\rm{\Omega }} = 0,001k{\rm{\Omega }} = 0,0001M{\rm{\Omega }}\]
D. \[10{\rm{\Omega }} = 0,1k{\rm{\Omega }} = 0,00001M{\rm{\Omega }}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. Điện trở cản trở dòng điện càng nhiều
B. Điện trở cản trở dòng điện càng ít
C. Cường độ dòng điện trên điện trở càng lớn
D. Cả B và C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
Phần II: Trắc nghiệm đúng, sai
Một đoạn dây dẫn có điện trở 20 Ω, được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 40 V.
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a) Điện trở (R) là đại lượng đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện của vật dẫn điện. |
||
|
b) Định luật Ohm phát biểu rằng cường độ dòng điện (I) chạy qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế (U) đặt vào hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ thuận với điện trở (R) của đoạn mạch đó. |
||
|
c) Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn dây dẫn là 40 V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó là 2 A. |
||
|
d) Nếu muốn cường độ dòng điện qua dây dẫn là 3 A, thì phải điều chỉnh hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 30 V. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a) Điện trở đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch. |
||
|
b) Điện trở không ảnh hưởng đến cường độ dòng điện trong mạch. |
||
|
c) Điện trở chỉ phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn. |
||
|
d) Dây dẫn càng dài có điện trở càng nhỏ. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là bao nhiêu vôn?
vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu ampe?
. Một dây đồng khác có tiết diện 0,4 mm2 thì có điện trở là 2,4
thì có chiều dài bằng bao nhiêu?
m để làm dây nung cho một bếp điện. Điện trở của dây nung này ở nhiệt độ bình thường là 4,5
và có chiều dài tổng cộng là 0,8 m. Hỏi dây nung này phải có đường kính tiết diện là bao nhiêu?
m và khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m3.