20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4: Festivals and Free time- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
54 người thi tuần này 4.6 408 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. wish
B. celebrate
C. decorate
D. remote
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
wish (v): ước
celebrate (v): kỉ niệm
decorate (v): trang trí
remote (adj): xa xôi, hẻo lánh
→ We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.
Dịch nghĩa: Chúng tôi luôn kỷ niệm ngày cưới bằng cách ra ngoài ăn tối.
Câu 2/20
A. relatives
B. rubbish
C. feather
D. first-footer
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
relatives (n): họ hàng
rubbish (n): rác
feather (n): lông vũ
first-footer (n): người xông đất
→ On Tet holiday, Vietnamese people often visit relatives.
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, người Việt thường đến thăm họ hàng.
Câu 3/20
A. sticky rice
B. first footer
C. lucky money
D. festival
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
sticky rice (n): xôi
first footer (n): người xông đất
lucky money (n): tiền mừng tuổi
festival (n): lễ hội
→ Children are often given lucky money in red envelopes.
Dịch nghĩa: Trẻ em thường được nhận tiền mừng tuổi trong phong bao đỏ.
Câu 4/20
A. cathedral
B. calendar
C. fireworks
D. pagoda
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
cathedral (n): thánh đường
calendar (n): lịch
fireworks (n): pháo hoa
pagoda (n): chùa
→ People like to watch beautiful fireworks on New Year’s Eve.
Dịch nghĩa: Mọi người thích xem những màn bắn pháo hoa tuyệt đẹp vào đêm giao thừa năm mới.
Câu 5/20
A. get
B. take
C. bring
D. give
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
get (v): nhận được
take (v): lấy đi, cầm đi
bring (v): mang theo
give (v): trao, gửi
→ Children in Vietnam always get lucky money from their parents or relatives on New Year’s Day.
Dịch nghĩa: Trẻ em ở Việt Nam luôn nhận được tiền mừng tuổi từ bố mẹ hoặc người thân của mình vào ngày Tết.
Câu 6/20
A. in
B. at
C. for
D. with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cụm từ: wish for something – cầu mong điều gì.
→ At Tet, many people present rice to wish for enough food throughout the year.
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, nhiều người cúng gạo để cầu mong có đủ lương thực trong suốt cả năm.
Câu 7/20
A. tradition
B. normal
C. ordinary
D. traditional
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
tradition (n): truyền thống
normal (adj): bình thường, thông thường
ordinary (adj): bình thường
traditional (adj): có tính truyền thống
Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “clothes” (quần áo), dựa vào ngữ nghĩa của câu ta chọn “traditional”.
→ When New Year comes, people in different countries always wear their traditional clothes.
Dịch nghĩa: Khi năm mới đến, người dân ở các quốc gia khác nhau luôn mặc trang phục truyền thống của mình.
Câu 8/20
A. visit grandparents
B. decorate house
C. clean house
D. go shopping
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
visit grandparents: đến thăm ông bà
decorate house: trang trí nhà cửa
clean house: dọn dẹp nhà cửa
go shopping: đi mua sắm
→ I often go shopping with my mother before Tet. We buy a lot of food then.
Dịch nghĩa: Tôi thường hay đi mua sắm với mẹ trước ngày Tết. Khi đó chúng tôi mua rất nhiều đồ ăn.
Câu 9/20
A. cooking
B. working
C. paying
D. gathering
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. firecrackers
B. plants
C. food
D. presents
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. have
B. has
C. haven’t
D. having
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Do/ start
B. Does/ starts
C. Is/ starting
D. Does/ start
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Where
B. What
C. What time
D. Which
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. don’t take place
B. take place
C. isn’t take place
D. doesn’t take place
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. are/ now
B. is/ now
C. are/ this weekend
D. is/ this weekend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Our
B. give often
C. a lot of
D. homework
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. sometimes is
B. because
C. misses
D. family
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. write usually
B. essays
C. your
D. English
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. never is
B. late
C. for
D. work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. The girls
B. buy always
C. new
D. at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.