20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 6. Phép cộng, phép trừ số thập phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 353 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Tập hợp lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Cô bé bán diêm Kết nối tri thức có đáp án
7 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 47 Kết nối tri thức có đáp án
6 câu Trắc nghiệm Bức tranh của em gái tôi Kết nối tri thức có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 66 Kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm Giới thiệu về Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Gió lạnh đầu mùa Kết nối tri thức có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tin học 6 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \( - 1,2 + 2,4 = 2,4 - 1,2 = 1,2.\)
Câu 2/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(24,716 - 32,75 = - \left( {32,75 - 24,716} \right) = - 8,034.\)
Câu 3/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\left( { - 0,346} \right) + \left( { - 12,78} \right) = - \left( {0,346 + 12,78} \right) = - 13,126\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số đối của số thập phân \(a\) là \( - a.\) Ta có: \(a + \left( { - a} \right) = 0.\)
Vậy tổng của số thập phân \(a\) và số đối của nó bằng 0.
Câu 5/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \( - 1,7 - \left( { - 2,7} \right) = 2,7 - 1,7 = 1.\) Vậy kết quả của phép tính trên là số chính phương.
Câu 6/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Bạn Loan cao hơn bạn Nam là: \(1,49 - 1,57 = - 0,08\,\,\left( {\rm{m}} \right){\rm{.}}\,\)
Câu 7/20
A. Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A cao hơn thành phố B là \(5^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
B. Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A thấp hơn thành phố B là \(3^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
C. Nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A cao hơn thành phố B là \(4^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì \(2,5 - \left( { - 1,5} \right) = 2,5 + 1,5 = 4\) nên nhiệt độ trung bình năm ở thành phố A cao hơn thành phố B \(4^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)
Câu 8/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(x + 3,12 = 14,6 - 8,5\)
\(x + 3,12 = 6,1\)
\(x = 6,1 - 3,12\)
\(x = 2,98\)
Vậy \(x = 2,98\).
Câu 9/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a) \(\frac{{11}}{{10}} = 1,1;\;\,1\frac{1}{5} = 1,2.\)
b) Các số trên sắp xếp theo thứ tự tăng dần là \(0,09;\;\,0,9;\;\,\frac{{11}}{{10}};\;\,1\frac{1}{5};\;\,1,91.\)
c) Tổng của hai số lớn nhất trong các số trên bằng \(2,2.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a) Xe thứ hai chở được \(4,8\) tấn hàng.
b) Xe thứ ba chở được \(4,5\) tấn hàng.
c) Cả ba xe chở được \(13,2\) tấn hàng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a) Ngày thứ hai dệt được 29 m vải.
b) Ngày thứ ba dệt được \(28,8\,\,{\rm{m}}\) vải.
c) Trong ba ngày thì ngày thứ ba dệt được ít nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a) Độ dài của cạnh thứ hai là 11 dm.
b) Cạnh thứ hai hơn cạnh thứ ba \(1,5\,\,{\rm{dm}}.\)
c) Cạnh có độ dài ngắn nhất là cạnh thứ nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.