20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9: Houses in the Future- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
65 người thi tuần này 4.6 455 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. wireless
B. expensive
C. automatic
D. local
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
wireless (adj): không dây
expensive (adj): đắt
automatic (adj): tự động
local (adj): địa phương
→ We might have a wireless TV to watch TV programmes from space.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể có một chiếc ti vi không dây để xem các chương trình truyền hình từ không gian.
Câu 2/20
A. in
B. on
C. at
D. to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cụm từ: in space - trong không gian, vũ trụ.
→ “Do you think that our houses will be in space?”
Dịch nghĩa: “Bạn có nghĩ rằng nhà của chúng ta sẽ ở trong không gian không?”
Câu 3/20
A. a UFO
B. a helicopter
C. a plane
D. a bird
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
a UFO (n): đĩa bay
a helicopter (n): máy bay trực thăng
a plane (n): máy bay
a bird (n): con chim
→ It is an unknown object in the sky. Nobody knows about it. It is a UFO.
Dịch nghĩa: Nó là một vật thể không xác định trên bầu trời. Không ai biết về nó. Đó là vật thể bay không xác định (UFO).
Câu 4/20
A. a car
B. a robot
C. a tool
D. a housemaid
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
a car (n): ô tô
a robot (n): rô bốt
a tool (n): công cụ
a housemaid (n): người giúp việc
→ It is a machine that looks like a human. It helps people do things. It is a robot.
Dịch nghĩa: Nó là một cỗ máy trông giống con người. Nó giúp con người làm mọi việc. Nó là rô bốt.
Câu 5/20
A. helicopter
B. bus
C. motorhome
D. plane
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
helicopter (n): máy bay trực thăng
bus (n): xe buýt
motorhome (n): nhà lưu động
plane (n): máy bay
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án “motorhome” là phù hợp nhất.
→ You can change your home address easily by using a motorhome.
Dịch nghĩa: Bạn có thể thay đổi địa chỉ nhà của mình một cách dễ dàng bằng cách sử dụng nhà lưu động.
Câu 6/20
A. sun
B. sunny
C. solar
D. lunar
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
sun (n): mặt trời
sunny (adj): có nắng
solar (adj): thuộc về mặt trời
lunar (adj): thuộc về mặt trăng
Cụm từ: solar energy - năng lượng mặt trời.
→ Our future houses will use solar energy, and they are very friendly to the environment.
Dịch nghĩa: Nhà cửa trong tương lai của chúng ta sẽ sử dụng năng lượng mặt trời và chúng rất thân thiện với môi trường.
Câu 7/20
A. send and post
B. send and receive
C. get and take
D. receive and get
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
send and post (v): nhận và đăng tải
send and receive (v): nhận và gửi
get and take (v): nhận và lấy
receive and get (v): nhận và nhận
Cụm từ: send and receive emails - gửi và nhận thư điện tử.
→ The house will have a super smart TV to send and receive emails.
Dịch nghĩa: Ngôi nhà sẽ có một chiếc ti vi siêu thông minh để gửi và nhận thư điện tử.
Câu 8/20
A. begin - stop
B. begin - start
C. control - stop
D. drive - start
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
begin - stop (v): bắt đầu - dừng
open - start (v): mở - khởi động
control - stop (v): kiểm soát - dừng
drive - start (v): lái - bắt đầu
Cụm từ: open the door - mở cửa; start the engine - khởi động động cơ.
→ We will use special cards to open the doors and start the engine.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ sử dụng thẻ đặc biệt để mở cửa và khởi động động cơ.
Câu 9/20
A. won’t be
B. will be
C. am
D. am not
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. would take
B. will take
C. won’t take
D. doesn’t take
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. will take
B. take
C. didn’t take
D. won’t take
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. will go
B. won’t go
C. go
D. can’t go
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. some
B. a little
C. much
D. little
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. much
B. any
C. a little
D. a few
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. many
B. any
C. much
D. a little
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. a little
B. any
C. an
D. some
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. might have not
B. to go
C. will order
D. with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. mights live
B. that
C. but
D. to confirm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. How
B. our lives might
C. in
D. the
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. looks
B. nice
C. they
D. might be expensive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.