20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: School- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 292 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. shoes
B. uniform
C. bag
D. hat
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A. shoes (n): giày
B. uniform (n): đồng phục
C. bag (n): cặp
D. hat (n): mũ
Cụm từ: wear a school uniform - mặc đồng phục
→ Phong is wearing a school uniform.
Dịch nghĩa: Phong đang mặc đồng phục học sinh.
Câu 2/20
A. subjects
B. lessons
C. teachers
D. exercises
Lời giải
Đáp án đúng là: A
A. subjects (n): môn học
B. lessons (n): bài học
C. teachers (n): giáo viên
D. exercises (n): bài tập
→ I study 7 subjects at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, and Geography.
Dịch nghĩa: Tôi học 7 môn học ở trường: Toán, Tiếng Anh, Âm nhạc, Mỹ thuật, Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý.
Câu 3/20
A. on
B. in
C. at
D. from
Lời giải
Đáp án đúng là: A
on + thứ trong tuần
→ I have Math lessons on Monday and Friday.
Dịch nghĩa: Tôi có tiết học Toán vào thứ Hai và thứ Sáu.
Câu 4/20
A. international
B. small
C. boarding
D. overseas
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A. international (adj): quốc tế
B. small (adj): nhỏ
C. boarding (adj): nội trú
D. overseas (adj): ở nước ngoài, hải ngoại
→ Students live and study in a boarding school. They only go home on weekends.
Dịch nghĩa: Học sinh sống và học tập trong trường nội trú. Các em chỉ về nhà vào cuối tuần.
Câu 5/20
A. nice
B. favourite
C. liking
D. excited
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A. nice (adj): đẹp
B. favourite (adj): yêu thích
C. liking (adj): thích
D. excited (adj): hào hứng
→ What is your favourite subject at school?
Dịch nghĩa: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì?
Câu 6/20
A. playground
B. library
C. classroom
D. school yard
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Dịch nghĩa: Nó có một phòng ở trường của bạn, nơi có sách, báo, vv để bạn đọc, nghiên cứu hoặc mượn. Bạn có thể đọc sách và học tập ở đây. Nó là nơi nào?
A. playground (n): sân chơi
B. library (n): thư viện
C. classroom (n): lớp học
D. schoolyard (n): sân trường
→ Đó là thư viện.
Câu 7/20
A. comic book
B. textbook
C. dictionary
D. notebook
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dịch nghĩa: Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra từ mới. Nó là cái gì?
A. comic book (n): truyện tranh
B. textbook (n): sách giáo khoa
C. dictionary (n): từ điển
D. notebook (n): vở ghi chép
→ Đó là từ điển.
Câu 8/20
A. bus
B. picture
C. letter
D. bicycle
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Dịch nghĩa: Nó có hai bánh xe. Nhiều học sinh đi nó đến trường. Nó là gì?
A. bus (n): xe buýt
B. picture (n): hình ảnh
C. letter (n): thư
D. bicycle (n): xe đạp
→ Đó là chiếc xe đạp.
Câu 9/20
A. school gate
B. school yard
C. schoolmate
D. schoolbag
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. calculator
B. bicycle
C. pencil case
D. pencil sharpener
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. they
B. their
C. theirs
D. them
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. them
B. their
C. theirs
D. they
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. she
B. her
C. hers
D. she’s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. mine
B. my
C. me
D. I
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. and
B. so
C. but
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. and
B. or
C. but
D. so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. but
B. so
C. and
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. likes go
B. likes going
C. like to go
D. like going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. doesn’t like staying
B. don’t like to stay
C. not like staying
D. doesn’t likes staying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.