20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Around Town- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 241 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. starter
B. dessert
C. lunch
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. starter (n): món khai vị
B. dessert (n): món tráng miệng
C. lunch (n): bữa trưa
Ta có “vanilla ice cream” là món tráng miệng.
→ Timi and Tommy had vanilla ice cream as dessert after they dined in at a fancy restaurant.
Dịch nghĩa: Timi và Tommy ăn kem vani tráng miệng sau khi họ dùng bữa tại một nhà hàng sang trọng.
Câu 2/20
A. chop
B. boil
C. peel
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. chop (v): thái
B. boil (v): luộc
C. peel (v): bóc, lột
Cụm từ: peel…skin – lột vỏ.
→ You must peel the pineapple’s skin before you eat it.
Dịch nghĩa: Bạn phải gọt vỏ dứa trước khi ăn.
Câu 3/20
A. fruits
B. vegetables
C. sunflower
D. fruits and vegetables
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. fruits (n): hoa quả
B. vegetables (n): rau củ
C. sunflower (n): hoa hướng dương
D. fruits and vegetables (n): hoa quả và rau củ
→ We need to eat fruits and vegetables to stay healthy. They are rich in vitamins and nutrients.
Dịch nghĩa: Chúng ta cần ăn hoa quả và rau củ để cơ thể khỏe mạnh. Chúng rất giàu vitamin và chất dinh dưỡng.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. milk (n): sữa
B. water (n): nước
C. coffee (n): cà phê
D. soda (n): nước có ga
→ We must drink 8 glasses of water in a day.
Dịch nghĩa: Chúng ta phải uống 8 ly nước một ngày.
Câu 5/20
A. Bread, chicken, apple
B. Watermelon, pizza, yogurt
C. Peach, mango, grapes
D. Butter, rice, cake
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ thực vật?
A. Bánh mì, gà, táo
B. Dưa hấu, bánh pizza, sữa chua
C. Đào, xoài, nho
D. Bơ, cơm, bánh ngọt
Chọn C.
Câu 6/20
A. These – those
B. This – that
C. These – these
D. Those – those
Lời giải
Đáp án đúng: A
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (2):
Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là “that/ those”.
Danh từ “people” là số nhiều nên ta dùng đại từ “those”.
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (1):
Ngược lại dựa vào ngữ cảnh, vị trí cần điền (1) sẽ là khoảng cách gần vì đây là 2 vế giới thiệu trái ngược nhau → dùng đại từ “these/ this”.
Danh từ “grandparents” là số nhiều nên ta dùng đại từ “these”.
→ These are my grandparents, and those people over there are my friend’s grandparents.
Dịch nghĩa: Đây là ông bà của tôi, còn những người ở đằng kia là ông bà của bạn tôi.
Câu 7/20
A. These – those
B. This – that
C. These – that
D. Those – those
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (2):
Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là “that/ those”.
Danh từ “mobile phone” là số ít nên ta dùng đại từ “that”.
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (1):
Ngược lại dựa vào ngữ cảnh, vị trí cần điền (1) sẽ là khoảng cách gần vì đây là 2 vế so sánh nên dùng đại từ “this”.
→ This is my mobile phone and that is your mobile phone on the shelf over there.
Dịch nghĩa: Đây là điện thoại di động của tôi, còn kia là điện thoại di động của bạn trên cái kệ đằng kia.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta thấy khoảng cách trong bức tranh là khoảng cách gần nên đại từ chỉ định có thể dùng là “this/ these”.
Danh từ “bag” là số ít nên đại từ phù hợp là “this”.
→ This is a bag.
Dịch nghĩa: Đây là một cái cặp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. This
B. That
C. These
D. Those
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. us
B. they
C. them
D. we
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. they
B. them
C. their
D. theirs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. me
B. him
C. them
D. us
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. it
B. its
C. them
D. it’s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. us
B. her
C. them
D. theirs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. some / a
B. a / an
C. a / some
D. a / a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. some
B. any
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. some / some
B. any / any
C. some / any
D. any / some
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. any
B. some
C. much
D. a little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





