20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 2. Out Into The World - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 517 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lương Thế Vinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. room key card
B. bill
C. passport
D. credit card
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. room key card (n): thẻ chìa khóa phòng
B. bill (n): hóa đơn
C. passport (n): hộ chiếu
D. credit card (n): thẻ tín dụng
→ Tourists can pay with a credit card in some restaurants and shops.
Dịch nghĩa: Khách du lịch có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng tại một số nhà hàng và cửa hàng.
Câu 2/20
A. contact
B. check in
C. recall
D. confirm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. contact (v): liên lạc
B. check in (phr. v): làm thủ tục nhận phòng, lên máy bay
C. recall (v): gọi điện lại
D. confirm (v): xác nhận
→ You should let your family members know about your itinerary and contact regularly with them.
Dịch nghĩa: Bạn nên cho gia đình biết về hành trình của mình và liên lạc với họ thường xuyên.
Câu 3/20
A. jewellery
B. currency
C. craft
D. products
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. jewellery (n): trang sức
B. currency (n): đơn vị tiền tệ
C. craft (n): đồ thủ công
D. products (n-plural): sản phẩm, hàng hóa
→ You should carry some local currency on you, as some places don’t accept credit cards.
Dịch nghĩa: Bạn nên mang theo một ít tiền địa phương vì một số nơi không chấp nhận thẻ tín dụng.
Câu 4/20
A. credit cards
B. bills
C. passports
D. receipts
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. credit cards (n-plural): thẻ tín dụng
B. bills (n-plural): hóa đơn
C. passports (n-plural): hộ chiếu
D. receipts (n-plural): biên lai
→ Those shops accept different kinds of payment including credit cards.
Dịch nghĩa: Những cửa hàng đó chấp nhận nhiều hình thức thanh toán khác nhau, bao gồm cả thẻ tín dụng.
Câu 5/20
A. for
B. over
C. to
D. with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
be equipped with: được trang bị với.
→ Our rooms are equipped with modern amenities to ensure a relaxing stay.
Dịch nghĩa: Phòng của chúng tôi được trang bị với các tiện nghi hiện đại để đảm bảo một kỳ nghỉ thư giãn.
Câu 6/20
A. of
B. over
C. on
D. about
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
a variety of + danh từ đếm được số nhiều: nhiều loại...
→ Our excellent room service offers a variety of delicious dishes delivered right to your door.
Dịch nghĩa: Dịch vụ phòng tuyệt vời của chúng tôi cung cấp nhiều món ăn ngon được giao tận cửa phòng bạn.
Câu 7/20
A. newspapers
B. reviews
C. reports
D. articles
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. newspapers (n-plural): báo chí
B. reviews (n-plural): những bài đánh giá
C. reports (n-plural): báo cáo
D. articles (n-plural): bài viết
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ Before your arrival, read travels’ reviews and seek advice from locals to discover the best places to visit.
Dịch nghĩa: Trước khi đến, bạn hãy đọc các đánh giá của du khách và xin lời khuyên từ người dân địa phương để khám phá những địa điểm đáng ghé thăm nhất.
Câu 8/20
A. nice
B. polite
C. funny
D. strange
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. nice (adj): tốt bụng
B. polite (adj): lịch sự
C. funny (adj): hài hước
D. strange (adj): kỳ lạ, bất thường
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ Stay alert for potential dangers. If someone nearby is acting strange, leave the area immediately.
Dịch nghĩa: Hãy luôn cảnh giác với những nguy hiểm tiềm ẩn. Nếu có ai đó gần bạn có hành vi bất thường, hãy rời khỏi khu vực đó ngay lập tức.
Câu 9/20
A. borrow
B. buy
C. snatch
D. lend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. cashier
B. check-in
C. reports
D. information
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. After
B. Before
C. Since
D. For
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. After
B. Before
C. Since
D. For
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. after
B. before
C. when
D. since
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Before
B. After
C. Upon
D. Since
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Before
B. Since
C. While
D. Upon
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. tell
B. to tell
C. telling
D. to telling
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Choose the best answer.
Could you please tell me _______ bus I should take to go to the local museum?
A. which
B. when
C. who
D. why
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. I’d love to know
B. Do you know if
C. Could you tell me
D. Please tell me
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. how
B. who
C. what
D. why
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. I’d love to know
B. Do you know if
C. Could you tell me
D. Please tell me
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.