22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Reading điền từ: Community Services - iLearn Smart World có đáp án
64 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 22 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Trả lời:
Volunteer (n) tình nguyện viên
Voluntary (adj) tự nguyện
Voluntarily (adv) một cách tự nguyện
Sau mạo từ “a” là một danh từ đếm được số ít
=>In the United States, almost every one, at one time or another, has been a volunteer.
Tạm dịch: Ở Hoa Kỳ, hầu hết mọi người, lúc này hay lúc khác, đều là tình nguyện viên
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/22
A. make
B. have
C. get
D. do
Lời giải
Trả lời:
Make: tạo
Have: có
Get: lấy được, nhận được
Do: làm
Cụm từ: do volunteer work (làm công việc tình nguyện)
=>According to the US government statistics, about one-fifth of the American do volunteer work each year.
Tạm dịch:
Theo thống kê của chính phủ Hoa Kỳ, khoảng một phần năm người Mỹ làm công việc tình nguyện mỗi năm.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/22
A. helping
B. giving
C. leaving
D. going
Lời giải
Trả lời:
Help: giúp đỡ
Give: gửi, trao đi
Leave: rời đi
Go: đi
=> Americans have had the tradition of volunteering and helping one another since the early days of the country.
Tạm dịch:Người Mỹ đã có truyền thống tình nguyện và giúp đỡ lẫn nhau kể từ những thuở ban đầu của đất nước.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/22
A. free
B. paid
C. praised
D. believed
Lời giải
Trả lời:
Free: miễn phí, tự do
Paid: được trả tiền
Praised: ca ngợi
Believed: được tin tưởng
Cụm từ: be paid to do st (được trả tiền để làm gì)
=>Americans volunteer not because they are forced or paid to do it.
Tạm dịch: Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hoặc trả tiền để làm điều đó.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/22
A. hate
B. need
C. enjoy
D. want
Lời giải
Trả lời:
Hate: căm ghét
Need: cần thiết
Enjoy: yêu thích
Want: muốn
=> Americans volunteer not because they are forced or paid to do it. They enjoy it!
Tạm dịch: Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hoặc được trả tiền để làm điều đó. Họ thích nó!
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/22
A. rising
B. collecting
C. raising
D. having
Lời giải
Trả lời:
Rise: mọc lên
Collect: thu thập
Raise: gây dựng, nuôi
Have: có
Cụm từ: raise money for sb to do st (quyên tiền, đóng góp tiền)
=>Traditional volunteer activities include raising money for people in need
Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/22
A. to give
B. giving
C. gave
D. give
Lời giải
Trả lời:
=> And (và) là từ nối giữa 2 từ (cụm từ) có cùng cấu tạo và chức năng. Ta nhận thấy cooking (nấu ăn) đang chia ở dạng V_ING
=>Chỗ cần điền là một từ ở dạng V-ing
=> Traditional volunteer activities include raising money for people in need, cooking and giving food
Tạm dịch: Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho những người có nhu cầu, nấu ăn và tặng thức ăn
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Trả lời:
Activities: các hoạt động
Things: những thứ
Labour: Lao động
Jobs: công việc
=>doing general activities such as clean-up,
Tạm dịch: làm các công việc như dọn dẹp
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/22
A. repair
B. repairing
C. repaired
D. repairs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. young
B. youngsters
C. elder
D. elderly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. broke
B. destroyed
C. banged
D. hit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
A. to begin
B. are beginning
C. begin
D. began
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
A. run
B. save
C. operate
D. build
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/22
A. to put
B. putting
C. puts
D. put
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/22
A. team
B. pair
C. groups
D. friends
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/22
A. helped
B. helping
C. help
D. to help
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/22
A. brought
B. bringing
C. brings
D. are bringing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.