20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4: Festivals and Free time- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 240 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. wish
B. celebrate
C. decorate
D. remote
Lời giải
Đáp án đúng: B
wish (v): ước
celebrate (v): kỉ niệm
decorate (v): trang trí
remote (adj): xa xôi, hẻo lánh
→ We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.
Dịch nghĩa: Chúng tôi luôn kỷ niệm ngày cưới bằng cách ra ngoài ăn tối.
Câu 2/20
A. relatives
B. rubbish
C. feather
D. first-footer
Lời giải
Đáp án đúng: A
relatives (n): họ hàng
rubbish (n): rác
feather (n): lông vũ
first-footer (n): người xông đất
→ On Tet holiday, Vietnamese people often visit relatives.
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, người Việt thường đến thăm họ hàng.
Câu 3/20
A. sticky rice
B. first footer
C. lucky money
D. festival
Lời giải
Đáp án đúng: C
sticky rice (n): xôi
first footer (n): người xông đất
lucky money (n): tiền mừng tuổi
festival (n): lễ hội
→ Children are often given lucky money in red envelopes.
Dịch nghĩa: Trẻ em thường được nhận tiền mừng tuổi trong phong bao đỏ.
Câu 4/20
A. cathedral
B. calendar
C. fireworks
D. pagoda
Lời giải
Đáp án đúng: C
cathedral (n): thánh đường
calendar (n): lịch
fireworks (n): pháo hoa
pagoda (n): chùa
→ People like to watch beautiful fireworks on New Year’s Eve.
Dịch nghĩa: Mọi người thích xem những màn bắn pháo hoa tuyệt đẹp vào đêm giao thừa năm mới.
Câu 5/20
A. get
B. take
C. bring
D. give
Lời giải
Đáp án đúng: A
get (v): nhận được
take (v): lấy đi, cầm đi
bring (v): mang theo
give (v): trao, gửi
→ Children in Vietnam always get lucky money from their parents or relatives on New Year’s Day.
Dịch nghĩa: Trẻ em ở Việt Nam luôn nhận được tiền mừng tuổi từ bố mẹ hoặc người thân của mình vào ngày Tết.
Câu 6/20
A. in
B. at
C. for
D. with
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cụm từ: wish for something – cầu mong điều gì.
→ At Tet, many people present rice to wish for enough food throughout the year.
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, nhiều người cúng gạo để cầu mong có đủ lương thực trong suốt cả năm.
Câu 7/20
A. tradition
B. normal
C. ordinary
D. traditional
Lời giải
Đáp án đúng: D
tradition (n): truyền thống
normal (adj): bình thường, thông thường
ordinary (adj): bình thường
traditional (adj): có tính truyền thống
Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “clothes” (quần áo), dựa vào ngữ nghĩa của câu ta chọn “traditional”.
→ When New Year comes, people in different countries always wear their traditional clothes.
Dịch nghĩa: Khi năm mới đến, người dân ở các quốc gia khác nhau luôn mặc trang phục truyền thống của mình.
Câu 8/20
A. visit grandparents
B. decorate house
C. clean house
D. go shopping
Lời giải
Đáp án đúng: D
visit grandparents: đến thăm ông bà
decorate house: trang trí nhà cửa
clean house: dọn dẹp nhà cửa
go shopping: đi mua sắm
→ I often go shopping with my mother before Tet. We buy a lot of food then.
Dịch nghĩa: Tôi thường hay đi mua sắm với mẹ trước ngày Tết. Khi đó chúng tôi mua rất nhiều đồ ăn.
Câu 9/20
A. cooking
B. working
C. paying
D. gathering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. firecrackers
B. plants
C. food
D. presents
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. have
B. has
C. haven’t
D. having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Do/ start
B. Does/ starts
C. Is/ starting
D. Does/ start
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Where
B. What
C. What time
D. Which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. don’t take place
B. take place
C. isn’t take place
D. doesn’t take place
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. are/ now
B. is/ now
C. are/ this weekend
D. is/ this weekend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Our
B. give often
C. a lot of
D. homework
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. sometimes is
B. because
C. misses
D. family
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. write usually
B. essays
C. your
D. English
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. never is
B. late
C. for
D. work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. The girls
B. buy always
C. new
D. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.