20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: The World around Us- Vocabulary and Grammar- iLearn smart world có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 486 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. torch
B. compass
C. sleeping bag
D. hat
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. torch (n): đèn pin
B. compass (n): la bàn
C. sleeping bag (n): túi ngủ
D. hat (n): mũ
→ The cave is very dark, so you should bring the torch with you.
Dịch nghĩa: Hang rất tối, vì vậy bạn nên mang theo đèn pin.
Câu 2/20
A. under
B. in
C. at
D. of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
under (prep): dưới
in (prep): ở trong
at (prep): tại
of (prep): của
Cụm từ: in the world – trên thế giới.
→ Mount Everest is the highest mountain in the world.
Dịch nghĩa: Núi Everest là ngọn núi cao nhất trên thế giới.
Câu 3/20
A. nature
B. natural
C. naturally
D. unnaturally
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
nature (n): thiên nhiên
natural (adj): thuộc về tự nhiên
naturally (adv): một cách tự nhiên
unnaturally (adv): một cách không tự nhiên
Cụm từ: natural wonders of the world – các kỳ quan thiên nhiên thế giới.
→ She is going to introduce some natural wonders of the world tomorrow.
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ giới thiệu một số kỳ quan thiên nhiên thế giới vào ngày mai.
Câu 4/20
A. boat
B. boot
C. torch
D. backpack
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. boat (n): thuyền
B. boot (n): chiếc ủng
C. torch (n): đèn pin
D. backpack (n): ba lô
→ A large bag is carried on the back and used especially by people who go climbing or walking. It is a backpack.
Dịch nghĩa: Một chiếc túi lớn được mang trên lưng và chuyên được sử dụng bởi những người đi leo núi hoặc đi bộ. Nó là ba lô.
Câu 5/20
A. mountain
B. cave
C. island
D. canyon
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. mountain (n): ngọn núi
B. cave (n): hang động
C. island (n): hòn đảo
D. canyon (n): hẻm núi
→ A cave is a large hole in the side of a hill or under the ground.
Dịch nghĩa: Hang động là một cái hố lớn ở sườn đồi hoặc dưới lòng đất.
Câu 6/20
A. walking boots
B. gloves
C. scissors
D. hats
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. walking boots (n): ủng đi bộ
B. gloves (n): găng tay
C. scissors (n): cây kéo
D. hats (n): mũ
→ I walk too much. I need to put walking boots on my feet.
Dịch nghĩa: Tôi đi bộ quá nhiều. Tôi cần phải đi ủng đi bộ vào chân.
Câu 7/20
A. Valley
B. Desert
C. Island
D. Mountain
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Valley (n): thung lũng
B. Desert (n): sa mạc
C. Island (n): hòn đảo
D. Mountain (n): ngọn núi
→ Desert is a large area of land that has very little water and very few plants growing on it.
Dịch nghĩa: Sa mạc là một vùng đất rộng lớn có rất ít nước và rất ít thực vật sinh trưởng trên đó.
Câu 8/20
A. scissors
B. ice creams
C. sun cream
D. painkillers
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. scissors (n): cây kéo
B. ice creams (n): cây kem
C. sun cream (n): kem chống nắng
D. painkillers (n): thuốc giảm đau
→ If you want to protect your skin from the sunlight, you should use some sun cream.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn bảo vệ làn da của mình khỏi ánh sáng mặt trời, bạn nên dùng một ít kem chống nắng.
Câu 9/20
A. should have
B. have should
C. shouldn’t have
D. having
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. should
B. shouldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. should
B. shouldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. should
B. shouldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. can
B. can’t
C. should
D. shouldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Should
B. Can
C. Shall
D. May
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. will
B. have to
C. can
D. should
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. should/ can’t
B. shouldn’t/ can
C. can/ should
D. can’t/ shouldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Or
B. So
C. And
D. Because
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. but
B. so
C. and
D. or
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. because
B. and
C. so
D. but
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. because
B. but
C. so
D. or
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.