4 bài tập Đơn vị đo thời gian (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 4 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
8 bài tập Tìm hai số khi biết hiệu hai số phương pháp khử (có lời giải)
7 bài tập Tìm hai số khi hiệu và tỉ số của hai số (có lời giải)
12 bài tập Tìm hai số khi biết tổng – tỉ (có lời giải)
3 bài tập Giải bài toán bằng cách vận dụng dấu hiệu chia hết (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo độ dài (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo thời gian (có lời giải)
4 bài tập Đơn vị đo khối lượng (có lời giải)
7 bài tập Bài toán có lời văn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1 ngày 2 giờ = 26 giờ 5 phút = 300 giây 120 giây = 2 phút 5 phút 5 giây = 305 giây |
2 ngày 3 giờ = 51 giờ 2 phút 15 giây = 135 giây 6 giờ = 360 phút 150 giây = 2 phút 30 giây |
|
giờ = 12 phút |
1 giờ 35 phút = 95 phút |
|
phút = 10 giây |
320 giây = 5 phút 20 giây |
|
3 phút 15 giây = 195 giây |
225 giây = 3 phút 45 giây |
|
1 nửa thế kỉ và 6 năm = 56 năm 9 giờ 5 phút = 545 phút |
7 thế kỉ 3 năm = 703 năm 9 600 giây = 2 giờ 40 phút |
|
2 giờ 23 phút = 143 phút |
1 giờ 23 phút = 83 phút |
|
8 ngày = 192 giờ |
ngày = 3 giờ |
|
3 giờ 2 phút = 182 phút |
3 giờ 5 phút = 185 phút |
Lời giải
|
a) 12 phút = 720 giây So sánh: 720 > 480 Vậy: 12 phút > 480 giây |
e) 3 giờ 20 phút = 200 phút So sánh: 200 > 160 Vậy: 3 giờ 20 phút > 160 phút |
|
b) 7 giờ = 420 phút So sánh: 420 < 500 Vậy: 7 giờ < 500 phút |
f) 1 phút 50 giây = 110 giây So sánh: 116 > 110 Vậy: 116 phút > 1 phút 50 giây |
|
c) 5 phút 50 giây = 350 giây So sánh: 350 = 350 Vậy: 5 phút 50 giây = 350 phút |
g) 3 phút 24 giây = 204 giây So sánh: 300 > 204 Vậy: 300 giây > 3 phút 24 giây |
|
d) giờ = 3 600 giây × = 300 giây So sánh: 300 = 300 Vậy: giờ = 300 giây |
h) giờ = 60 phút × = 30 phút So sánh: 30 > 24 Vậy: giờ > 24 phút |
Lời giải
a) Năm 40 thuộc thế kỉ I
b) Năm 1890 thuộc thế kỉ 18 + 1 = 9 (thế kỉ XIX)
Năm 1911 thuộc thế kỉ 19 + 1 = 20 (thế kỉ XX)
c) Năm 1945 thuộc thế kỉ 19 + 1 = 20 (thế kỉ XX)
d) Năm 248 thuộc thế kỉ 2 + 1 = 3 (thế kỉ III)
e) Năm 1010 thuộc thế kỉ 10 + 1 = 11 (thế kỉ XI)
Tính đến nay được 2025 – 1010 = 1015 (năm)
f) Năm 938 thuộc thế kỉ 9 + 1 = 10 (thế kỉ X)
Tính đến nay được 2025 – 938 = 1087 (năm)
