20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: Home - Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 226 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 1
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. big
B. small
C. interesting
D. old
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. big (adj): to
B. small (adj): nhỏ
C. interesting (adj): thú vị
D. old (adj): cũ
Dựa vào liên từ “but” (nhưng) nối 2 mệnh đề tương phản về nghĩa nên ta cần 1 tính từ đối lập nghĩa với từ “small” ở vế trước.
→ My bedroom is small, but it has a big window.
Dịch nghĩa: Phòng ngủ của tôi nhỏ nhưng nó có một cửa sổ lớn.
Câu 2
A. villa
B. country
C. apartment
D. city
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. villa (n): biệt thự
B. country (n): nông thôn/ đất nước
C. apartment (n): căn hộ
D. city (n): thành phố
→ We live in a town house, but our grandparents live in a country house.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà phố, nhưng ông bà của chúng tôi sống trong một ngôi nhà nông thôn.
Câu 3
A. washing machine
B. table
C. fridge
D. tub
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. washing machine (n): máy giặt
B. table (n): bàn
C. fridge (n): tủ lạnh
D. tub (n): bồn
→ My mum wants me to put all the food in the fridge.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi muốn tôi để tất cả thức ăn vào tủ lạnh.
Câu 4
A. wardrobe
B. microwave
C. sink
D. cooker
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. wardrobe (n): tủ
B. microwave (n): lò vi sóng
C. sink (n): bồn rửa
D. cooker (n): nồi cơm
→ We use a wardrobe to put the clothes in.
Dịch nghĩa: Chúng tôi sử dụng tủ quần áo để cất quần áo.
Câu 5
A. ceiling
B. shelf
C. floor
D. wall
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. ceiling (n): trần nhà
B. shelf (n): giá, kệ
C. floor (n): tầng
D. wall (n): tường
→ The room is messy. First, let’s put the book on the shelf.
Dịch nghĩa: Căn phòng thật bừa bộn. Đầu tiên, chúng ta hãy đặt quyển sách lên giá.
Câu 6
A. cooker
B. bath
C. television
D. table
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. do
B. make
C. take
D. break
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. garden
B. gardens
C. gardening
D. gardened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. isn’t grow
B. don’t grow
C. aren’t grow
D. doesn’t grow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. sits
B. sitting
C. sit
D. is sit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Do/ speaks
B. Does/ speaks
C. Does/ speak
D. Is/ speak
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. is
B. have
C. has
D. does
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Does/ have
B. Does/ has
C. Do/ have
D. Is/ have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. went
B. goes
C. going
D. go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. How
B. What
C. Why
D. Where
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. teach
B. teaches
C. does
D. plays
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. go/ comes
B. goes/ comes
C. go/ come
D. going/ coming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. go/ go
B. goes/ goes
C. go/ goes
D. goes/ go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. read/ feel
B. reads/ feel
C. read/ feels
D. reads/ feels
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. am use
B. use
C. aren’t use
D. doesn’t use
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.