20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Community Services- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 585 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. pollute
B. pollution
C. unpolluted
D. polluted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
pollute (v): làm ô nhiễm
pollution (n): sự ô nhiễm
unpolluted (adj): không bị ô nhiễm
polluted (adj): bị ô nhiễm
Chỗ trống cần một danh từ để kết hợp với danh từ “air” phía trước tạo thành 1 danh từ ghép.
→ If more people cycle, there will be less air pollution.
Dịch nghĩa: Nếu nhiều người đi xe đạp hơn, sẽ có ít ô nhiễm không khí hơn.
Câu 2/20
A. cook
B. throw
C. wrap
D. take
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
cook (v): nấu
throw (v): ném
wrap (v): gói
take (v): lấy
Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án C là phù hợp nhất.
→ You shouldn’t use plastic bags to wrap food.
Dịch nghĩa: Bạn không nên dùng túi ni lông để bọc thực phẩm.
Câu 3/20
A. greener
B. dirty
C. cleaner
D. fresher
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
greener (adj): xanh hơn
dirty (adj): bẩn
cleaner (adj): sạch hơn
fresher (adj): trong sạch hơn
→ “Don’t throw rubbish into the river because you will make it dirty.”
Dịch nghĩa: “Đừng vứt rác xuống sông vì bạn sẽ làm cho con sông trở nên bẩn thỉu.”
Câu 4/20
A. by
B. instead of
C. because of
D. without
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
by: bằng
instead of: thay vì
because of: bởi vì
without: mà không có
→ You should put the food in a reusable box instead of plastic bags.
Dịch nghĩa: Bạn nên cho thức ăn vào hộp có thể tái sử dụng thay vì túi ni lông.
Câu 5/20
A. fewer
B. less
C. more
D. much
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
fewer (+ N đếm được số nhiều): ít hơn
less (+ N không đếm được): ít hơn
more (+ N đếm được và không đếm được): nhiều hơn
much (+ N không đếm được): nhiều
Danh từ “paper” không đếm được nên chỉ có “less” hoặc “more” phù hợp. Dựa vào ngữ nghĩa của câu, chọn “less” phù hợp nhất.
→ If we use less paper, we will save a lot of trees.
Dịch nghĩa: Nếu chúng ta sử dụng ít giấy hơn, chúng ta sẽ bảo vệ được rất nhiều cây.
Câu 6/20
A. of
B. from
C. on
D. in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ: people in need – những người đang gặp khó khăn/cần giúp đỡ
→ We should give food to people in need to help them.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên cung cấp thức ăn cho những người đang gặp khó khăn để giúp đỡ họ.
Câu 7/20
A. turn on
B. turn off
C. close
D. shut down
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
turn on (phr. v): bật
turn off (phr. v): tắt
close (v): đóng
shut down (phr. v): ngắt, tắt
Phân biệt: turn off >< shut down
- turn off: dùng cho các đồ dùng điện nhỏ và có cách tắt đơn giản
- shut down: dùng cho các thiết bị, đồ dùng lớn, có cách tắt máy phức tạp hơn
→ “Why do you often forget to turn off the lights when you go out of the classroom?”
Dịch nghĩa: “Tại sao bạn hay quên tắt đèn khi ra khỏi lớp học vậy?”
>Câu 8/20
A. Deforestation
B. Deforest
C. Forest
D. Forestation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Deforestation (n): nạn phá rừng
Deforest (v): phá rừng
Forest (n): rừng, (v): trồng cây gây rừng
Forestation (n): sự trồng rừng
Chỗ trống cần 1 danh từ đứng trước động từ “is” để làm chủ ngữ của câu. Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án A là phù hợp nhất.
→ Deforestation is destroying large areas of tropical rainforest.
Dịch nghĩa: Nạn phá rừng đang phá hủy diện tích rừng mưa nhiệt đới rộng lớn.
Câu 9/20
A. the - the
B. a - a
C. the - a
D. a - the
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. a
B. an
C. the
D. x
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. a – a – a
B. the – the – the
C. a – a – the
D. the – the – a
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. the - the
B. a - a
C. the - an
D. a - the
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. an - the
B. the - an
C. an - an
D. the - the
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. across
B. by
C. on
D. through
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. on
B. under
C. between
D. above
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. in front
B. near to
C. opposite
D. next
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Smoke
B. Smoked
C. Do smoke
D. Don’t smoke
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. being
B. be
C. been
D. All are correct.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Take/ keep
B. Taking/ keep
C. Take/ keeping
D. Taking/ keeping
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. pick up
B. picking up
C. picks up
D. don’t pick up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.