20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: The World around Us- Vocabulary and Grammar- iLearn smart world có đáp án
60 người thi tuần này 4.6 251 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. torch
B. compass
C. sleeping bag
D. hat
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. torch (n): đèn pin
B. compass (n): la bàn
C. sleeping bag (n): túi ngủ
D. hat (n): mũ
→ The cave is very dark, so you should bring the torch with you.
Dịch nghĩa: Hang rất tối, vì vậy bạn nên mang theo đèn pin.
Câu 2/20
A. under
B. in
C. at
D. of
Lời giải
Đáp án đúng: B
under (prep): dưới
in (prep): ở trong
at (prep): tại
of (prep): của
Cụm từ: in the world – trên thế giới.
→ Mount Everest is the highest mountain in the world.
Dịch nghĩa: Núi Everest là ngọn núi cao nhất trên thế giới.
Câu 3/20
A. nature
B. natural
C. naturally
D. unnaturally
Lời giải
Đáp án đúng: B
nature (n): thiên nhiên
natural (adj): thuộc về tự nhiên
naturally (adv): một cách tự nhiên
unnaturally (adv): một cách không tự nhiên
Cụm từ: natural wonders of the world – các kỳ quan thiên nhiên thế giới.
→ She is going to introduce some natural wonders of the world tomorrow.
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ giới thiệu một số kỳ quan thiên nhiên thế giới vào ngày mai.
Câu 4/20
A. boat
B. boot
C. torch
D. backpack
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. boat (n): thuyền
B. boot (n): chiếc ủng
C. torch (n): đèn pin
D. backpack (n): ba lô
→ A large bag is carried on the back and used especially by people who go climbing or walking. It is a backpack.
Dịch nghĩa: Một chiếc túi lớn được mang trên lưng và chuyên được sử dụng bởi những người đi leo núi hoặc đi bộ. Nó là ba lô.
Câu 5/20
A. mountain
B. cave
C. island
D. canyon
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. mountain (n): ngọn núi
B. cave (n): hang động
C. island (n): hòn đảo
D. canyon (n): hẻm núi
→ A cave is a large hole in the side of a hill or under the ground.
Dịch nghĩa: Hang động là một cái hố lớn ở sườn đồi hoặc dưới lòng đất.
Câu 6/20
A. walking boots
B. gloves
C. scissors
D. hats
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. walking boots (n): ủng đi bộ
B. gloves (n): găng tay
C. scissors (n): cây kéo
D. hats (n): mũ
→ I walk too much. I need to put walking boots on my feet.
Dịch nghĩa: Tôi đi bộ quá nhiều. Tôi cần phải đi ủng đi bộ vào chân.
Câu 7/20
A. Valley
B. Desert
C. Island
D. Mountain
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Valley (n): thung lũng
B. Desert (n): sa mạc
C. Island (n): hòn đảo
D. Mountain (n): ngọn núi
→ Desert is a large area of land that has very little water and very few plants growing on it.
Dịch nghĩa: Sa mạc là một vùng đất rộng lớn có rất ít nước và rất ít thực vật sinh trưởng trên đó.
Câu 8/20
A. scissors
B. ice creams
C. sun cream
D. painkillers
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. scissors (n): cây kéo
B. ice creams (n): cây kem
C. sun cream (n): kem chống nắng
D. painkillers (n): thuốc giảm đau
→ If you want to protect your skin from the sunlight, you should use some sun cream.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn bảo vệ làn da của mình khỏi ánh sáng mặt trời, bạn nên dùng một ít kem chống nắng.
Câu 9/20
A. should have
B. have should
C. shouldn’t have
D. having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. should
B. shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. should
B. shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. should
B. shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. can
B. can’t
C. should
D. shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Should
B. Can
C. Shall
D. May
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. will
B. have to
C. can
D. should
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. should/ can’t
B. shouldn’t/ can
C. can/ should
D. can’t/ shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Or
B. So
C. And
D. Because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. but
B. so
C. and
D. or
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. because
B. and
C. so
D. but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. because
B. but
C. so
D. or
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.