20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3. Our surroundings - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 245 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
funny
obvious
venomous
popular
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. funny (adj): hài hước
B. obvious (adj): rõ ràng
C. venomous (adj): có nọc độc
D. popular (adj): nổi tiếng, được yêu thích
Cụm: popular with somebody: nổi tiếng, được yêu thích với ai đó.
Dịch nghĩa:
Lily: Người phụ nữ trong quảng cáo là ai vậy?
Noah: Đó là Michelle, một blogger làm đẹp. Cô ấy rất nổi tiếng với những người quan tâm đến chăm sóc da.
Câu 2/20
value
product
bargain
market
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. value (n): giá trị
B. product (n): sản phẩm
C. bargain (n): món hời, món mua được với giá rẻ
D. market (n): chợ, thị trường
Dựa vào nghĩa chọn C.
Dịch nghĩa:
Emma: Nhìn này, chiếc áo khoác này giảm nửa giá đấy.
Jack: Thật sao? Đây đúng là một món hời.
Câu 3/20
new
hard
fresh
lately
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. new (adj): mới
B. hard (adj): cứng
C. fresh (adj): tươi
D. lately (adv): gần đây
Dựa vào nghĩa chọn C.
Dịch nghĩa:
Sophia: Tại sao dứa lại đắt đỏ vào thế kỷ 18 vậy?
Daniel: Vì chúng được vận chuyển tươi nguyên từ Nam Mỹ bằng con tàu nhanh nhất.
Câu 4/20
value
brand
symbol
venom
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. value (n): giá trị
B. brand (n): thương hiệu
C. symbol (n): biểu tượng
D. venom (n): nọc độc
Cụm: status symbol: biểu tượng địa vị, thứ thể hiện sự giàu có.
Dịch nghĩa:
Lucas: Người giàu thường mua xe đắt tiền, tại sao vậy?
Mia: Vì sở hữu xe sang được xem là biểu tượng địa vị trong giới thượng lưu.
Câu 5/20
cost
rent
spend
save
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. cost (v): tốn (bao nhiêu tiền)
B. rent (v): thuê
C. spend (v): tiêu, dành ra (thời gian, tiền bạc)
D. save (v): tiết kiệm
Ta thấy for a day (trong một ngày) → Chọn B. rent
Dịch nghĩa:
Ben: Buổi tiệc trông thật tuyệt và sang trọng!
Olivia: Cảm ơn. Bọn mình đã quyết định thuê một đài phun sô-cô-la trong một ngày để trang trí bữa tiệc.
Câu 6/20
famous
special
popular
assistant
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. famous (adj): nổi tiếng
B. special (adj): đặc biệt
C. popular (adj): phổ biến
D. assistant (n): trợ lý, nhân viên bán hàng
Cụm: special offer: ưu đãi đặc biệt, giảm giá đặc biệt.
Dịch nghĩa:
Ava: Gần như tất cả các cửa hàng trong trung tâm thương mại đều có ưu đãi đặc biệt cho Black Friday.
Ethan: Thật à? Nghĩa là chúng ta có thể mua hàng với giá rẻ hơn.
Câu 7/20
successful
massively
sometimes
overnight
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. successful (adj): thành công
B. massively (adv): ở quy mô lớn
C. sometimes (adv): đôi khi
D. overnight (adv): chỉ sau một đêm, rất nhanh chóng
Cụm: become a household name overnight = trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm.
Dịch nghĩa:
Hannah: Thật là một công ty khởi nghiệp công nghệ thành công!
Ryan: Nó đã trở thành cái tên quen thuộc chỉ sau một đêm kể từ khi ra mắt chiến dịch tiếp thị kỹ thuật số.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. set (v): thiết lập, tạo ra
B. make (v): làm
C. draw (v): thu hút
D. take (v): lấy, nắm
Cụm: set the trend: tạo ra xu hướng, dẫn đầu xu hướng.
Dịch nghĩa:
Zoe: Khi mạng xã hội phát triển, các ngôi sao mạng đã tạo ra các xu hướng cho hàng triệu người theo dõi của họ.
Leo: Nhưng những xu hướng nguy hiểm thì cần bị cấm.
Câu 9/20
look for it
check it out
take it off
try it on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
if
unless
although
because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
although
since
despite
because of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
because of
despite
because
although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
I’ll give
I’m giving
I’ll be given
I’m going to give
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
is having
would have
has had
will have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
was going to
will have been going
will have gone
is going to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
productively
productive
production
product
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
exchangeable
exchanged
exchanging
exchanger
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Question 19-20. Look at the entry of the word “offer” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.
|
offer (noun) /ˈɒfə/ 1) an amount of money that somebody is willing to pay for something offer for something I’ve had an offer of $2500 for the car. They’ve decided to accept our original offer. The original price was $3000, but I’m open to offers (= willing to consider offers that are less than that). 2) a reduction in the normal price of something, usually for a short period of time This special offer is valid until the end of the month. offer on something They have an offer on new phones at the moment. |
Câu 19/20
accept an offer
offer on
special offer
offer for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
special offer
offer for
open to offers
accept offers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.