20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: Home - Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 329 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. big
B. small
C. interesting
D. old
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. big (adj): to
B. small (adj): nhỏ
C. interesting (adj): thú vị
D. old (adj): cũ
Dựa vào liên từ “but” (nhưng) nối 2 mệnh đề tương phản về nghĩa nên ta cần 1 tính từ đối lập nghĩa với từ “small” ở vế trước.
→ My bedroom is small, but it has a big window.
Dịch nghĩa: Phòng ngủ của tôi nhỏ nhưng nó có một cửa sổ lớn.
Câu 2/20
A. villa
B. country
C. apartment
D. city
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. villa (n): biệt thự
B. country (n): nông thôn/ đất nước
C. apartment (n): căn hộ
D. city (n): thành phố
→ We live in a town house, but our grandparents live in a country house.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà phố, nhưng ông bà của chúng tôi sống trong một ngôi nhà nông thôn.
Câu 3/20
A. washing machine
B. table
C. fridge
D. tub
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. washing machine (n): máy giặt
B. table (n): bàn
C. fridge (n): tủ lạnh
D. tub (n): bồn
→ My mum wants me to put all the food in the fridge.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi muốn tôi để tất cả thức ăn vào tủ lạnh.
Câu 4/20
A. wardrobe
B. microwave
C. sink
D. cooker
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. wardrobe (n): tủ
B. microwave (n): lò vi sóng
C. sink (n): bồn rửa
D. cooker (n): nồi cơm
→ We use a wardrobe to put the clothes in.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sử dụng tủ quần áo để cất quần áo.
Câu 5/20
A. ceiling
B. shelf
C. floor
D. wall
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. ceiling (n): trần nhà
B. shelf (n): giá, kệ
C. floor (n): tầng
D. wall (n): tường
→ The room is messy. First, let’s put the book on the shelf.
Dịch nghĩa: Căn phòng thật bừa bộn. Đầu tiên, chúng ta hãy đặt quyển sách lên giá.
Câu 6/20
A. cooker
B. bath
C. television
D. table
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. cooker (n): nồi cơm
B. bath (n): bồn tắm
C. television (n): tivi
D. table (n): cái bàn
Cụm từ: on TV – trên tivi.
→ We are watching Tom and Jerry on television.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang xem bộ phim hoạt hình Tom và Jerry trên tivi.
Câu 7/20
A. do
B. make
C. take
D. break
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. do (v): làm
B. make (v): làm
C. take (v): lấy
D. break (v): làm vỡ
Ta có cụm từ: do the dishes – rửa bát.
→ I’m not careful, so my mother rarely asks me to do the dishes.
Dịch nghĩa: Tính tôi không cẩn thận nên ít khi mẹ nhờ tôi rửa bát.
Câu 8/20
A. garden
B. gardens
C. gardening
D. gardened
Lời giải
Đáp án đúng: C
- garden (n,v): vườn, làm vườn
- gardening (n): công việc làm vườn
Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có mạo từ “the” → do the gardening: làm vườn
→ My future robot will be able to help me do the gardening.
Dịch nghĩa: Rô bốt tương lai của tôi sẽ có thể giúp tôi làm vườn.
Câu 9/20
A. isn’t grow
B. don’t grow
C. aren’t grow
D. doesn’t grow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. sits
B. sitting
C. sit
D. is sit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Do/ speaks
B. Does/ speaks
C. Does/ speak
D. Is/ speak
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. is
B. have
C. has
D. does
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Does/ have
B. Does/ has
C. Do/ have
D. Is/ have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. went
B. goes
C. going
D. go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. How
B. What
C. Why
D. Where
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. teach
B. teaches
C. does
D. plays
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. go/ comes
B. goes/ comes
C. go/ come
D. going/ coming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. go/ go
B. goes/ goes
C. go/ goes
D. goes/ go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. read/ feel
B. reads/ feel
C. read/ feels
D. reads/ feels
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. am use
B. use
C. aren’t use
D. doesn’t use
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.