20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7: Movies- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 447 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. remote control
B. TV schedule
C. newspaper
D. volume button
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
remote control (n): cái điều khiển từ xa
TV schedule (n): lịch phát chương trình tivi
newspaper (n): tờ báo
volume button (n): nút điều chỉnh âm lượng
→ We use a remote control to change the TV channels from a distance.
Dịch nghĩa: Chúng ta sử dụng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi từ xa.
Câu 2/20
A. live
B. popular
C. entertaining
D. educational
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
live (adj): truyền hình trực tiếp
popular (adj): phổ biến
entertaining (adj): mang tính giải trí
educational (adj): mang tính giáo dục
→ “Let’s learn” teaches children to study Maths. It’s an educational program.
Dịch nghĩa: “Cùng học nào” dạy trẻ học Toán. Nó là một chương trình giáo dục.
Câu 3/20
A. take
B. taken
C. taking
D. took
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cụm từ: take part in (tham gia vào), keep sb from + V-ing (ngăn ai làm gì).
→ Televisions keep children from taking part in outdoor activities.
Dịch nghĩa: Ti vi khiến trẻ em không tham gia các hoạt động ngoài trời.
Câu 4/20
A. educated
B. education
C. educational
D. educate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
educated (adj): có học thức
education (n): giáo dục
educational (adj): mang tính giáo dục
educate (v): giáo dục
Từ nối “and” (và) dùng để nối 2 từ có cùng chức năng, cấu tạo hoặc loại từ → từ cần điền là một động từ → chọn D.
→ The program can both educate and entertain young audiences.
Dịch nghĩa: Chương trình có thể vừa giáo dục vừa giải trí cho khán giả trẻ.
Câu 5/20
A. good - for
B. exciting - of
C. popular - to
D. popular - for
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
good - for: tốt - cho (“one of the most good” là sai ngữ pháp, phải là “best”)
exciting - of: hào hứng - của
popular - to: phổ biến - đến (“popular” không đi với “to”)
popular - for: phổ biến - đối với
→ Disney channel is one of the most popular channels for children.
Dịch nghĩa: Disney là một trong những kênh phổ biến nhất dành cho trẻ em.
Câu 6/20
A. weathermen
B. people
C. viewers
D. newsreaders
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
weathermen (n): người dự báo thời tiết
people (n): mọi người
viewers (n): người xem
newsreaders (n): người đọc tin tức
→ TV viewers can join in some game shows through telephone or by email.
Dịch nghĩa: Khán giả truyền hình có thể tham gia một số chương trình giải trí qua điện thoại hoặc qua email.
Câu 7/20
A. Documentaries
B. Cartoons
C. Love stories
D. Detective stories
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Documentaries (n): Phim tài liệu
Cartoons (n): Phim hoạt hình
Love stories (n): Câu chuyện tình yêu
Detective stories (n): Truyện trinh thám
→ Cartoons are films by pictures, not real people and often for children.
Dịch nghĩa: Phim hoạt hình là những bộ phim được tạo ra bằng hình ảnh, không phải người thật và thường dành cho trẻ em.
Câu 8/20
A. miss
B. lose
C. forget
D. cut
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
miss (v): bỏ lỡ
lose (v): thua
forget (v): quên
cut (v): cắt
→ My father works late tomorrow, so he will miss the first part of the film on VTV1.
Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ làm việc muộn vào ngày mai, vì vậy ông sẽ bỏ lỡ phần mở đầu của bộ phim trên kênh VTV1.
Câu 9/20
A. characters
B. guests
C. foxes
D. audiences
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. best
B. good
C. favourite
D. like
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. between
B. at
C. for
D. in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. till
B. at
C. on
D. between
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. at
B. in
C. for
D. with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. In
B. At
C. For
D. On
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. was/ come
B. were/ come
C. was/ came
D. were/ came
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. didn’t understand/ said
B. didn’t understood/ said
C. understand/ say
D. understood/ say
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. did/ do/ did
B. did/ did/ did
C. did/ do/ done
D. did/ do/ do
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Yes, it was.
B. No, it isn’t.
C. Yes, she was.
D. No, she wasn’t.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. was/ were
B. wasn’t/ were
C. were/ were
D. were/ weren’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.