13 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Houses in the future - Từ vựng: Houses in the future (Phần 1) - iLearn Smart World có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 13 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 1
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. wireless
B. expensive
C. automatic
D. local
Lời giải
Trả lời:
wireless (adj) không dây
expensive (adj) đắt
automatic (adj) tự động
local (adj) địa phương
=>We might have a wireless TV to watch TV programmes from space.
Tạm dịch: Chúng ta có thể có một TV không dây để xem các chương trình TV từ không gian.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2
A. the mountains
B. the city
C. the sea
D. the countryside
Lời giải
Trả lời:
the mountains: núi
the city: thành phố
the sea: biển
the countryside: nông thôn
=>I would like to have my house by the sea, so we can see the beach from my window.
Tạm dịch: Tôi muốn có ngôi nhà của tôi gần biển, vì vậy chúng tôi có thể nhìn thấy bãi biển từ cửa sổ của tôi.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Trả lời:
Cụm từ on smart phones: trên điện thoại
=>We also watch films on smart phones.
Tạm dịch: Chúng tôi cũng xem phim trên điện thoại thông minh.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Trả lời:
Cụm từ in space: trong không gian, vũ trụ
=>“Do you think that our houses will be in space?”
Tạm dịch: "Bạn có nghĩ rằng ngôi nhà của chúng ta sẽ ở trong không gian?"
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5
A. By
B. Instead
C. Instead of
D. At
Lời giải
Trả lời:
By + N/ Ving: bằng
Instead: thay vì (đứng độc lập cuối câu)
Instead of + N/ Ving: thay vì
At: Ở, tại
=> Instead of pencils and paper, every student will have a computer.
Tạm dịch: Thay vì bút chì và giấy, mỗi học sinh sẽ có một máy tính.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. an UFO
B. a helicopter
C. a plane
D. a bird
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. a car
B. a robot
C. a tool
D. a housemaid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. helicopter
B. bus
C. motorhome
D. plane
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. traffics
B. devices
C. furniture
D. food
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. sun
B. sunny
C. solar
D. lunar
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.